Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp ngõ 56 Phương Lưu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710228-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp ngõ 56 Phương Lưu
Số hiệu KHLCNT 20210689773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 08:35:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,303,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT NGÕ TUYẾN 1
1 Đào bê tông nhựa mặt ngõ hiện trạng 17,94 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 17,94 m3
3 Rải cấp phối đá dăm bù trũng mặt ngõ hiện trạng 0,23 100m3
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 (lớp dưới) 9,564 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 9,564 100m2
6 Tiền vật liệu Bê tông nhựa loại C19 113,525 tấn
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (lớp dưới) 9,564 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 9,564 100m2
9 Tiền vật liệu Bê tông nhựa loại C12.5 115,916 tấn
10 Đào móng, chiều rộng móng 0,109 100m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 11,937 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,094 100m3
13 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đan rãnh 0,309 100m2
14 Đổ bê tông lót bó vỉa, đan rãnh, đá 2x4, mác 150 5,974 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đan rãnh, bó vỉa 0,928 100m2
16 Đổ bê tông bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 6,248 m3
17 Vữa lót móng đưa, bó vỉa, vữa xi măng mác 75 dày 2cm 67,98 m2
18 Lắp đặt đan rãnh 206 cái
19 Lắp đặt bó vỉa 103 cấu kiện
20 Đắp đất lề hè, độ chặt yêu cầu K=0,85 13,39 m3
B NỀN MẶT NGÕ TUYẾN 2
1 Đào bê tông mặt ngõ hiện trạng 31,4 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 31,4 m3
3 Đổ bê tông bù trũng mặt ngõ, đá 1x2, mác 250 10,55 m3
4 Rải nilong chống mất nước xi măng 209 m2
5 Đổ bê tông mặt ngõ, đá 1x2, mác 250 95,804 m3
6 Cắt khe co giãn đường bê tông 12,3 10m
7 Xoa nhẵn mặt ngõ bê tông 638,69 m2
8 Đào móng, bằng máy đào , đất cấp II 0,058 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 14,54 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,203 100m3
11 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đan rãnh 0,513 100m2
12 Đổ bê tông lót bó vỉa, đan rãnh, đá 2x4, mác 150 9,918 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh 1,541 100m2
14 Đổ bê tông bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 10,373 m3
15 Vữa lót móng đưa, bó vỉa, vữa xi măng mác 75 dày 2cm 112,86 m2
16 Lắp đặt đan rãnh 342 cái
17 Lắp đặt bó vỉa 171 cấu kiện
18 Đắp đất lề hè, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) 22,23 m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
D Xây mới tuyến cống thoát nước D500
1 Cắt ngõ bê tông hiện trạng 50,236 10m
2 Đào bê tông ngõ hiện trạng 35,78 m3
3 Đào móng cống, bằng máy, đất cấp II 3,757 100m3
4 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II 161,028 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 5,503 100m3
6 Đá 2x4 lót đáy móng cống 0,256 100m3
7 Lắp đặt gối cống D500 361 cái
8 Tiền vật liệu Gối cống D500 361 cái
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm (cấp tải TC) 120 đoạn ống
10 Tiền vật liệu Ống bê tông dài 2m D500mm (cấp tải TC) 120 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm 119 mối nối
12 Đắp cát hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,377 100m3
13 Cấp phối đá dăm loại 2 hố móng cống D500 0,971 100m3
14 Cấp phối đá dăm loại 1 hố móng cống D500 0,92 100m3
E Xây mới tuyến cống thoát nước D400
1 Cắt ngõ bê tông hiện trạng 28,682 10m
2 Đào bê tông ngõ hiện trạng 36,35 m3
3 Đào móng cống, bằng máy, đất cấp II 1,292 100m3
4 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II 55,365 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 2,21 100m3
6 Đá 2x4 lót đáy móng cống 0,112 100m3
7 Lắp đặt gối cống D400 142 cái
8 Tiền vật liệu Gối cống D400 142 cái
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (cấp tải TC) 71 đoạn ống
10 Tiền vật liệu Ống bê tông dài 2m D400mm (cấp tải TC) 71 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm 70 mối nối
12 Đắp cát hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,769 100m3
13 Cấp phối đá dăm loại 2 hố móng cống D400 0,433 100m3
14 Cấp phối đá dăm loại 1 hố móng cống D400 0,419 100m3
F Xây mới hố ga thăm loại 1, loại 2
1 Cắt mặt ngõ bê tông hiện trạng thi công hố ga 25,74 10m
2 Đào bê tông ngõ hiện trạng thi công hố ga 28,49 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 28,49 m3
4 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II 1,272 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II 54,499 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,817 100m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,406 100m2
8 Đá 2x4 lót móng 0,052 100m3
9 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 10,435 m3
10 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 1,782 m3
11 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 26,308 m3
12 Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 93,666 m2
13 Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 17,82 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,256 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,065 tấn
16 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 4,737 m3
17 Lắp đặt tấm đan 22 cấu kiện
18 Sản xuất, lắp đặt nắp ga gang đúc, kích thước 0.85x0.85m 22 cái
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,606 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 hố móng ga 0,256 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 hố móng ga 0,271 100m3
G Xây mới hố thu nước mép ngõ + ống PVC D200
1 Cắt mặt ngõ bê tông hiện trạng thi công hố ga, ống D200 26,877 10m
2 Phá bê tông mặt ngõ hiện trạng thi công hố ga 25,12 m3
3 Đào đât móng ống D200, đất cấp II 21 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 1,05 100m
5 Đào móng ga bằng máy, đất cấp II 0,389 100m3
6 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II 16,656 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,253 100m2
8 Đá 2x4 lót móng 0,022 100m3
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 2,237 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 5,772 m3
11 Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 40,858 m2
12 Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 6,6 m2
13 Láng vữa xi măng cát vàng mác 100 dày 30 9,874 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan 0,076 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,183 tấn
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,525 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,525 tấn
18 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,153 m3
19 Lắp đặt tấm đan 44 cấu kiện
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường hố ga, đường ống 34,269 m3
21 Cấp phối đá dăm loại 2 hố móng cống D200 0,196 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,017 100m3
H Biện pháp thi công hệ thống thoát nước
1 Bơm nước cưỡng bức duy trì thoát nước khu dân cư trong thời gian thi công hố ga G2.1 (đầu tuyến ngõ) 9 ca bơm
2 Bơm nước cưỡng bức duy trì thoát nước khu dân cư trong thời gian thi công hố ga G1.10 đến ga G2.5 (cuối tuyến ngõ) 18 ca bơm
3 Hoành triệt nước tại đầu cống hố ga hiện trạng bằng bao tải đất 1 HT
4 Nạo vét bùn hố ga, vận chuyển bùn đến nơi tập kết 2 ga
5 Biển cảnh báo 2 cái
I CẢI TẠO HỐ VAN CẤP NƯỚC, BỂ CÁP VIỄN THÔNG HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 16 cấu kiện
2 Phá dỡ giằng cổ ga, tấm đan cũ 2,416 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2,416 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cơi hố ga, vữa XM mác 75 1,889 m3
5 Ván khuôn giằng cổ ga 0,179 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,494 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,494 tấn
8 Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 1,456 m3
9 Trát tường cổ ga, giằng cổ ga vị trí làm mới, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 10,77 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan 0,054 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,11 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,453 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,453 tấn
14 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,96 m3
15 Lắp đặt tấm đan 16 cấu kiện
16 Nâng cao độ nắp chụp van ty chìm DN80 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->