Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp các tuyến kênh mương xóm Làng Mon và xóm Đức Hòa xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709848-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp các tuyến kênh mương xóm Làng Mon và xóm Đức Hòa xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210657525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-04 21:29:00 đến ngày 2021-07-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,587,050,461 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Kênh chính xóm Đức Hòa
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 139,6548 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,6 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 167,1814 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,776 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9,7145 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,4428 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 21,4639 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4473 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1855 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7471 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4175 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8887 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 19,23 m2
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 44,424 m3
15 nilon lót tái sinh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 888,48 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,518 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 219 cái
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1.187,7189 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3637 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,806 100m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,0458 m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 369,8187 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,0985 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,8899 100m3
B Hạng mục: Kênh nhánh N1
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 60,8918 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 61,058 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,792 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,6745 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,5088 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,469 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0265 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0167 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,08 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1812 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,091 tấn
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,176 m2
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 19,84 m3
14 Nilon lót tái sinh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 396,8 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,51 m3
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4 cái
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 356,2265 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,5802 100m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2763 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 149,792 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,8714 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,5007 100m3
C Hạng mục: Kênh chính xóm Làng Mon
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 144,217 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,94 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 148,318 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,896 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,08 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,5958 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 19,8392 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0456 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0635 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2734 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4331 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0346 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 19,1696 m2
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 47,324 m3
15 Nilon lót tái sinh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 946,48 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9 cái
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 793,6862 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2402 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,3079 100m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,5885 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,6377 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0459 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.885E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.76E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->