Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709900-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoàng Lâu, huyện Tam Dương
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210698122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn vốn huyện hỗ trợ và nguồn đấu giá QSDĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 08:30:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,449,534,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ tấm lợp tôn + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,23 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1145 tấn
3 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
4 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0744 m2
5 Tháo dỡ cửa + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,242 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,5154 m2
8 Phá dỡ nền mặt bậc tam cấp, bậc cầu thang granito + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5422 m2
9 Tháo dỡ kết cấu thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1697 tấn
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2934 m2
11 Phá dỡ lan can BTCT + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9096 m3
12 Tháo dỡ con tiện bê tông + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 bộ
13 Phá dỡ sàn mái BTCT + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1107 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1894 m3
15 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.840,4725 m2
16 Phá dỡ lớp vữa trát xà, dầm, trần + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 851,9827 m2
17 Vận chuyển các loại phế thải khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
B HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
2 Láng sê nô, máng nước dày 1cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0744 m2
3 Xây tường gạch BTKN, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3568 m3
4 Xây tường gạch BTKN, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8922 m3
5 Xây tường gạch BTKN, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6168 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng thu hồi, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3115 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng thu hồi, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m2
9 Bê tông xà, dầm giằng thu hồi đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9172 m3
10 Gia công + lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2009 tấn
11 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,611 m2
12 Trát sê nô, mái hắt VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,074 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,9293 m2
14 Trát trụ cột, chiều dày 1,5cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3025 m2
15 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.208,12 m2
16 Trát xà dầm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,2035 m2
17 Trát trần, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 771,7792 m2
18 Trát phào đơn, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,63 m
19 Bê tông nền đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9468 m3
20 Lát nền, sàn tiết diện gạch <=0,36m2, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,5154 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1506 m2
22 Lát đá bậc cầu thang, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6241 m2
23 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4969 m3
24 Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0361 m3
25 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3542 m3
26 Bê tông lót móng đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3312 m3
27 Xây móng gạch BTKN, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7904 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2825 m2
29 Bê tông nền đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4018 m3
30 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,9389 m2
32 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6282 m2
33 Sơn dầm, trần cột tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,3058 m2
34 Sơn dầm, trần cột tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.060,1027 m2
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0802 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1824 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,24 m2
38 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
39 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
40 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
41 Cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,52 m2
42 Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m2
43 Vách kính trắng dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,482 m2
C HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa, đk 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lưới chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
11 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
14 Hộp điện nhựa loại 2 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
15 Hộp nối dây loại 160x160x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
18 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 337 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 839 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.631 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
23 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
2 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
5 Đắp đất độ chặt K85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
6 Lắp đặt ống nhưa miệng bát, Đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m
7 Kẹp giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Đo điện trở nối đất chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->