Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm nội thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564820 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-04 23:01:00 đến ngày 2021-07-12 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 992,573,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Backdrop | 16,57 | M2 | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | A. KHU KINH DOANH DỊCH VỤ (TẦNG 1) | |
| 2 | Decal backdrop | 8,28 | M2 | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | A. KHU KINH DOANH DỊCH VỤ (TẦNG 1) | |
| 3 | Quầy giao dịch (có tủ phụ) | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | A. KHU KINH DOANH DỊCH VỤ (TẦNG 1) | |
| 4 | Decal hộp quảng cáo trên quầy giao dịch | 1,32 | M2 | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | A. KHU KINH DOANH DỊCH VỤ (TẦNG 1) | |
| 5 | Quầy góc | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | A. KHU KINH DOANH DỊCH VỤ (TẦNG 1) | |
| 6 | Bàn làm việc TP/PP/KSV | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | A. KHU KINH DOANH DỊCH VỤ (TẦNG 1) | |
| 7 | Tủ phụ bàn làm việc TP/PP/KSV | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | A. KHU KINH DOANH DỊCH VỤ (TẦNG 1) | |
| 8 | Bàn đếm tiền | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | A. KHU KINH DOANH DỊCH VỤ (TẦNG 1) | |
| 9 | Bảng quảng cáo treo tường | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | A. KHU KINH DOANH DỊCH VỤ (TẦNG 1) | |
| 10 | Decal bảng quảng cáo | 2,02 | M2 | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | A. KHU KINH DOANH DỊCH VỤ (TẦNG 1) | |
| 11 | Cửa mở 1 cánh | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | A. KHU KINH DOANH DỊCH VỤ (TẦNG 1) | |
| 12 | Khóa từ cửa đi (cửa vào khu kinh doanh dịch vụ) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | A. KHU KINH DOANH DỊCH VỤ (TẦNG 1) | |
| 13 | Vách lửng ngăn phòng 2 mặt | 2,1 | M2 | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | A. KHU KINH DOANH DỊCH VỤ (TẦNG 1) | |
| 14 | Bảng vẫy cho quầy ưu tiên. | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | A. KHU KINH DOANH DỊCH VỤ (TẦNG 1) | |
| 15 | Mặt công tắc + đế nổi. | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | A. KHU KINH DOANH DỊCH VỤ (TẦNG 1) | |
| 16 | Cung cấp dây điện. | 10 | Md | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | A. KHU KINH DOANH DỊCH VỤ (TẦNG 1) | |
| 17 | Ghế làm việc | 13 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | A. KHU KINH DOANH DỊCH VỤ (TẦNG 1) | |
| 18 | Ghế khách hàng + ghế bàn họp | 14 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | A. KHU KINH DOANH DỊCH VỤ (TẦNG 1) | |
| 19 | Bàn làm việc nhân viên tư vấn | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | B. SẢNH GIAO DỊCH + KHU CHỜ + KHU TƯ VẤN (TẦNG 1) | |
| 20 | Tủ phụ bàn tư vấn | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | B. SẢNH GIAO DỊCH + KHU CHỜ + KHU TƯ VẤN (TẦNG 1) | |
| 21 | Kệ thông tin | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | B. SẢNH GIAO DỊCH + KHU CHỜ + KHU TƯ VẤN (TẦNG 1) | |
| 22 | Decal kệ thông tin | 3,2 | M2 | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | B. SẢNH GIAO DỊCH + KHU CHỜ + KHU TƯ VẤN (TẦNG 1) | |
| 23 | Quầy tư vấn đứng | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | B. SẢNH GIAO DỊCH + KHU CHỜ + KHU TƯ VẤN (TẦNG 1) | |
| 24 | Bảng giá niêm yết thông tin (bảng đứng loại to) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | B. SẢNH GIAO DỊCH + KHU CHỜ + KHU TƯ VẤN (TẦNG 1) | |
| 25 | Vách ngăn CNC | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | B. SẢNH GIAO DỊCH + KHU CHỜ + KHU TƯ VẤN (TẦNG 1) | |
| 26 | Bàn điền form (kiểu mặt tròn) | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | B. SẢNH GIAO DỊCH + KHU CHỜ + KHU TƯ VẤN (TẦNG 1) | |
| 27 | Bàn sofa | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | B. SẢNH GIAO DỊCH + KHU CHỜ + KHU TƯ VẤN (TẦNG 1) | |
| 28 | Sofa chờ thương hiệu. | 11 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | B. SẢNH GIAO DỊCH + KHU CHỜ + KHU TƯ VẤN (TẦNG 1) | |
| 29 | Hộp quảng cáo tiền VN và cách nhận biết | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | B. SẢNH GIAO DỊCH + KHU CHỜ + KHU TƯ VẤN (TẦNG 1) | |
