Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 08:08:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,861,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 453,419 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9335 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,0324 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7432 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9335 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9335 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2166 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tấm úp nóc tôn mạ mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,52 | md |
| 9 | Lắp đặt ke chống bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | cái |
| 10 | Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,0324 | m2 |
| 11 | Dán chống thấm mái hiên sê nô bằng miếng dán tự dính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,0324 | m2 |
| 12 | Nhân công thu dọn bàn ghế, đồ dùng học tập ra khỏi phòng học để thi công và mang trở lại phòng học | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 13 | Nhân công tháo dỡ bảng, tranh ảnh, phông rèm và các phụ kiện khác để thi công và lắp đặt lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6628 | m3 |
| 15 | Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 563,8 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450,642 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 546,7176 | m2 |
| 18 | Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400,122 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 908,0309 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,505 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,4582 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 445,767 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,2387 | m3 |
| 24 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chèn cửa, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,375 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 563,8 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 432,4116 | m2 |
| 27 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,505 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.014,442 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 546,7176 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.226,066 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.340,4425 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 777,7302 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.070,3434 | m2 |
| 34 | Phá dỡ Nền gạch men | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.022,6074 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1549 | m3 |
| 36 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5322 | m3 |
| 37 | Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca máy |
| 38 | Bù trũng nền tầng 1 bằng vữa XM mác 75 dầy 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 355,8676 | m2 |
| 39 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2091 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.022,6074 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,88 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,178 | m2 |
| 43 | Mài granito bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,3504 | m2 |
| 44 | Mài granito tay vịn cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2448 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 365,028 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 778,2 | m |
| 47 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,58 | m2 |
| 48 | Sửa chữa lại hoa sắt để tận dụng (bổ sung tai thép liên kết với tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,4228 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,4228 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,3496 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,3496 | m2 |
| 52 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,79 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | bộ |
| 54 | Tiền vật liệu cửa đi nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,82 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.485,039 | kg |
| 57 | Mũ chụp Lan can INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 452 | cái |
| 58 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2041 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5372 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5372 | 100m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vôi thầu gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5372 | 100m3/1km |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,548 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2096 | 100m2 |
| 64 | Tháo dỡ máy điều hoà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 65 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | công |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn tuýp LED treo thả dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 71 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | hộp |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.400 | m |
| 86 | Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D27 bảo vệ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 87 | Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | m |
| 88 | Vệ sinh, bảo dưỡng lại máy điều hòa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 89 | Đổ ga máy điều hòa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 90 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | máy |
| 91 | Nhân công tháo dỡ kim thu sét và dây dẫn sét cũ đã hỏng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,4 | m |
| 94 | Ống nhựa PVC d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 95 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,8344 | m2 |
| 2 | Đục tẩy lớp vữa láng trên sê nô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4836 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,6306 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,2247 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6756 | m3 |
| 7 | Hút bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ca |
| 8 | Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4836 | m2 |
| 9 | Dán chống thấm mái hiên sê nô bằng miếng dán tự dính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4836 | m2 |
| 10 | Cài tôn chống thấm khe co giãn tiếp giáp với nhà A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | md |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,4986 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,2247 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 363,9602 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5764 | kg |
| 17 | Mũ chụp Lan can INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Tiền vật liệu cửa đi 1 cánh nhôm kính Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4944 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 20 | Tiền vật liệu cửa sổ, vách kính nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa sổ lật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1776 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 31 | Si phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 32 | Vòi chậu lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Hộp đựng xà bông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Dây cấp nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 36 | Ống PVC-C2-D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 37 | Cút 90 PVC-D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Ống nhựa PVC d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 39 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 269,1216 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,736 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2049 | tấn |
| 4 | Cắt nền bê tông để đào móng nhà xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,68 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,31 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6032 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4688 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6526 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2917 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8983 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2012 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8996 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,0494 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3326 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2533 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2533 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vôi thầu gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2533 | 100m3/1km |
| 19 | Sản xuất hệ khung dàn thép ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4801 | tấn |
| 20 | Sản xuất, gia công cụm bu lông chân cột 6.8 D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cụm bu lông |
| 21 | Lắp dựng khung thép ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4801 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4556 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4556 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7385 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng máng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296,8992 | kg |
| 26 | Lắp đặt ke chống bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 455 | cái |
| 27 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1237 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4892 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,4449 | m2 |
| 30 | Bản lề cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Then cài cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4734 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,31 | m3 |
| 36 | Xoa mặt sân bê tông (có bổ sung XM nguyên chất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,82 | m2 |
| 37 | Lát gắn vá nền sân bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.292E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.458E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi