Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709682-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Phát triển Công nghệ Xây dựng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210643717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-04 16:12:00 đến ngày 2021-07-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,169,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sơn sửa nhà làm việc phần xây dựng
1 Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Tham chiếu Chương V-HSMT 699,568 m2
2 Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trong nhà "nt" 1.484,869 m2
3 Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần trong nhà "nt" 494,4 m2
4 Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà "nt" 121,704 m2
5 Sơn dầm,trần,cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ "nt" 1.979,269 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 821,272 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công "nt" 152,48 m2
8 Cửa khung nhôm kính hệ 10 kính dày 10ly "nt" 152,48 m2
9 Lắp dựng cửa khung nhôm "nt" 152,48 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 39,0096 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại "nt" 30,78 m2
12 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 "nt" 30,78 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt" 7,8588 100m2
B Sơn sửa nhà làm việc-Cải tạo hệ thống điện
1 Lắp đặt Bộ đèn led ĐQ 9W "nt" 24 bộ
2 Lắp đặt Bộ đèn led tube 1x18W "nt" 10 bộ
3 Lắp đặt Bộ đèn led tube 2x18W "nt" 10 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần đảo chiều+ công tắc điều khiển "nt" 10 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường "nt" 5 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường "nt" 12 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn + mặt nạ+ đế "nt" 6 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi + mặt nạ+đế "nt" 11 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ+ đế "nt" 30 cái
10 Lắp đặt dây điện CVV 2x6mm2 "nt" 50 m
11 Lắp đặt dây điện CVV 2x4mm2 "nt" 200 m
12 Lắp đặt dây điện CVV 2x2.5mm "nt" 300 m
13 Lắp đặt dây điện CVV 2x1.5mm2 "nt" 400 m
14 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0HP , loại máy treo tường "nt" 2 máy
C Sơn sửa nhà làm việc-Hệ thống camera
1 Hệ thống 08 mắt camera (Hivision hoặc tương đương)
Độ phân giải 2mp; có hồng ngoại ban đêm; lưu trữ file ghi hình khoảng 01 tháng; phần mềm dễ sử dụng trích xuất nhanh
"nt" 1 cái
2 Tivi TOSHIBA 55 inch hoặc tương đương "nt" 1 cái
D Sơn sửa nhà công vụ + bếp ăn-Phần xây dựng
1 Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà "nt" 186,9295 m2
2 Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trong nhà "nt" 370,197 m2
3 Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần "nt" 78,364 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 370,197 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 265,2935 m2
6 Tháo dỡ trần "nt" 143,9674 m2
7 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi (hoàn thiện cả vl+nc) "nt" 143,9674 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công "nt" 41,8 m2
9 Vệ sinh bề mặt kim loại "nt" 59,08 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 59,08 m2
11 Thanh kèo thép hộp mạ kem 40x80x1.4 (2.56kg/m) "nt" 15,2 m
12 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.0 (1.38kg/m) "nt" 33,6 m
13 Lắp dựng xà gồ + thanh kèo thép "nt" 0,0853 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4.0 zem chiều dài bất kỳ "nt" 0,231 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt" 2,1868 100m2
E Sơn sửa nhà công vụ + bếp ăn-Cải tạo hệ thống điện
1 Lắp đặt Bộ đèn led ĐQ 9W "nt" 3 bộ
2 Lắp đặt Bộ đèn led tube 1x18W "nt" 7 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần đảo chiều+ công tắc điều khiển "nt" 6 cái
4 Lắp đặt công tắc đôi + mặt nạ+đế "nt" 6 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn + mặt nạ+ đế "nt" 4 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ+ đế "nt" 18 cái
7 Lắp đặt dây đơn CV= 4mm2 "nt" 50 m
8 Lắp đặt dây đơn CV= 2,5mm2 "nt" 150 m
9 Lắp đặt dây đơn CV= 1,5mm2 "nt" 150 m
F Nhà để xe-xây dựng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng "nt" 0,64 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt" 1,8507 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 "nt" 0,8318 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng rộng "nt" 0,6048 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột "nt" 0,0806 100m2
6 Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (8,5x13x20) dày>10cm, cao "nt" 2,1551 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 15,422 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước "nt" 15,422 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường "nt" 10,1634 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III "nt" 0,0921 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi "nt" 0,0921 100m3
12 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 "nt" 7,3877 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 "nt" 5,6233 m3
14 Gia công vì kèo + xà gồ thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt" 0,2317 tấn
15 Gia công vì kèo + xà gồ thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt" 0,3289 tấn
16 Gia công vì kèo + xà gồ thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt" 0,1216 tấn
17 Gia công vì kèo + xà gồ thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt" 0,0317 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 57,0681 m2
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt" 0,7139 tấn
20 Bulong D16, L=650 "nt" 32 cái
21 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4.0 zem chiều dài bất kỳ "nt" 0,7018 100m2
G Sơn sửa cổng, hàng rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng "nt" 3,078 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt" 0,702 m3
3 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 "nt" 0,51 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,rộng "nt" 1,104 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột "nt" 0,1248 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đ.kính "nt" 0,0303 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đ.kính "nt" 0,0686 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 "nt" 0,906 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 "nt" 0,5263 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt" 0,0329 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,008 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,0439 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 "nt" 0,197 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp "nt" 0,0092 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan "nt" 1 cái
16 Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (8,5x13x20),dày "nt" 0,062 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường "nt" 1,566 m3
18 Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (8,5x13x20),dày>10cm,cao "nt" 3,1334 m3
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán "nt" 37,212 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 0,93 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước "nt" 0,93 m2
22 Gia công cổng sắt "nt" 0,1508 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 15,8848 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm "nt" 13,68 m2
25 Bánh xe sắt có ổ bi D50 "nt" 4 cái
26 Bộ liên kết cổng với trụ thép D16 có ổ bi "nt" 2 bộ
27 Ổ khóa Việt Tiệp "nt" 2 cái
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt" 0,928 m3
29 Ray thép cổng L50x50x5 "nt" 87,464 kg
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 "nt" 0,928 m3
31 Bộ chữ hợp kim nhôm (chữ lớn 250, chữ nhỏ150-120) (cả gia công & lắp đặt) "nt" 1 bộ
32 Lô gô bằng hợp kim nhôm 450x450 "nt" 1 cái
33 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ "nt" 112,528 m2
34 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại "nt" 26,598 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 112,528 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 26,598 m2
H Sân bê tông mở rộng
1 San dọn mặt bằng xd "nt" 1 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt" 2,128 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 "nt" 0,665 m3
4 Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (8,5x13x20) dày "nt" 1,26 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 9,45 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước "nt" 9,45 m2
7 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 "nt" 10 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 "nt" 8 m3
9 Kẻ roon nền khoảng cách a=2mx2m "nt" 100 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->