| 30 | Bảng quảng cáo treo tường | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | B. SẢNH GIAO DỊCH + KHU CHỜ + KHU TƯ VẤN (TẦNG 1) | |
| 31 | Decal bảng quảng cáo | 2,02 | M2 | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | B. SẢNH GIAO DỊCH + KHU CHỜ + KHU TƯ VẤN (TẦNG 1) | |
| 32 | Hộp thư góp ý | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | B. SẢNH GIAO DỊCH + KHU CHỜ + KHU TƯ VẤN (TẦNG 1) | |
| 33 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | B. SẢNH GIAO DỊCH + KHU CHỜ + KHU TƯ VẤN (TẦNG 1) | |
| 34 | Ghế khách hàng + ghế bàn họp | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | B. SẢNH GIAO DỊCH + KHU CHỜ + KHU TƯ VẤN (TẦNG 1) | |
| 35 | Bảng quảng cáo treo tường | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | C. PHÒNG TIẾP KHÁCH (TẦNG 1) | |
| 36 | Decal bảng quảng cáo | 2,02 | M2 | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | C. PHÒNG TIẾP KHÁCH (TẦNG 1) | |
| 37 | Tủ hồ sơ thấp | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | C. PHÒNG TIẾP KHÁCH (TẦNG 1) | |
| 38 | Bàn sofa tiếp khách | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | C. PHÒNG TIẾP KHÁCH (TẦNG 1) | |
| 39 | Sofa thương hiệu (có tay) | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | C. PHÒNG TIẾP KHÁCH (TẦNG 1) | |
| 40 | Bàn làm việc nhân viên | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | D. PHÒNG TÍN DỤNG (TẦNG 2) | |
| 41 | Tủ phụ bàn làm việc nhân viên | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | D. PHÒNG TÍN DỤNG (TẦNG 2) | |
| 42 | Hộp quảng cáo trên bàn làm việc | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | D. PHÒNG TÍN DỤNG (TẦNG 2) | |
| 43 | Vách song lam ốp tường | 7,5 | M2 | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | E. PHÒNG TRƯỞNG PHÒNG (TẦNG 2) | |
| 44 | Tủ hồ sơ cao đụng trần | 6,6 | M2 | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | E. PHÒNG TRƯỞNG PHÒNG (TẦNG 2) | |
| 45 | Tủ hồ sơ thấp (dưới vách lam Backdrop sau lưng bàn làm việc) | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | E. PHÒNG TRƯỞNG PHÒNG (TẦNG 2) | |
| 46 | Chữ Vietcombank + Logo trên Backdrop sau lưng bàn làm việc | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | E. PHÒNG TRƯỞNG PHÒNG (TẦNG 2) | |
| 47 | Bàn làm việc Trưởng Phòng | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | E. PHÒNG TRƯỞNG PHÒNG (TẦNG 2) | |
| 48 | Tủ phụ bàn làm việc Trưởng Phòng | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | E. PHÒNG TRƯỞNG PHÒNG (TẦNG 2) | |
| 49 | Bàn sofa Trưởng Phòng | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | E. PHÒNG TRƯỞNG PHÒNG (TẦNG 2) | |
| 50 | Băng ghế sofa ghép góc L Trưởng Phòng | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | E. PHÒNG TRƯỞNG PHÒNG (TẦNG 2) | |
| 51 | Ghế làm việc Trưởng Phòng | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | E. PHÒNG TRƯỞNG PHÒNG (TẦNG 2) | |
| 52 | Ghế tiếp khách Trưởng Phòng | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | E. PHÒNG TRƯỞNG PHÒNG (TẦNG 2) | |
| 53 | Decal vách kính ngăn phòng | 14,32 | M2 | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | E. PHÒNG TRƯỞNG PHÒNG (TẦNG 2) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.488859E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.48143E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp và lắp đặt nội thất theo dạng nhận diện thương hiệu cho tổ chức tài chính, ngân hàng.
Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao và nghiệm thu, hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng. Riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y);
- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 0,85 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.550.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác Nhà thầu cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư như sau: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Cam kết trong khoảng thời gian 24 giờ tính từ ngày nhận được thông báo, nhà thầu phải cử cán bộ am hiểu về kỹ thuật của hàng hóa đến tại địa điểm của người sử dụng để kiểm tra và khắc phục. Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi