Gói thầu: Thi công chống thấm, chống dột sàn mái Khu D

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709836-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HOÀN QUÂN
Tên gói thầu Thi công chống thấm, chống dột sàn mái Khu D
Số hiệu KHLCNT 20210709803
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-04 16:14:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 471,960,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M2 313,45 Công trình cải tạo sửa chữa
2 Đục nhám mặt bê tông Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M2 313,45 Công trình cải tạo sửa chữa
3 Đục tẩy bề mặt bê tông các kết cầu: Sàn bê tông Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M2 313,45 Công trình cải tạo sửa chữa
4 Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M2 313,45 Công trình cải tạo sửa chữa
5 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M2 313,45 Công trình cải tạo sửa chữa
6 Bê tông sàn mái, đá mi, mác 200 Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M3 15,6225 Công trình cải tạo sửa chữa
7 Quét xypex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M2 313,45 Công trình cải tạo sửa chữa
8 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M2 313,45 Công trình cải tạo sửa chữa
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100M2 23,0745 Công trình cải tạo sửa chữa
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100M2 25,076 Công trình cải tạo sửa chữa
11 Bốc xếp các loại phế thải Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M3 47,0175 Công trình cải tạo sửa chữa
12 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M3 47,0175 Công trình cải tạo sửa chữa
13 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m tiếp theo Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M3 47,0175 Công trình cải tạo sửa chữa
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M3 47,0175 Công trình cải tạo sửa chữa
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M3 47,0175 Công trình cải tạo sửa chữa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự về thi công xây dựng dân dụng và phải nộp kèm bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) các tài liệu sau: - Hợp đồng tương tự. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Quyết định phê duyệt dự toán/Dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->