Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 06:18:00 đến ngày 2021-07-12 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,950,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kê khai trung thực, các hợp đồng kê khai phải chính xác, nếu cần bên mời thầu yêu cầu thì nhà thầu phải trình các tài liệu gốc liên quan để đối chiếu trong vòng 03 ngày làm việc và được làm rõ yêu cầu đó, nếu các nhà thầu tham dự không đáp ứng các yêu cầu thì bên mời thầu có thể đánh giá E-HSMT đối với yêu cầu đó là không đạt và xét tiếp các bước tiếp theo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.130.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chính quy thuộc ngành xây dựng Công trình giao thông; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Giao thông, chứng chỉ giám sát còn thời hạn; Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất hai (02) công trình tương tự (tính chất, quy mô) với gói thầu có giá trị: 2.065.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chính quy thuộc ngành xây dựng Công trình giao thông; Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất hai công trình tương tự với gói thầu có giá trị: ≥ 2.065.000.000 VNĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành Xây dựng Công trinh giao thông, Chứng chỉ Huấn luyện về an toàn lao động trong xây dựng công trình, chứng chỉ còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chính quy thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (đối với xe máy) hoặc phải có hóa đơn đỏ (đối với máy thiết bị). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (đối với xe máy) hoặc phải có hóa đơn đỏ (đối với máy thiết bị). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (đối với xe máy) hoặc phải có hóa đơn đỏ (đối với máy thiết bị). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (đối với xe máy) hoặc phải có hóa đơn đỏ (đối với máy thiết bị). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (đối với xe máy) hoặc phải có hóa đơn đỏ (đối với máy thiết bị). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (đối với xe máy) hoặc phải có hóa đơn đỏ (đối với máy thiết bị). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (đối với xe máy) hoặc phải có hóa đơn đỏ (đối với máy thiết bị). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (đối với xe máy) hoặc phải có hóa đơn đỏ (đối với máy thiết bị). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (đối với xe máy) hoặc phải có hóa đơn đỏ (đối với máy thiết bị). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (đối với xe máy) hoặc phải có hóa đơn đỏ (đối với máy thiết bị). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (đối với xe máy) hoặc phải có hóa đơn đỏ (đối với máy thiết bị). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,958 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,612 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,106 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9701 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2365 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6449 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5892 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,017 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1732 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0305 | m3 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4061 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2597 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4243 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0626 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1444 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4061 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3925 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,206 | m3 |
| 2 | Ni lông xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.421,03 | m2 |
| 3 | Cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6309 | m3 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2103 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4804 | 100m2 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.421,03 | m2 |
| 7 | Bê tông vuốt nối đân sinh dày 20cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,728 | m3 |
| 8 | Ni lông xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,64 | m2 |
| 9 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9864 | 100m2 |
| C | RÃNH DỌC BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,87 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1865 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2999 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,06 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5248 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3983 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh nước bằng máy cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | C. kiện |
| D | CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG (2 CỐNG) | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1341 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0604 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm đáy móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, tường cánh thượng hạ lưu cống, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,43 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, sân thượng hạ lưu cống, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,32 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, tạo dốc, mối nối tấm bản, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7064 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mũ mố, đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mũ mố, đường kính d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2631 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3429 | 100m2 |
| 15 | Nhựa đường bọc chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng M100 đệm tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Biến báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN – LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 2 | Tiếp địa hạ thế R1 (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Dây nhôm AV 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,09 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm H70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 7 | Cổ dề tròn cột đơn CD-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Cổ dề tròn cột đôi CDK-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề tròn cột đôi CDK-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 11 | Ghíp nối 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 12 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn 2x25mm2 nối hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| G | PHẦN ĐIỆN – XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột M-T cho cột đơn 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MT-K cho cột đôi 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 3 | Tiếp địa hạ thế R2C (Phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kê khai trung thực, các hợp đồng kê khai phải chính xác, nếu cần bên mời thầu yêu cầu thì nhà thầu phải trình các tài liệu gốc liên quan để đối chiếu trong vòng 03 ngày làm việc và được làm rõ yêu cầu đó, nếu các nhà thầu tham dự không đáp ứng các yêu cầu thì bên mời thầu có thể đánh giá E-HSMT đối với yêu cầu đó là không đạt và xét tiếp các bước tiếp theo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.130.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | - Có trình độ đại học chính quy thuộc ngành xây dựng Công trình giao thông; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Giao thông, chứng chỉ giám sát còn thời hạn; Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất hai (02) công trình tương tự (tính chất, quy mô) với gói thầu có giá trị: 2.065.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học chính quy thuộc ngành xây dựng Công trình giao thông; Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất hai công trình tương tự với gói thầu có giá trị: ≥ 2.065.000.000 VNĐ | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách về an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành Xây dựng Công trinh giao thông, Chứng chỉ Huấn luyện về an toàn lao động trong xây dựng công trình, chứng chỉ còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học chính quy thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1Kw | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (đối với xe máy) hoặc phải có hóa đơn đỏ (đối với máy thiết bị). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (đối với xe máy) hoặc phải có hóa đơn đỏ (đối với máy thiết bị). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 3 | Máy đào 1,25 m3 | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (đối với xe máy) hoặc phải có hóa đơn đỏ (đối với máy thiết bị). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (đối với xe máy) hoặc phải có hóa đơn đỏ (đối với máy thiết bị). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (đối với xe máy) hoặc phải có hóa đơn đỏ (đối với máy thiết bị). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (đối với xe máy) hoặc phải có hóa đơn đỏ (đối với máy thiết bị). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (đối với xe máy) hoặc phải có hóa đơn đỏ (đối với máy thiết bị). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 8 | Máy ủi 110CV | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (đối với xe máy) hoặc phải có hóa đơn đỏ (đối với máy thiết bị). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (đối với xe máy) hoặc phải có hóa đơn đỏ (đối với máy thiết bị). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (đối với xe máy) hoặc phải có hóa đơn đỏ (đối với máy thiết bị). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (đối với xe máy) hoặc phải có hóa đơn đỏ (đối với máy thiết bị). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu vào hồ sơ dự thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi