Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708474-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210708443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 08:08:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,861,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 453,419 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9335 tấn
3 Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,0324 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,7432 m3
5 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9335 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9335 tấn
7 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2166 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tấm úp nóc tôn mạ mầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,52 md
9 Lắp đặt ke chống bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 540 cái
10 Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,0324 m2
11 Dán chống thấm mái hiên sê nô bằng miếng dán tự dính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,0324 m2
12 Nhân công thu dọn bàn ghế, đồ dùng học tập ra khỏi phòng học để thi công và mang trở lại phòng học Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 công
13 Nhân công tháo dỡ bảng, tranh ảnh, phông rèm và các phụ kiện khác để thi công và lắp đặt lại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 công
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,6628 m3
15 Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 563,8 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 450,642 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 546,7176 m2
18 Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 400,122 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 908,0309 m2
20 Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 257,505 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,4582 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 445,767 m2
23 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,2387 m3
24 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chèn cửa, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,375 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 563,8 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 432,4116 m2
27 Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 257,505 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.014,442 m2
29 Bả bằng bột bả vào trần trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 546,7176 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.226,066 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.340,4425 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 777,7302 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.070,3434 m2
34 Phá dỡ Nền gạch men Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.022,6074 m2
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1549 m3
36 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,5322 m3
37 Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 ca máy
38 Bù trũng nền tầng 1 bằng vữa XM mác 75 dầy 3cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 355,8676 m2
39 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2091 m3
40 Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.022,6074 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,88 m2
42 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,178 m2
43 Mài granito bậc cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,3504 m2
44 Mài granito tay vịn cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,2448 m2
45 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 365,028 m2
46 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 778,2 m
47 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 194,58 m2
48 Sửa chữa lại hoa sắt để tận dụng (bổ sung tai thép liên kết với tường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128,4228 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128,4228 m2
50 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,3496 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,3496 m2
52 Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,79 m2
53 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75 bộ
54 Tiền vật liệu cửa đi nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,82 m2
55 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
56 Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.485,039 kg
57 Mũ chụp Lan can INOX Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 452 cái
58 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,2041 m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5372 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5372 100m3/1km
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vôi thầu gạch vỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5372 100m3/1km
62 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,548 100m2
63 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,2096 100m2
64 Tháo dỡ máy điều hoà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
65 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 công
66 Lắp đặt các loại đèn tuýp LED treo thả dài 1,2m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 cái
70 Lắp đặt tủ điện tầng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 tủ
71 Lắp đặt tủ điện phòng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
72 Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 171 hộp
73 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
74 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
80 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
81 Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 360 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.100 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.400 m
86 Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D27 bảo vệ dây dẫn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
87 Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.800 m
88 Vệ sinh, bảo dưỡng lại máy điều hòa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
89 Đổ ga máy điều hòa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
90 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 máy
91 Nhân công tháo dỡ kim thu sét và dây dẫn sét cũ đã hỏng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
92 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
93 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,4 m
94 Ống nhựa PVC d110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 100m
95 Cút nhựa PVC 90 độ D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
96 Lắp đặt cầu chắn rác D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 3 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,8344 m2
2 Đục tẩy lớp vữa láng trên sê nô Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,4836 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 m3
4 Cạo bỏ lớp sơn trên tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,6306 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,2247 m2
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6756 m3
7 Hút bể phốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 ca
8 Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,4836 m2
9 Dán chống thấm mái hiên sê nô bằng miếng dán tự dính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,4836 m2
10 Cài tôn chống thấm khe co giãn tiếp giáp với nhà A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,02 md
11 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0308 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,868 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128,4986 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,2247 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 363,9602 m2
16 Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,5764 kg
17 Mũ chụp Lan can INOX Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
18 Tiền vật liệu cửa đi 1 cánh nhôm kính Việt Pháp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,4944 m2
19 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
20 Tiền vật liệu cửa sổ, vách kính nhôm Việt Pháp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,7 m2
21 Phụ kiện cửa sổ lật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
22 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact (bao gồm cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,1776 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
28 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa chậu tiểu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
31 Si phông chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
32 Vòi chậu lavabo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
33 Lắp đặt Hộp đựng xà bông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
34 Lắp đặt Thoát sàn inox DN50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
35 Dây cấp nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
36 Ống PVC-C2-D76 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m
37 Cút 90 PVC-D76 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
38 Ống nhựa PVC d110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
39 Cút nhựa PVC 90 độ D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
40 Lắp đặt cầu chắn rác D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
C NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 269,1216 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,736 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2049 tấn
4 Cắt nền bê tông để đào móng nhà xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,68 10m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,31 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,6032 m3
7 Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,4688 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,68 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,6526 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2917 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8983 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2012 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8996 100m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,0494 m3
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,3326 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2533 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2533 100m3/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vôi thầu gạch vỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2533 100m3/1km
19 Sản xuất hệ khung dàn thép ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4801 tấn
20 Sản xuất, gia công cụm bu lông chân cột 6.8 D18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 cụm bu lông
21 Lắp dựng khung thép ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4801 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4556 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4556 tấn
24 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7385 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng máng INOX Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 296,8992 kg
26 Lắp đặt ke chống bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 455 cái
27 Gia công cổng sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1237 tấn
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,4892 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,4449 m2
30 Bản lề cổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
31 Then cài cổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Khóa cổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4734 100m
34 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,31 m3
36 Xoa mặt sân bê tông (có bổ sung XM nguyên chất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,82 m2
37 Lát gắn vá nền sân bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,28 m2
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
39 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
43 Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ dây dẫn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.292E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.458E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->