Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 06:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XDTH Ngọc Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục Ngân sách tỉnh (đã bố trí 500 triệu đồng tại Quyết định số 1649/QĐ-UBND ngày 04/6/2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 06:36:00 đến ngày 2021-07-12 06:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,650,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,747 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,058 | 1m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,935 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,462 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,977 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,753 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,102 | m3 |
| 8 | Xây chèn móng gạch đặc không nung, dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,405 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,954 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,67 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,12 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,882 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,452 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,8 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.147,1 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 491,7 | kg |
| 17 | Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,021 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đào móng thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,87 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào móng thừa đi1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 4km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,87 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,289 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,258 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,141 | m3 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung có câu ngang gạch đặc dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,119 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,144 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường gạch lan can hiện có | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng lan can cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,878 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng lan can bằng gạch 2 lỗ không nung dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,247 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,965 | 1m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,655 | m3 |
| 13 | Lót cát móng tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,78 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,306 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung có câu ngang gạch đặc dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,272 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m3 |
| 17 | Xây tường lan can thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,965 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, dày >10cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,395 | m3 |
| 19 | Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,886 | m3 |
| 20 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,834 | m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.123,954 | kg |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.123,954 | kg |
| 23 | Lợp mái tôn màu dày 0,42mm có ke chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 392,4 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn úp nóc tôn + tôn làm máng xối dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,49 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm thoát nước và thông dầm L=0.25m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,2 | m |
| 27 | Lắp đặt rọ chắn rác bằng Inox, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 29 | Lắp dựng nắp đậy tôn dày 3mm kích thước 600x600 lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp dựng cửa nhựa 2 cánh mở quay: thanh nhựa SPARLEE, kính Việt Nhật 5mm, phụ kiện kim khí nhập khẩu thanh chính hãng . | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,67 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa nhựa 1 cánh mở quay: thanh nhựa SPARLEE, kính Việt Nhật 5mm, phụ kiện kim khí nhập khẩu thanh chính hãng . | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,77 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa nhựa 1 cánh mở lật: thanh nhựa SPARLEE, kính Việt Nhật 5mm, phụ kiện kim khí nhập khẩu thanh chính hãng . | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,3 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa nhựa 2 cánh mở quay: thanh nhựa SPARLEE, kính Việt Nhật 5mm, phụ kiện kim khí nhập khẩu thanh chính hãng . | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9 | m2 |
| 34 | Lắp đặt hoa sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,2 | m2 |
| 35 | Lắp dựng Cửa sổ lá sách 1 cánh bằng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 36 | LD lan can cầu thang tay vịn bằng INOX fi60 dày 2.0mm thanh đỡ ống INOX fi25 dày 1.4mm a = 0.75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,79 | m |
| 37 | LD lan can hành lang tay vịn bằng INOX fi60 dày 3.0mm thanh đỡ ống INOX fi25 dày 2.1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,33 | m |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,04 | 1m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,399 | m3 |
| 40 | Đắp cát vào nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 603,767 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường kích thước gạch ceramic 120x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,768 | m2 |
| 43 | Láng vào diện tích mài bậc cấp, cầu thang không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,489 | m2 |
| 44 | Láng granitô cầu thang và bậc cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,489 | m2 |
| 45 | Ốp tường bồn hoa gạch Hạ Long 60x100 màu đỏ VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 491,128 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 863,201 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270,279 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (Có bả keo xi măng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 446,762 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Có bả keo xi măng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 682,431 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô vữa XM M75, PCB30 (Có bả keo xi măng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,514 | m2 |
| 52 | Kẻ gờ chỉ lõm tường, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,83 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 636,68 | m |
| 54 | Ngân nước xi măng chống thấm sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,167 | m2 |
| 55 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,167 | m2 |
| 56 | Trát tường móng kẻ giả đá dày 2cm VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,671 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,838 | m2 |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,016 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 446,762 | m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 682,431 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,732 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,918 | m2 |
| 63 | Trần thạch cao thả 600x600 khung xương Zimca-pro, tấm thạch cao thả trang trí phủ PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199,206 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 876,664 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.270,78 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả ma tít bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.776,762 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả ma tít bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 383,476 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả ma tít bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310,178 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.112,9 | kg |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.765,4 | kg |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.357,9 | kg |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.168,6 | kg |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.943 | kg |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.585,5 | kg |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.502,3 | kg |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,7 | kg |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,9 | kg |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273 | kg |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 727,5 | kg |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 808,92 | m2 |
| 81 | Láng hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,113 | m2 |
| C | Phần Điện chiếu sáng + chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn neon 2x40W-220V 1,2m gắn nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn neon 20W-220V 0,6m gắn nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact D300x300, 20W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo trần (loại có góc xoay 360 độ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A-220V kiểu chìm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm 2 lỗ cắm 16A-220V kiểu chìm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat loại 2 cực, A=10 Ampe dòng ngắn mạch 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat loại 2 cực, A=20 Ampe dòng ngắn mạch 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat loại 2 cực, A=30 Ampe dòng ngắn mạch 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat loại 2 cực, A=50 Ampe dòng ngắn mạch 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat loại 2 cực, A=75 Ampe dòng ngắn mạch 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp điện âm tường (Cửa trong suốt) chứa 8 cực MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 350x300x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC, loại 2x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC, loại 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC, loại 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC, loại 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC, loại 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - luồn dây xoắn mềm Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - luồn dây xoắn mềm Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - luồn dây xoắn mềm Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 620 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - luồn dây xoắn mềm Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 25 | Ty treo cáp fi16, L=400 gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,875 | 1m3 |
| 27 | Lấp đất hố móng hoàn trả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,875 | m3 |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét CT3, chiều dài kim 1m mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Kéo rải dây thu sét thép CT3, fi 10mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| 30 | Kéo rải dây tiếp đất đất thép CT3, fi 16mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cứng ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 33 | Lắp đặt hố lo đỡ kim chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| D | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,856 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần tôn dày 0,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,093 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đà trằn tôn thép hộp 30x30x1.2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 452,409 | kg |
| 7 | Phá dỡ bê tông cột KT 220x220 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,251 | m3 |
| 8 | Phá dỡ BT dầm, giẳng tường, ô văng, lam, sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,446 | m3 |
| 9 | Phá dỡ BT nền không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,403 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 220 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,69 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây đá hộc KT 900x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,51 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu phế thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,3 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,3 | m3 |
| E | Phần Sân bê tông | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | gốc |
| 3 | Bóc phong hóa dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | 1m3 |
| 4 | Đắp bù cát hạt nhỏ TB=12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,56 | m3 |
| 5 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 dày 12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,56 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn A=3,0m, rộng 2 cm, nhồi cát trộn nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,56 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải được cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (hoặc Quyết định của Sở xây dựng về việc cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên) + Số lượng hợp đồng tương tự là: 02 hợp đồng. Cụ thể: - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng - Loại công trình: Công trình giáo dục - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi