Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709609-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 06:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XDTH Ngọc Thịnh
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210709083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục Ngân sách tỉnh (đã bố trí 500 triệu đồng tại Quyết định số 1649/QĐ-UBND ngày 04/6/2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 06:36:00 đến ngày 2021-07-12 06:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,650,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120,747 1m3
2 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất C3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,058 1m3
3 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,935 m3
4 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,462 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,977 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,753 m3
7 Xây móng đá hộc dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 69,102 m3
8 Xây chèn móng gạch đặc không nung, dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,405 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,954 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,67 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58,12 m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,882 m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,452 m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 214,8 kg
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.147,1 kg
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 491,7 kg
17 Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 207,021 m3
18 Vận chuyển đất đào móng thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 107,87 m3
19 Vận chuyển đất đào móng thừa đi1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 4km - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 107,87 m3
B Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,289 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,258 m3
3 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 79,141 m3
4 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,85 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,608 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung có câu ngang gạch đặc dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,119 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,144 m3
8 Phá dỡ tường gạch lan can hiện có Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 m3
9 Xây tường thẳng lan can cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,878 m3
10 Xây tường thẳng lan can bằng gạch 2 lỗ không nung dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,247 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,965 1m3
12 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,655 m3
13 Lót cát móng tưới nước đầm kỹ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,78 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,306 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung có câu ngang gạch đặc dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,272 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,08 m3
17 Xây tường lan can thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,965 m3
18 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, dày >10cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,395 m3
19 Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,886 m3
20 Xây ốp cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,834 m3
21 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.123,954 kg
22 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.123,954 kg
23 Lợp mái tôn màu dày 0,42mm có ke chống bão Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 392,4 m2
24 Lợp mái tôn úp nóc tôn + tôn làm máng xối dày 0,42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,49 m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm thoát nước và thông dầm L=0.25m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 129,2 m
27 Lắp đặt rọ chắn rác bằng Inox, ĐK 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
29 Lắp dựng nắp đậy tôn dày 3mm kích thước 600x600 lên mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Lắp dựng cửa nhựa 2 cánh mở quay: thanh nhựa SPARLEE, kính Việt Nhật 5mm, phụ kiện kim khí nhập khẩu thanh chính hãng . Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,67 m2
31 Lắp dựng cửa nhựa 1 cánh mở quay: thanh nhựa SPARLEE, kính Việt Nhật 5mm, phụ kiện kim khí nhập khẩu thanh chính hãng . Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,77 m2
32 Lắp dựng cửa nhựa 1 cánh mở lật: thanh nhựa SPARLEE, kính Việt Nhật 5mm, phụ kiện kim khí nhập khẩu thanh chính hãng . Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,3 m2
33 Lắp dựng cửa nhựa 2 cánh mở quay: thanh nhựa SPARLEE, kính Việt Nhật 5mm, phụ kiện kim khí nhập khẩu thanh chính hãng . Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,9 m2
34 Lắp đặt hoa sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,2 m2
35 Lắp dựng Cửa sổ lá sách 1 cánh bằng sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,86 m2
36 LD lan can cầu thang tay vịn bằng INOX fi60 dày 2.0mm thanh đỡ ống INOX fi25 dày 1.4mm a = 0.75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,79 m
37 LD lan can hành lang tay vịn bằng INOX fi60 dày 3.0mm thanh đỡ ống INOX fi25 dày 2.1mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,33 m
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56,04 1m2
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,399 m3
40 Đắp cát vào nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,968 m3
41 Lát nền, sàn kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 603,767 m2
42 Ốp chân tường kích thước gạch ceramic 120x500mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,768 m2
43 Láng vào diện tích mài bậc cấp, cầu thang không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,489 m2
44 Láng granitô cầu thang và bậc cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,489 m2
45 Ốp tường bồn hoa gạch Hạ Long 60x100 màu đỏ VXM75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,38 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 491,128 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 863,201 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 270,279 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (Có bả keo xi măng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 446,762 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Có bả keo xi măng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 682,431 m2
51 Trát lanh tô vữa XM M75, PCB30 (Có bả keo xi măng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,514 m2
52 Kẻ gờ chỉ lõm tường, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 130,83 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 636,68 m
54 Ngân nước xi măng chống thấm sê nô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82,167 m2
