Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp hỗ trợ và Nguồn cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 08:28:00 đến ngày 2021-07-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,114,305,955 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa hội trường, phòng họp của Ban chấp hành, Ban Thường vụ huyện ủy Quản Bạ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5498 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 548,836 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 727,696 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,06 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trần gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,86 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,361 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 687,32 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8732 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 40cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,8 | md |
| 11 | Gia công lắp đặt máng tôn khổ 60cm thu nước + thanh đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | md |
| 12 | Lắp đặt thu nước PVC D110-90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 14 | Cút góc PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Gia cố lại các thanh treo trên trần gỗ bằng dây cáp; sửa chữa tấm trần gỗ bị hư hỏng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 16 | Vệ sinh rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 17 | Vệ sinh, sơn sửa lại hệ thống chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 424,3815 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,0065 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 546,4415 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 851,7025 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trần + Sơn cửa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 471,221 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,27 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,13 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,892 | m3 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,557 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,557 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,904 | m3 |
| 30 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8094 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8094 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8094 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7317 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0988 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0454 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1376 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1353 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch bê tông 10x15x25cm - chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4314 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,065 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,216 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,568 | m2 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,482 | m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,241 | m3 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,524 | m2 |
| 57 | Cửa nhôm hệ kính cách âm 3 lớp (2 lớp kính, 1 lớp chân không) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,76 | m2 |
| 58 | Khóa cửa đi nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Khóa cửa sổ nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Rèm cửa đi + Cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,76 | m2 |
| 62 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,13 | m2 |
| 63 | Gia công lắp dựng sàn nhựa giả gỗ Composite chiều dày tấm 0,8cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,585 | m2 |
| 64 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Điều hòa ốp trần 2 chiều 12000Btu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Ống đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 68 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,585 | m2 |
| 69 | Lắp đặt bóng Led âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,24 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | m |
| 79 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,49 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,49 | m2 |
| 81 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2049 | m3 |
| 82 | Vệ sinh trần gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,49 | m2 |
| 83 | Xây tường gạch bê tông 10x15x25cm - chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,278 | m3 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,27 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,105 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,865 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,28 | m2 |
| 88 | Gia công lắp dựng sàn nhựa giả gỗ Composite chiều dày tấm 2,8cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,585 | m2 |
| 89 | Chốt, ke môn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 90 | Cửa panô gỗ Lim nhập khẩu dày cánh 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6624 | m2 |
| 91 | Khuôn cửa kép dày 7cm x 22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,12 | md |
| 92 | Khuôn cửa kép dày 10cm x 22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,44 | md |
| 93 | Nẹp cửa kép cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,98 | md |
| 94 | Nẹp cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,12 | md |
| 95 | Khóa cửa đi 2 cánh + bản lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 96 | Song cửa sổ bằng gỗ nhóm I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | md |
| 97 | Rèm cửa đi + Cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 98 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,56 | 1m cấu kiện |
| 99 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6624 | 1m2 cấu kiện |
| 100 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,49 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,48 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,2 | m |
| 103 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,41 | m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,41 | m2 |
| 105 | Vệ sinh trần gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,6 | 0.0 |
| 106 | Xây tường gạch bê tông 10x15x25cm - chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,37 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,28 | m2 |
| 110 | Gia công lắp dựng sàn nhựa giả gỗ Composite chiều dày tấm 2,8cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,6 | m2 |
| 111 | Chốt, ke môn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 112 | Cửa panô gỗ Lim nhập khẩu dày cánh 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2482 | m2 |
| 113 | Khuôn cửa kép dày 7cm x 22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | md |
| 114 | Khuôn cửa kép dày 10cm x 22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | md |
| 115 | Nẹp cửa kép cửa đi 22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | md |
| 116 | Đấu trang trí trên cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 117 | Nẹp cửa kép thanh đứng cửa đi + cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | md |
| 118 | Khóa cửa đi 1 cánh + bản lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 119 | Song cửa sổ bằng gỗ nhóm I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,08 | md |
| 120 | Điều hòa 2 chiều 12000Btu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 121 | Ống đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 122 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 123 | Bàn họp gỗ tự nhiên hình bầu dục KT 23x0,8m (Kính trắng cường lực 8mm mài cạnh lắp dựng theo thiết kế trên mặt bàn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 124 | Bàn họp gỗ tự nhiên KT 2,2x0,8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 125 | Bàn họp gỗ tự nhiên KT 2,5x0,8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 126 | Ghế phòng họp loại 0,8x0,6 (gỗ tự nhiên bọc nỉ đỏ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 127 | Ghế phòng họp loại nhỏ (gỗ tự nhiên bọc da) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 128 | Vận chuyển, lắp đặt bàn ghế các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 129 | Rèm cửa đi + Cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 130 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | 1m cấu kiện |
| 131 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2482 | 1m2 cấu kiện |
| 132 | Làm vách ngăn bằng gỗ công nghiệp (Lớp 1: Thanh ngang ốp tường 5x3cm-a80cm; Lớp 2: thanh dọc tạo khung 3x2cm-a350cm; Lớp 3: tấm gỗ công nghiệp dày 1,5cm gồm cả hoa văn trang trí và sơn PU) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,56 | m2 |
| 133 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,6 | m2 |
| 134 | Vận chuyển vách gỗ, cửa các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 135 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7075 | m3 |
| 136 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,96 | m2 |
| 137 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,78 | m2 |
| 138 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1672 | tấn |
| 141 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0344 | 100m2 |
| 142 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,562 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1488 | 100m2 |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 145 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2144 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1172 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0515 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4742 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0249 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2368 | tấn |
| 151 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 152 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 153 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,38 | m2 |
| 155 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,44 | m2 |
| 156 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 157 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,92 | m2 |
| 158 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 159 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,19 | m2 |
| 160 | Xây tường gạch bê tông 10x15x25cm - chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 161 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1567 | tấn |
| 162 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1567 | tấn |
| 163 | Lợp Lợp mái tôn xốp 3 lớp tôn dày 0,45mm chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 164 | Tôn úp nóc, sườn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 165 | Máng thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 166 | Ống thoát nước PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cây |
| 167 | Làm tấm trần nhựa thả 60x60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9 | m2 |
| 168 | Lắp đặt vách kính nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 169 | Lan can Inox cầu lối đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi