Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694625-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 00:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210694547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-04 22:25:00 đến ngày 2021-07-12 00:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,514,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,720,800 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu bảy trăm hai mươi nghìn tám trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính 1: Nhà làm việc+ Nhà bếp
B Phần phá dỡ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,1404 m3
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,16 m2
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0434 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,1548 m3
6 Tháo tấm lợp fibrô xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5318 100m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4781 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,78 10m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,78 10m3/1km
C Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,7769 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,0329 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8855 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,4959 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,91 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3244 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3995 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,2093 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,4704 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,715 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,6135 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0506 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1393 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8935 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,2016 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,1199 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,8858 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,0255 m3
D Phần thân
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8511 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1032 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8523 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7024 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2028 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3802 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,658 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,1717 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5402 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7733 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,6702 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2268 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1415 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,188 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,9761 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6259 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1979 m3
E Phần hoàn thiện
1 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1015 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,102 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 133,3765 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4379 100m2
5 Tấm úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,272 md
6 Ke chống bão Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 975,2 cái
7 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 254 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120,3 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,284 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 273,735 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,11 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 519,2559 m2
13 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,62 m
14 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 178,62 m
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 472,5484 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 473,662 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 299,845 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 901,246 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 299,845 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180,6299 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,284 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,594 m2
23 Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,3655 m2
24 Láng granitô bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,3655 m2
25 SX cánh cửa đi pa nô đặc gỗ, chưa có lề và khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,68 m2
26 SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKK, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m2
27 SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKK, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa sổ 1 cánh mở quay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,24 m2
28 SX cánh cửa sổ pa nô đặc gỗ, chưa có lề và khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,4 m2
29 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,08 m2
30 Khóa cửa Việt Tiệp 4271 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
31 Bàn lề cửa Việt Tiệp 08127 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 bộ
32 Móc cửa sổ Việt Tiệp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
33 Chốt cửa Việt Tiệp 10430 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
34 Cremon cửa Việt Tiệp hợp kim KK09990 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
35 SX hoa sắt cửa sổ vuông đặc 14x14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,52 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,52 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9654 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9415 100m2
F Phần điện, PCCC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, compac 30w - Đèn trang trí nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
18 Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
20 Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
G Phần nước, thiết bị vệ sinh
1 Khoan giếng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm . Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm . Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm . Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm . Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
16 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
18 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
20 Lắp đặt bình nước nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
21 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
23 Van phao tự động điện, Sino UKY-1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Máy bơm Panasonic GT 350JA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
32 Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo Y60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
33 Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo Y110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
34 Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo T34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
35 Lắp đặt côn thu bằng phương pháp dán keo Côn thu 60-34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn thu D110-60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
37 Lắp đặt bộ thông xả d110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt măng sông D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
39 Lắp đặt măng sông D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
40 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
H Bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,556 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0485 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3792 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,1 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,984 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0204 100m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0512 tấn
I THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
3 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
J Hạng mục chính 2: Cổng, Hàng rào
K Phá dỡ hàng rào hiện trạng
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,4953 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,45 10m3/1km
4 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,45 10m3/1km
L Cổng; hàng rào
M Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5568 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1856 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0297 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0187 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7429 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0414 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0059 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0348 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2275 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8938 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,46 m2
13 Đắp đầu trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,46 m2
15 SXLD cổng thép sắt hộp bao gồm phụ kiện đầy đủ (Sơn màu 3 nước) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 m2
N Hàng rào
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,6285 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,8762 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4833 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,4165 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9088 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2676 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6776 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,7885 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4757 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,5928 m3
11 Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3256 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 365,79 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,284 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117,4 m
15 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,6931 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 472,7671 m2
17 Cửa sắt thép hộp hàng rào thấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m2
18 Lắp dựng biển hiệu mới ( trọn bộ ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,64 m2
O Hạng mục chính 3: San nền, Sân, đường vào cổng
P San nền
1 Mua đất san nền sân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.049,375 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,49 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,49 100m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,49 100m3/1km
5 Phí tài nguyên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.049,375 m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,49 100m3
Q Sân, đường vào cổng
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,4 m3
2 Bạt lót đổ bê tông đường vào sân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m3
4 Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104 m2
R Hạng mục chính 4: Bể nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2814 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0118 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5295 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5774 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5183 m3
8 Nắp tôn che miệng bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,11 m2
9 Sỏi sạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4367 m3
10 Cát sạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7643 m3
11 Than hoạt tính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 229,278 kg
12 Khóa nước D27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77208E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.54416E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->