55 Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82,167 m2
56 Trát tường móng kẻ giả đá dày 2cm VXM75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,671 m2
57 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 134,838 m2
58 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 236,016 m2
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 446,762 m2
60 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 682,431 m2
61 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,732 m2
62 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,918 m2
63 Trần thạch cao thả 600x600 khung xương Zimca-pro, tấm thạch cao thả trang trí phủ PVC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 199,206 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 876,664 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.270,78 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả ma tít bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.776,762 m2
67 Sơn tường ngoài nhà đã bả ma tít bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 383,476 m2
68 Sơn tường ngoài nhà không bả ma tít bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 310,178 m2
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.112,9 kg
70 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.765,4 kg
71 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.357,9 kg
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.168,6 kg
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.943 kg
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.585,5 kg
75 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6.502,3 kg
76 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 221,7 kg
77 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 214,9 kg
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 273 kg
79 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 727,5 kg
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 808,92 m2
81 Láng hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,113 m2
C Phần Điện chiếu sáng + chống sét
1 Lắp đặt đèn neon 2x40W-220V 1,2m gắn nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
2 Lắp đặt đèn neon 20W-220V 0,6m gắn nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact D300x300, 20W-220V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
4 Lắp đặt quạt treo trần (loại có góc xoay 360 độ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A-220V kiểu chìm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt ô cắm 2 lỗ cắm 16A-220V kiểu chìm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
9 Lắp đặt automat loại 2 cực, A=10 Ampe dòng ngắn mạch 4,5KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt automat loại 2 cực, A=20 Ampe dòng ngắn mạch 4,5KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt automat loại 2 cực, A=30 Ampe dòng ngắn mạch 4,5KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt automat loại 2 cực, A=50 Ampe dòng ngắn mạch 4,5KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt automat loại 2 cực, A=75 Ampe dòng ngắn mạch 4,5KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt hộp điện âm tường (Cửa trong suốt) chứa 8 cực MCB Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
15 Lắp đặt tủ điện tôn KT 350x300x160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC, loại 2x25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC, loại 2x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC, loại 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 650 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC, loại 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 520 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC, loại 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 480 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - luồn dây xoắn mềm Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - luồn dây xoắn mềm Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - luồn dây xoắn mềm Đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 620 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - luồn dây xoắn mềm Đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 480 m
25 Ty treo cáp fi16, L=400 gắn tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,875 1m3
27 Lấp đất hố móng hoàn trả Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,875 m3
28 Lắp đặt kim thu sét CT3, chiều dài kim 1m mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
29 Kéo rải dây thu sét thép CT3, fi 10mm mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 156 m
30 Kéo rải dây tiếp đất đất thép CT3, fi 16mm mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
31 Gia công và đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2,5m mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cọc
32 Lắp đặt ống nhựa cứng ĐK 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
33 Lắp đặt hố lo đỡ kim chống sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
D Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,56 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,04 m2
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 138,96 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,856 m3
5 Tháo dỡ trần tôn dày 0,3mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 103,093 m2
6 Tháo dỡ đà trằn tôn thép hộp 30x30x1.2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 452,409 kg
7 Phá dỡ bê tông cột KT 220x220 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,251 m3
8 Phá dỡ BT dầm, giẳng tường, ô văng, lam, sê nô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,446 m3
9 Phá dỡ BT nền không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,403 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 220 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,69 m3
11 Phá dỡ tường xây đá hộc KT 900x500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,51 m3
12 Vận chuyển vật liệu phế thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82,3 m3
13 Vận chuyển vật liệu phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82,3 m3
E Phần Sân bê tông
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 gốc
3 Bóc phong hóa dày 10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,8 1m3
4 Đắp bù cát hạt nhỏ TB=12cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,56 m3
5 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 dày 12cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,56 m3
6 Cắt khe co giãn A=3,0m, rộng 2 cm, nhồi cát trộn nhựa đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 123,56 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải được cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (hoặc Quyết định của Sở xây dựng về việc cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên) + Số lượng hợp đồng tương tự là: 02 hợp đồng. Cụ thể: - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng - Loại công trình: Công trình giáo dục - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->