Gói thầu: Mua sắm trang phục Ngành kiểm lâm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục Ngành kiểm lâm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649034 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-04 21:40:00 đến ngày 2021-07-10 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 521,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thu đông (áo dài tay) | 53 | Bộ | - Quy cách: + May theo số đo từng người, may theo mẫu ngành Kiểm lâm theo quy định hiện hành. + Chất liệu: Vải Gabađin len 8817-1 màu rêu hoặc tương đương. | ||
| 2 | Bộ hè ngắn tay | 138 | Bộ | - Quy cách: + May theo số đo từng người, may theo mẫu ngành Kiểm lâm theo quy định hiện hành. + Quần: Được May bằng vải Gabađin len 8817-1 màu rêu hoặc tương đương. + Áo: Được may bằng vải bay 7288-1 màu xanh ánh vàng hoặc tương đương. | ||
| 3 | Bộ hè dài tay | 54 | Bộ | - Quy cách: + May theo số đo từng người, may theo mẫu ngành Kiểm lâm theo quy định hiện hành. + Quần: Được may bằng vải Gabađin len 8817-1 màu rêu hoặc tương đương. + Áo: Được may bằng vải bay 7288-1 màu xanh ánh vàng hoặc tương đương. | ||
| 4 | Sơ mi trắng | 53 | Chiếc | - Quy cách: + May theo số đo từng người, may theo mẫu ngành Kiểm lâm theo quy định hiện hành. + Chất liệu: Áo được làm bằng vải bay màu trắng. | ||
| 5 | Giày sỹ quan | 192 | Đôi | - Giày da được may đo theo số đo của từng cán bộ tại nơi sử dụng, đặt làm theo mẫu ngành Kiểm lâm theo quy định hiện hành. - Giày được làm bằng da cao cấp màu đen, thấp cổ, đế giày cao trung bình, có dây buộc. | ||
| 6 | Tất chân cao cấp | 384 | Đôi | - Đặt làm theo mẫu ngành Kiểm lâm theo quy định hiện hành. - Tất được dệt từ sợi 100% Coton cao cấp chống co giãn, màu rêu. | ||
| 7 | Dây lưng | 57 | Chiếc | - Đặt làm theo mẫu ngành Kiểm lâm theo quy định hiện hành. - Làm bằng da thật màu nâu sẫm, bản rộng 35mm, khoá thắt lưng làm bằng kim loại màu vàng nhạt, ở giữa mặt khóa có vòng tròn phía trong có chữ KL màu vàng nhạt, khoá có chốt cố định phía trong, khi sử dụng dây lưng được dấu nối vào phía trong. | ||
| 8 | Ca vát | 53 | Chiếc | - May theo số đo từng người, may theo mẫu ngành Kiểm lâm theo quy định hiện hành. - Làm bằng vải Gabađin len 8817-1 màu rêu hoặc tương đương. Có khóa kéo theo mẫu ngành Kiểm lâm theo quy định hiện hành. | ||
| 9 | Biểu tượng | 30 | Đôi | - Đặt làm theo mẫu ngành Kiểm lâm theo quy định hiện hành. - Hình cánh nhạn, làm bằng kim loại mạ màu vàng, phía trước có lá chắn, ở giữa lá chắn có chữ KL màu xanh. | ||
| 10 | Cấp hiệu (đeo trên ve cổ áo) | 65 | Đôi | - Đặt làm theo mẫu ngành Kiểm lâm theo quy định hiện hành. - Có hình bình hành, kích thước 55x32mm, có cách hình vuông, chìm nổi, phía mặt sau có ghim để cài ve cổ áo. | ||
| 11 | Cấp hiệu (đeo trên cầu vai áo) | 75 | Đôi | - Đặt làm theo mẫu ngành Kiểm lâm theo quy định hiện hành. - Có hình chữ nhật một đầu vát nhọn cân, kích thước rộng 45mm, dài 125mm, độ chếch đầu nhọn rộng 35mm, có cách hình vuông, chìm, nổi, ở giữa cấp hiệu có vạch dệt bằng tơ màu vàng hoặc màu đỏ. | ||
| 12 | Bộ quần áo mưa sỹ quan | 192 | Bộ | - May theo số đo từng người, may theo mẫu ngành Kiểm lâm theo quy định hiện hành. - Áo riêng, quần riêng. - Chất liệu: Vải Vinilon màu xanh Cô Ban hoặc tương đương. | ||
| 13 | Mũ cối | 192 | Chiếc | - Kiểu dáng, cỡ số: Đặt làm cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng. - Mũ có phần cốt được làm bằng nhựa tổng hợp, độ cứng phần cốt mũ đảm bảo chịu được nước, ẩm ướt không bị mủn; vải lợp mũ màu xanh sẫm; quai mũ có chất liệu da thuộc hoặc nhựa tái sinh; phía trước mũ có ô gắn phù hiệu. - Mũ phải cân đối, sạch, mặt vải lót phẳng, không bị méo lệch, không dây vết keo, ố bẩn, ong mũ không rạn, nứt, sơn bằng đều và phẳng, bộ quai, cầu lắp cân đối, chắc, ô dê tán chắc, chân cuộn đều, vành mũ cuốn đều, không bị nở, sùi, bẹp. Các đường may đều, không dính chất bảo quản mũ có hại đến sức khỏe người sử dụng. Vải bọc mũ bằng vải loại tốt cao cấp, xử lý mặt vải theo công nghệ mới, thấm hút mồ hôi, kháng khuẩn. | ||
| 14 | Giày đi rừng | 182 | Đôi | - Kiểu dáng, cỡ số: Đặt làm cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng làm theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-Cp ngày 01/01/2019. - Chất liệu: Vải cao cấp màu rêu hoặc tương đương, kiểu cao cổ, buộc dây để bảo vệ mắt cá chân, chống sai khớp chân khi trượt ngã trong khi đi rừng. - Loại giày cao cổ, mỗi bên có 06 lỗ ô duê để buộc dây. Đế cao su đúc nguyên khối màu đen cao cấp. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.82274E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.564548E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp trang phục cho Ngành kiểm lâm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.061.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.095.183.600 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 03 ngày. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi