Gói thầu: Cung cấp vật tư, dụng cụ, hóa chất thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định Đạn dược T265 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, dụng cụ, hóa chất thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704908 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng (NSNKT năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-04 17:23:00 đến ngày 2021-07-08 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,976,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông thấm nước | 30 | Kg | Bông tự nhiên 100%. Tương đương bông Bảo Thạch, đạt tiêu chuẩn dùng cho y tế | ||
| 2 | Cồn công nghiệp 960 | C2H5OH | 99 | Lít | Cồn 96 độ đóng chai 1000ml | |
| 3 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt | 96 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 4 | Gioăng cao su 6-Φ21,3xΦ34mm | 816 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 5 | Lọ đựng mẫu loại 200ml | 9 | Lọ | Thủy tinh trong suốt, nút nhám 200ml | ||
| 6 | Natri cacbonat | Na2CO3 | 4 | Kg | Tinh thể màu trắng, khối lượng riêng 2,54g/cm3 | |
| 7 | Natrinitrit | NaNO2 | 1 | Kg | Chất rắn màu trắng, khối lượng riêng 2,168g/cm3 | |
| 8 | Nước cất 1 lần | 250 | Lít | Nước cất tinh khiết dùng cho thí nghiệm phân tích, đóng chai 1000ml, PH=7±0,2 | ||
| 9 | Bình tia loại 500ml | 2 | Bình | Bình nhựa dẻo, có vòi tia dài 10cm | ||
| 10 | Cồn tuyệt đối | C2H5OH - PA | 366 | Lít | Cồn 99,5% , đóng gói chai 500ml đủ điều kiện sử dụng trong thí nghiệm phân tích | |
| 11 | Cuvet thạch anh loại 10mm - varian | 1 | Bộ | Sử dụng cho máy Cary 100, bước sóng 200-2500nm | ||
| 12 | Lọ thủy tinh nút nhám 250ml | 4 | Lọ | Thủy tinh trong suốt, nút nhám 250ml | ||
| 13 | Lọ thủy tinh nút nhám 50ml | 65 | Lọ | Thủy tinh trong suốt, nút nhám 50ml | ||
| 14 | Nước cất 2 lần | 1.035 | Lít | Nước cất 2 lần tinh khiết dùng cho thí nghiệm, đóng chai 1000ml, PH=7±0,2 | ||
| 15 | Pi pét loại 25ml | 4 | Cái | Thủy tinh trong suốt độ chính xác 0,1ml | ||
| 16 | Giấy lọc định lượng Ф100 | 370 | Tờ | Giấy lọc chậm trung bình, khối lượng =96g/m2. Hàm lượng tro | ||
| 17 | Diethyl ether (C2H5)2O | 12 | Lít | Không màu, PA, khối lượng riêng 0,7134g/cm3 | ||
| 18 | Đũa thủy tinh Ф5x200 | 1 | Cái | KT: Ф5x200mm | ||
| 19 | Axit Clohydric | HCl- PA | 2 | Lít | hàm lượng ≥39%, đóng chai 500ml | |
| 20 | Bình cầu đáy tròn 500ml | 3 | Bình | Thủy tinh trong suốt, đáy tròn, miệng nhám, chịu nhiệt ≤400oC | ||
| 21 | Bình tam giác 250ml | 1 | Bình | Thủy tinh trong suốt, nút nhám giọt nước | ||
| 22 | Kali Bromua | KBr - PA | 2 | kg | tinh thể màu trắng, không mùi, D=2,74g/cm3 | |
| 23 | Kali Bromat | KBrO3 - PA | 7 | kg | tinh thể màu trắng, không mùi, D=3,27/cm3 | |
| 24 | Natrithyosunphat 0,1N | Na2S2O3 | 7 | Ống | Dạng tinh thể ngậm nước màu trắng, không màu, không mùi, khối lượng riêng=1,667g/cm3 | |
| 25 | Natri Hyđrôxit | NaOH-PA | 5 | Kg | Tinh thể màu trắng, D=2,1g/cm3 | |
| 26 | Axit Benzoic | 0,4 | Kg | Parr - Mỹ 26.454 MJ/kg 100 viên (viên chuẩn nhiệt lượng) | ||
| 27 | Chổi lông | 1 | Cái | Cán gỗ, loại 7-10inch | ||
| 28 | Cốc đong 1000ml | 1 | Cái | Cốc thủy tinh có miệng rót, chia vạch đến 1ml | ||
| 29 | Acetol | CH3COCH3 | 367 | Lít | Acetol tẩy rửa, yêu cầu độ tinh khiết hàm lượng ≥97%, đóng trong các chai thủy tinh màu nâu 500ml | |
| 30 | Gioăng amiang 20x1;26x1mm | 703 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 31 | Gioăng cao su Polyetylen Φ20xΦ30mm | 703 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 32 | Gioăng nhôm 20x1;26x1mm | 703 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 33 | Parafin | CnH2n+2 | 4 | Kg | Chất rắn, dạng sáp màu trắng, không mùi, không vị, nhiệt độ nóng chảy 47 - 65 °C | |
| 34 | Đồ gá thí nghiệm | 4 | Bộ | Gia công theo bản vẽ | ||
| 35 | Bản chì (Ø35x4)mm | 175 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 36 | Bản chì (Ø35x5)mm | 251 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 37 | Đầu búa Maset WU 004(002) | 6 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 38 | Bản thép C45-100x100x5 | 175 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 39 | Cán búa maset L1380; Ø20-80 | 4 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 40 | Chi tiết số 1 | 175 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 41 | Chi tiết số 2 | 175 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 42 | Chi tiết số 3 | 175 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 43 | Ốc đồng đầu Đa tric | 10 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 44 | Nắp quai cốc | 31 | Bộ | Gia công theo bản vẽ | ||
| 45 | Khay sấy (10x17)cm | 2 | Cái | Inox dày 1,2mm | ||
| 46 | Khay sấy (32x42)cm | 1 | Cái | Inox dày 1,2mm | ||
| 47 | Kéo cắt | 4 | Cái | Kéo cắt inox, cắt được các gỗ loại 1-2 cỡ Ø6mm | ||
| 48 | Kính BHLĐ 100x100x2cm | 8 | Cái | Kính trắng, gọng kim loại | ||
| 49 | Lưỡi cưa sắt | 60 | Cái | Loại 2 mặt gia công được độ cứng 60HRC | ||
| 50 | Mũi khoan Ø 2 | 17 | Cái | Gia công được độ cứng 60HRC | ||
| 51 | Mũi khoan Ø 4 | 70 | Cái | Gia công được độ cứng 60HRC | ||
| 52 | Mũi khoan Ø 6 | 60 | Cái | Gia công được độ cứng 60HRC | ||
| 53 | Kìm điện | 2 | Cái | Kìm có cơ cấu cách điện, thuận tiện khi thao tác đấu nối điện | ||
| 54 | Kìm bóp | 2 | Cái | Kìm nhọn | ||
| 55 | Mũi khoan Ø8 | 53 | Cái | Gia công được độ cứng 60HRC | ||
| 56 | Giũa | 6 | Cái | Gia công được độ cứng 60HRC | ||
| 57 | Búa thép 1,5kg | 1 | Cái | Cán tre L30cm, gia công chắc chắn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi