Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708082-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BÌNH GIÁO
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210691941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 06:33:00 đến ngày 2021-07-12 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 452,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của HSMT 4,343 m3
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V của HSMT 10,65 m2
3 Phá dỡ nền các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo chương V của HSMT 1,598 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của HSMT 7,058 m2
5 Tháo dỡ trần Theo chương V của HSMT 153,825 m2
6 Lát nền, gạch granit 600x600 Theo chương V của HSMT 10,65 m2
7 Đóng trần tôn mạ màu dày 3,0zem Theo chương V của HSMT 1,538 100m2
8 Nẹp trần nhựa Theo chương V của HSMT 150,3 md
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT 0,59 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 9,077 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo chương V của HSMT 581,66 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 581,66 1m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 1.093,847 1m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (lấy bằng 70% diện tích sơn) Theo chương V của HSMT 765,693 m2
15 Lắp dựng, tháo dỡ hoa sắt cửa Theo chương V của HSMT 75,289 m2
16 Roon kính Theo chương V của HSMT 505,94 md
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của HSMT 210,872 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 210,872 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo chương V của HSMT 3,393 m2
20 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 3,393 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo chương V của HSMT 109,109 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V của HSMT 109,109 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của HSMT 109,109 m2
24 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT 4,598 100m2
25 Lắp đặt quạt đảo ốp trần bao gồm cả công tắc điều khiển Theo chương V của HSMT 6 cái
26 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V của HSMT 4 cái
27 Lắp đặt Bộ đèn LED 1x1,2m/18W Theo chương V của HSMT 19 bộ
28 Lắp đặt đèn led ốp trần 15W Theo chương V của HSMT 8 bộ
29 Lắp đặt automat loại 1 pha loại 60A-220V Theo chương V của HSMT 1 cái
30 Lắp đặt automat loại 1 pha loại 30A-220V Theo chương V của HSMT 2 cái
31 Lắp đặt automat loại 1 pha loại 15A-220V Theo chương V của HSMT 11 cái
32 Lắp đặt automat loại 1 pha loại 5A-220V Theo chương V của HSMT 2 cái
33 Lắp đặt công tắc 1 hạt, công tắc đảo chiều Theo chương V của HSMT 2 cái
34 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V của HSMT 11 cái
35 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V của HSMT 5 cái
36 Lắp đặt bảng nhựa 80x160 Theo chương V của HSMT 15 cái
37 Lắp đặt bảng nhựa 200x250 Theo chương V của HSMT 18 cái
38 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V của HSMT 20 cái
39 Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150 Theo chương V của HSMT 2 hộp
40 Tiêu lệnh chữa cháy+bảng cấm lửa Theo chương V của HSMT 2 cái
41 Bình bọt chữa cháy Theo chương V của HSMT 4 bình
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, AV tiết diện 2x16 mm2 Theo chương V của HSMT 50 m
43 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 Theo chương V của HSMT 20 m
44 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo chương V của HSMT 140 m
45 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo chương V của HSMT 340 m
46 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo chương V của HSMT 520 m
47 Lắp đặt ống nhựa, nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn Theo chương V của HSMT 240 m
48 Kẹp ngưng + Bulong xoán Theo chương V của HSMT 1 bộ
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN MỘT CỬA
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo chương V của HSMT 241,047 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 241,047 1m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 350,493 1m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (lấy bằng 70% diện tích sơn) Theo chương V của HSMT 245,345 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của HSMT 75,859 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 75,859 m2
7 Lắp dựng, tháo dỡ hoa sắt cửa Theo chương V của HSMT 19,665 m2
8 Roon kính Theo chương V của HSMT 140,1 md
9 Cạo vệ sinh sê nô Theo chương V của HSMT 36,54 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V của HSMT 36,54 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của HSMT 36,54 m2
12 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT 2,167 100m2
13 Lát đá bậc tam cấp đá granite Theo chương V của HSMT 11,15 m2
C SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo chương V của HSMT 9,3 m3
2 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM mác 50 Theo chương V của HSMT 6,2 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của HSMT 3,1 m3
4 Phá dỡ trụ Theo chương V của HSMT 0,275 m3
5 Tháo dỡ khung sắt hàng rào Theo chương V của HSMT 39,84 m
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V của HSMT 0,81 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT 0,832 m3
8 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM mác 50 Theo chương V của HSMT 0,264 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của HSMT 0,236 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V của HSMT 0,028 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT 0,008 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT 0,011 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT 0,007 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT 0,01 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của HSMT 0,122 m3
16 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT 0,851 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT 3,848 m3
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo chương V của HSMT 1,78 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 10,304 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 26,413 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 35,1 m2
22 Vệ sinh tường trụ rào Theo chương V của HSMT 38,7 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 38,7 1m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 77,1 m
25 Gia công ray sắt Theo chương V của HSMT 0,039 tấn
26 Gia công cổng sắt Theo chương V của HSMT 0,163 tấn
27 Lắp dựng cổng, song sắt hàng rào Theo chương V của HSMT 49,365 m2
28 Vệ sinh song sắt hàng rào Theo chương V của HSMT 20,333 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 42,19 m2
30 Trọn bộ chữ " Bảng tiên trụ sở ..." làm bằng chữ nổi chất liệu Aluminum kính màu vàng. Theo chương V của HSMT 1 bộ
31 Bộ Rulo giữ cánh cổng Theo chương V của HSMT 1 bộ
32 Ổ bi cổng đẩy D80 Theo chương V của HSMT 4 cái
33 Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa Theo chương V của HSMT 0,992 m2
34 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo chương V của HSMT 7,41 m3
35 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V của HSMT 0,741 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của HSMT 0,371 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E8 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình sửa chữa tương tự cấp IV trở lên có giá trị 350 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->