Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709943-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210709936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh cấp hỗ trợ và Nguồn cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 08:28:00 đến ngày 2021-07-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,114,305,955 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa hội trường, phòng họp của Ban chấp hành, Ban Thường vụ huyện ủy Quản Bạ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,71 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5498 100m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 548,836 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 727,696 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,06 m2
6 Vệ sinh trần gỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 287,86 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 183,361 m2
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 687,32 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,8732 100m2
10 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 40cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,8 md
11 Gia công lắp đặt máng tôn khổ 60cm thu nước + thanh đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117 md
12 Lắp đặt thu nước PVC D110-90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
13 Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
14 Cút góc PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
15 Gia cố lại các thanh treo trên trần gỗ bằng dây cáp; sửa chữa tấm trần gỗ bị hư hỏng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
16 Vệ sinh rãnh thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
17 Vệ sinh, sơn sửa lại hệ thống chống sét Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 424,3815 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,0065 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 546,4415 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 851,7025 m2
23 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trần + Sơn cửa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 471,221 m2
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,27 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,13 m2
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,892 m3
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,557 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,557 m2
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,904 m3
30 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,8094 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,8094 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,8094 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0339 tấn
35 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0165 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7317 m3
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0077 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0988 tấn
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0486 100m2
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,354 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0454 100m2
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0111 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1376 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1353 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 m3
47 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,55 m3
48 Xây tường gạch bê tông 10x15x25cm - chiều dày 20cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4314 m3
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,065 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,216 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,53 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,2 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 167,568 m2
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,482 m3
55 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,241 m3
56 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,524 m2
57 Cửa nhôm hệ kính cách âm 3 lớp (2 lớp kính, 1 lớp chân không) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,76 m2
58 Khóa cửa đi nhôm hệ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
59 Khóa cửa sổ nhôm hệ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
60 Rèm cửa đi + Cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,76 m2
62 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,13 m2
63 Gia công lắp dựng sàn nhựa giả gỗ Composite chiều dày tấm 0,8cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,585 m2
64 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
65 Điều hòa ốp trần 2 chiều 12000Btu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
66 Ống đồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
67 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 máy
68 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,585 m2
69 Lắp đặt bóng Led âm trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
70 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 bộ
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
73 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
74 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
77 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,24 m2
78 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,2 m
79 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,49 m2
80 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,49 m2
81 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,2049 m3
82 Vệ sinh trần gỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,49 m2
83 Xây tường gạch bê tông 10x15x25cm - chiều dày 20cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,278 m3
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,27 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,105 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 166,865 m2
87 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,28 m2
88 Gia công lắp dựng sàn nhựa giả gỗ Composite chiều dày tấm 2,8cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,585 m2
89 Chốt, ke môn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 Bộ
90 Cửa panô gỗ Lim nhập khẩu dày cánh 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,6624 m2
91 Khuôn cửa kép dày 7cm x 22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,12 md
92 Khuôn cửa kép dày 10cm x 22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,44 md
93 Nẹp cửa kép cửa đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,98 md
94 Nẹp cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,12 md
95 Khóa cửa đi 2 cánh + bản lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
96 Song cửa sổ bằng gỗ nhóm I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94 md
97 Rèm cửa đi + Cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
98 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,56 1m cấu kiện
99 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,6624 1m2 cấu kiện
100 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,49 m2
101 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,48 m2
102 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,2 m
103 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,41 m2
104 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,41 m2
105 Vệ sinh trần gỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,6 0.0
106 Xây tường gạch bê tông 10x15x25cm - chiều dày 20cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 m3
107 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,37 m2
108 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,4 m2
109 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 259,28 m2
110 Gia công lắp dựng sàn nhựa giả gỗ Composite chiều dày tấm 2,8cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,6 m2
111 Chốt, ke môn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
112 Cửa panô gỗ Lim nhập khẩu dày cánh 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,2482 m2
113 Khuôn cửa kép dày 7cm x 22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,2 md
114 Khuôn cửa kép dày 10cm x 22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 md
115 Nẹp cửa kép cửa đi 22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 md
116 Đấu trang trí trên cửa đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
117 Nẹp cửa kép thanh đứng cửa đi + cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,8 md
118 Khóa cửa đi 1 cánh + bản lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
119 Song cửa sổ bằng gỗ nhóm I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,08 md
120 Điều hòa 2 chiều 12000Btu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
121 Ống đồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
122 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
123 Bàn họp gỗ tự nhiên hình bầu dục KT 23x0,8m (Kính trắng cường lực 8mm mài cạnh lắp dựng theo thiết kế trên mặt bàn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
124 Bàn họp gỗ tự nhiên KT 2,2x0,8m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
125 Bàn họp gỗ tự nhiên KT 2,5x0,8m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
126 Ghế phòng họp loại 0,8x0,6 (gỗ tự nhiên bọc nỉ đỏ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
127 Ghế phòng họp loại nhỏ (gỗ tự nhiên bọc da) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
128 Vận chuyển, lắp đặt bàn ghế các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
129 Rèm cửa đi + Cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
130 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,2 1m cấu kiện
131 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,2482 1m2 cấu kiện
132 Làm vách ngăn bằng gỗ công nghiệp (Lớp 1: Thanh ngang ốp tường 5x3cm-a80cm; Lớp 2: thanh dọc tạo khung 3x2cm-a350cm; Lớp 3: tấm gỗ công nghiệp dày 1,5cm gồm cả hoa văn trang trí và sơn PU) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,56 m2
133 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,6 m2
134 Vận chuyển vách gỗ, cửa các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
135 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7075 m3
136 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,96 m2
137 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,78 m2
138 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
139 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
140 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1672 tấn
141 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0344 100m2
142 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,562 m3
143 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1488 100m2
144 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,198 100m2
145 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2144 100m2
146 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1172 tấn
147 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0515 tấn
148 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4742 tấn
149 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0249 tấn
150 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2368 tấn
151 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,072 m3
152 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,65 m3
153 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
154 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,38 m2
155 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,44 m2
156 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,8 m2
157 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,92 m2
158 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
159 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,19 m2
160 Xây tường gạch bê tông 10x15x25cm - chiều dày 20cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m3
161 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1567 tấn
162 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1567 tấn
163 Lợp Lợp mái tôn xốp 3 lớp tôn dày 0,45mm chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 100m2
164 Tôn úp nóc, sườn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 m
165 Máng thu nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 m
166 Ống thoát nước PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cây
167 Làm tấm trần nhựa thả 60x60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,9 m2
168 Lắp đặt vách kính nhôm hệ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m2
169 Lan can Inox cầu lối đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.34E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->