Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác điều dưỡng người có công năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm điều dưỡng người có công số III |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác điều dưỡng người có công năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709941 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-04 20:49:00 đến ngày 2021-07-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 860,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự (cung cấp lắp đặt camera, giường gỗ, các loại thiết bị điện tử gia dụng)Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn GTGT kèm theo để chứng minh (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chứng trong quá trình đánh giá HSDT khi Bên mời thầu yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 602.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.806.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có địa chỉ bảo hành cụ thể, số điện thoại liên hệ.- Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành và thiết lập đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Trong thời gian bảo hành thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện khí hóa hoặc điện tử : 1 người- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cục PCCC và cứu hộ cứu nạn bộ công an cấp.2. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí: 1 người.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cục PCCC và cứu hộ cứu nạn bộ công an cấp.Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận) là bản gốc hoặc bản sao.(Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ bản gốc để đối chứng trong quá trình đánh giá HSDT khi bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ công nhân kỹ thuật được đào tạo các trường nghề trở lên chuyên ngành cơ khí: 1 người- Có trình độ công nhân kỹ thuật được đào tạo các trường nghề trở lên chuyên ngành điện tử: 1 người.Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan bằng tốt nghiệp là bản gốc hoặc bản sao.(Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ bản gốc để đối chứng trong quá trình đánh giá HSDT khi bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe chở đồ giặt | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Chén uống nước | 200 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Gậy ba toong | 110 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cốc thủy tinh | 200 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Phích đựng nước | 50 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bình đựng nước thủy tinh | 50 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đĩa đựng chén | 200 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bình trà | 50 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thùng rác | 50 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Camera hồng ngoại | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dây cáp liền nguồn | 2.500 | mét | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Phụ kiện hệ thống camera | 1 | Đồng bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Rèm cửa phòng điều dưỡng | 36 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Rèm cửa sổ phòng điều dưỡng | 36 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Rèm phòng làm việc y tế | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Xe lăn | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Hộp đựng trà | 50 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cây treo quần áo | 36 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ lạnh | 36 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ô cầm tay | 100 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Giường gỗ | 72 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Chiếu trúc | 110 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Kính để bàn uống nước | 40 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Máy xay đa năng | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bếp từ đơn | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bát ăn cơm | 100 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bát nước chấm | 100 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đĩa gia vị | 100 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tô canh | 50 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tô phở | 100 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đĩa tròn | 100 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tô bé | 100 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Nồi nhôm 50 lít | 5 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Nồi nhôm 40 lít | 3 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Nồi nhôm 15 lít | 5 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn ăn inox | 20 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Chảo inox dùng cho bếp từ | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự (cung cấp lắp đặt camera, giường gỗ, các loại thiết bị điện tử gia dụng)Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn GTGT kèm theo để chứng minh (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chứng trong quá trình đánh giá HSDT khi Bên mời thầu yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 602.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.806.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có địa chỉ bảo hành cụ thể, số điện thoại liên hệ.- Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành và thiết lập đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Trong thời gian bảo hành thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 1. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện khí hóa hoặc điện tử : 1 người- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cục PCCC và cứu hộ cứu nạn bộ công an cấp.2. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí: 1 người.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cục PCCC và cứu hộ cứu nạn bộ công an cấp.Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận) là bản gốc hoặc bản sao.(Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ bản gốc để đối chứng trong quá trình đánh giá HSDT khi bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 2 | - Có trình độ công nhân kỹ thuật được đào tạo các trường nghề trở lên chuyên ngành cơ khí: 1 người- Có trình độ công nhân kỹ thuật được đào tạo các trường nghề trở lên chuyên ngành điện tử: 1 người.Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan bằng tốt nghiệp là bản gốc hoặc bản sao.(Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ bản gốc để đối chứng trong quá trình đánh giá HSDT khi bên mời thầu yêu cầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi