Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt máy móc, thiết bị làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH AN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt máy móc, thiết bị làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524168 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quản lý hành chính cấp tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 07:42:00 đến ngày 2021-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,599,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống Switch Trung tâm chuyên dụng Layer 3: quản lý toàn bộ hệ thống mạng LAN của Trung tâm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Hệ thống Switch - Layer 2 chuyên dụng: quản lý kết nối máy tính người dùng cuối | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Hệ thống Switch PoE chuyên dụng: quản lý kết nối mạng và cấp nguồn điện cho thiết bị Camera + hệ thống Wifi | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Hệ thống phát sóng Wifi tập trung tốc độ cao | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Cáp mạng | 1.800 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Đầu mạng | 100 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bộ hộp kết nối mạng | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Dây điện dùng cấp nguồn điện | 100 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Vật tư phụ (bao gồm: aptomat, ổ cắm, ốc, vít, băng keo, ống PVC,...và các linh kiện khác để hoàn thiện hệ thống) và nhân công lắp đặt hệ thống | 1 | Trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Di dời và lắp đặt lại thiết bị làm việc hiện trạng tầng trệt lên lầu 1 (Máy vi tính: 31 bộ; Máy in: 26 cái; Máy scanner: 18 cái; Máy photocopy: 02 cái; Máy tra cứu thông tin: 02 cái; Kiosh lấy số: 04 cái; Màn hình hiển thị thông tin cán bộ: 20 cái; Máy lạnh tủ đứng: 03 bộ; Máy lạnh âm trần: 07 bộ; Tủ hồ sơ: 29 cái; Bàn, ghế làm việc: 38 bộ; Bàn viết thủ tục: 04 cái; Ghế chân quỳ: 40 cái; Ghế đợi 5 chổ ngồi: 25 cái; Điện thoại bàn: 21 cái; Kệ niêm yết thủ tục hành chính: 01 cái; Kệ sạc điện thoại: 02 cái). | 1 | Trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Máy vi tính để bàn | 9 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Bản quyền phần mềm Microsoft Windows 10 (OEM) cho máy vi tính | 9 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Máy in Laser trắng đen A4 | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Máy Scanner màu 2 mặt | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Màn hình hiển thị hệ thống lấy số tự động | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Máy lạnh treo tường (2HP) (Bao gồm nhân công lắp đặt và vật tư phụ: ống đồng, dây điện cấp nguồn, pass treo, automat, ty treo, si, băng keo và linh kiện óc, vít, tắc kê sắt, tắc kê nhựa, ống ruột gà, ống nước thải…v.v) | 5 | Trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Máy lạnh âm trần (5HP) (Bao gồm nhân công lắp đặt và vật tư phụ: ống đồng, dây điện cấp nguồn, pass treo, automat, ty treo, si, băng keo và linh kiện óc, vít, tắc kê sắt, tắc kê nhựa, ống ruột gà, ống nước thải…v.v) | 5 | Trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Camera giám sát (Quay 360O) | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Camera quan sát | 14 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Đầu ghi hình | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Ổ cứng lưu trữ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Màn hình hiển thị hệ thống camera | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Dây cấp nguồn mạng | 100 | M | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Dây cấp nguồn camera | 100 | M | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Jack kết nối | 21 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Ống fi tròn nhựa | 150 | M | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Ống điện nhựa vuông | 100 | Ống | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Khung treo chuyên dụng | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Linh kiện lắp đặt (Bao gồm: linh kiện ốc vít, tắc kê, băng keo, …v.v) nhân công lắp đặt, vận hành chạy thử hệ thống, hướng dẫn sử dụng tại đơn vị sử dụng | 1 | Trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Tổng đài điện thoại | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bàn lập trình | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Máy điện thoại để bàn | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Cáp điện thoại | 5 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Hộp phối cáp 50P và phụ kiện trạm | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Đầu mạng loại chuyên dụng | 1 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Vật tư (Bộ kết nối chuyên dụng và phụ kiện,…v.v) Nhân công thi công kéo rãi dây, lắp dây, đấu dây, cài đặt (bao gồm cài đặt, kiểm tra đánh dấu dây thoại, đấu dây,…) và cấu hình hoàn chỉnh hệ thống tổng đài điện thoại và vận hành hướng dẫn sử dụng | 1 | Trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Âm thanh Hội trường | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Máy chiếu Hội trường | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Màn chiếu điện | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Dây cấp nguồn điện chuyên dụng cho âm thanh và hệ thống máy chiếu | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Dây loa 300 tim | 10 | M | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Jack canon | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Pát treo loa chuyên dụng | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Cáp HDMI kết nối máy chiếu | 2 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Phụ kiện lắp đặt (băng keo, ốc vít, tắc kê,….v.v) và nhân công thi công hệ thống | 1 | TB | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Tủ lạnh Inverter 255 lít | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Khoản 2.2, Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). - Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi