Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 00:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-04 22:25:00 đến ngày 2021-07-12 00:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,514,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,720,800 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu bảy trăm hai mươi nghìn tám trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chính 1: Nhà làm việc+ Nhà bếp | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1404 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0434 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1548 | m3 |
| 6 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5318 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4781 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,78 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,78 | 10m3/1km |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7769 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,0329 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8855 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4959 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3244 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3995 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2093 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4704 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,715 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6135 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0506 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1393 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8935 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2016 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,1199 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8858 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0255 | m3 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8511 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1032 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8523 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7024 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2028 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3802 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,658 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1717 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5402 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7733 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6702 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2268 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1415 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,9761 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6259 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1979 | m3 |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1015 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,102 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,3765 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4379 | 100m2 |
| 5 | Tấm úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,272 | md |
| 6 | Ke chống bão | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 975,2 | cái |
| 7 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,3 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,284 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 273,735 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,11 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 519,2559 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,62 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,62 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 472,5484 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 473,662 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 299,845 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 901,246 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 299,845 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,6299 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,284 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,594 | m2 |
| 23 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3655 | m2 |
| 24 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3655 | m2 |
| 25 | SX cánh cửa đi pa nô đặc gỗ, chưa có lề và khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,68 | m2 |
| 26 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKK, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 27 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKK, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa sổ 1 cánh mở quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 28 | SX cánh cửa sổ pa nô đặc gỗ, chưa có lề và khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,08 | m2 |
| 30 | Khóa cửa Việt Tiệp 4271 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 31 | Bàn lề cửa Việt Tiệp 08127 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 32 | Móc cửa sổ Việt Tiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 33 | Chốt cửa Việt Tiệp 10430 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 34 | Cremon cửa Việt Tiệp hợp kim KK09990 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | SX hoa sắt cửa sổ vuông đặc 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,52 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,52 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9654 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9415 | 100m2 |
| F | Phần điện, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, compac 30w - Đèn trang trí nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 18 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| G | Phần nước, thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Khoan giếng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bình nước nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 23 | Van phao tự động điện, Sino UKY-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Máy bơm Panasonic GT 350JA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo Y60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo Y110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo T34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu bằng phương pháp dán keo Côn thu 60-34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn thu D110-60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ thông xả d110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| H | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,556 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3792 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,984 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| J | Hạng mục chính 2: Cổng, Hàng rào | |||
| K | Phá dỡ hàng rào hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4953 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 10m3/1km |
| L | Cổng; hàng rào | |||
| M | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5568 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1856 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7429 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0348 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2275 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8938 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 13 | Đắp đầu trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 15 | SXLD cổng thép sắt hộp bao gồm phụ kiện đầy đủ (Sơn màu 3 nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| N | Hàng rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6285 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8762 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4833 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4165 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9088 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2676 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7885 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4757 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5928 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3256 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 365,79 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,284 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,4 | m |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6931 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 472,7671 | m2 |
| 17 | Cửa sắt thép hộp hàng rào thấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 18 | Lắp dựng biển hiệu mới ( trọn bộ ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | m2 |
| O | Hạng mục chính 3: San nền, Sân, đường vào cổng | |||
| P | San nền | |||
| 1 | Mua đất san nền sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.049,375 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,49 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,49 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,49 | 100m3/1km |
| 5 | Phí tài nguyên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.049,375 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,49 | 100m3 |
| Q | Sân, đường vào cổng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 2 | Bạt lót đổ bê tông đường vào sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | m2 |
| R | Hạng mục chính 4: Bể nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2814 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5295 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5774 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5183 | m3 |
| 8 | Nắp tôn che miệng bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,11 | m2 |
| 9 | Sỏi sạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4367 | m3 |
| 10 | Cát sạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7643 | m3 |
| 11 | Than hoạt tính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,278 | kg |
| 12 | Khóa nước D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77208E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.54416E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.520.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi