Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210695859-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210672691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn được giao trong dự toán năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 07:49:00 đến ngày 2021-07-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,231,997,054 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.847995581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69599116E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 862.397.938 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.724.795.876 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu chiều dày lớp cắt bình quân 6cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,173100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa hiện hữu chiều dày lớp bóc bình quân ≤6cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,403100m2
3Đào khuôn nền đường (đất cấp II)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3725100m3
4Lu lèn nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,7192100m2
5Đắp đất nền đường, đắp taluyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,16m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2151100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2151100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG:
1Cấp phối đá dăm loại 1 K>=0,98 dày 25cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7535100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,7192100m2
3Cung cấp BTNN C12.5Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật165,981tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6598100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,6392100tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,4312100m2
C BÓ VỈA
1Bó vỉa bê tông đá 1x2, M250Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,882m3
2Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, M150Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,035m3
3Ván khuôn lót móng , bó vỉaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9177100m2
D PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,298100m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤400mm H30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật111 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm H30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật591 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49mối nối
5Cung cấp, lắp đặt gối cống D400Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44cái
6Cung cấp, lắp đặt gối cống D600Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật236cái
7Đắp đất phui cống K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6934100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6046100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6046100m3/1km
E PHẦN HẦM GA THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,836100m3
2Bê tông lót móng hầm ga, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,27m3
3Bê tông thân hầm ga đá 1x2, M250Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,166m3
4Lắp dựng cốt thép hầm ga D≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3836tấn
5Ván khuôn hầm gaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5832100m2
6Đắp đất hoàn trả phui đào, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1551100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6809100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6809100m3/1km
F PHẦN KHUÔN, NẮP HẦM GA
1Bê tông khuôn hầm ga đá 1x2, M250Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,961m3
2Cốt thép đà nắp hầm ga D≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1135tấn
3Cốt thép đà nắp hầm ga D≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3431tấn
4Ván khuôn bê tông khuôn hầm gaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3452100m2
5Sản xuất thép hình bọc cạnh khuôn hầm gaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,57tấn
6Lắp đặt khuôn hầm gaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21cái
7Sản xuất nắp sắt hầm gaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3382tấn
8Lắp đặt nắp sắt hầm gaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3382tấn
G TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,22m2
2Đào móng trụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,818m3
3Ván khuôn móng trụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0427100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0086tấn
5Lắp đặt bu lông M20x1050Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
6Bê tông lót móng trụ đá 4x6 M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,049m3
7Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,294m3
8Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Gia cường thép tấm cánh trụ D90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0235tấn
10Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Cung cấp biển báo tròn D70 cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Cung cấp biển báo tên đường KT 0,75m*0,4mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt Biển tên đường KT 075m*04mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt bu lông M10x20Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
17Đắp đất móng trụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0048100m3
H PHẦN DI DỜI TRỤ ĐIỆN
1Trụ hạ thế (trụ tròn)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7trụ
2Trụ hạ thế (trụ vuông nhỏ)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.847995581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69599116E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 862.397.938 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.724.795.876 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục 10 tấn Dùng để thi công1
2 Máy cắt bê tông Dùng để thi công1
3 Máy cắt sắt Dùng để thi công1
4 Máy cắt uốn cốt thép Dùng để thi công1
5 Máy đầm bàn Dùng để thi công1
6 Máy đầm đất cầm tay Dùng để thi công1
7 Máy đầm dùi Dùng để thi công1
8 Máy đào 0,8m3 Dùng để thi công1
9 Máy hàn Dùng để thi công1
10 Máy khoan Dùng để thi công1
11 Máy lu bánh hơi Dùng để thi công1
12 Máy lu bánh thép Dùng để thi công1
13 Máy lu rung Dùng để thi công1
14 Máy nén khí Dùng để thi công1
15 Máy phun nhựa đường Dùng để thi công1
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Dùng để thi công1
17 Máy san Dùng để thi công1
18 Máy trộn bê tông 250 lít Dùng để thi công1
19 Máy ủi Dùng để thi công1
20 Ô tô tự đổ 10T Dùng để thi công1
21 Ô tô tưới nước 5m3 Dùng để thi công1
22 Thiết bị sơn kẻ vạch Dùng để thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->