Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang thiết bị xe hóa nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho khí tài Hóa học 61 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang thiết bị xe hóa nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688552 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 08:58:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 659,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nghiệm Փ14, h120 | 45 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ống than | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ống nối bằng thuỷ tinh canxi clo có một bình cầu Փ25 | 10 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ống nối dạng chữ U | 10 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Đũa thuỷ tinh có lõi bạch kim đựng trong ống nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cốc có mỏ rót 400 ml | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Chén nung bằng sứ có nắp | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chén nung bằng niken có nắp | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Khăn mặt 400x800 | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phễu thuỷ tinh Փ36 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Phễu thuỷ tinh Փ75 | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Phễu thuỷ tinh Փ100 | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Phễu sứ đáy xốp Փ65(buxnơ) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Phễu sứ đáy xốp Փ80 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bình lọc chân không 50 ml | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Chén sứ 50 ml | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Thiết bị chưng cất chân không | 3 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Pi pét các loại | 17 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ống nối thuỷ tinh thẳng có đường kính khác nhau | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phễu lọc bằng thuỷ tinh | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Chày sứ | 5 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Lọ thuỷ tinh nắp nhựa 100ml | 25 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Thước lôgarit | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Keo dán | 30 | Lọ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bình đựng nút nhựa 500 ml | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bình đựng nút nhựa 200 ml | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bút bi | 30 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bút chì đen | 60 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Dụng cụ vẽ kỹ thuật | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Khoá thuỷ tinh 2 chiều | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bình hấp phụ | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Khoá thuỷ tinh 3 chiều | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cột chưng cất phân đoạn | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Burét 25 ml, Merck | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Giá đỡ Tecmốt | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ phụ tùng của DP 100 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Chân đế giá thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Thanh nối dài | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cọc đứng | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Khớp nối chữ thập sứ | 7 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Kẹp càng cua giữ ống sinh hàn | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bút chì viết kính | 54 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Giấy ráp | 48 | Tờ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Đèn pin | 24 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bông y tế | 30 | Cuộn | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Băng y tế | 12 | Cuộn | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ống mao quản | 55 | Ống | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Mặt kính đồng hồ Փ40-50 và Փ55-70 | 20 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Chén đựng tiêu bản | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Chén để mẫu | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bảng so mầu As | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bàn chải (chổi) | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Đèn cồn | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Đầm kim loại | 5 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bình thuỷ tinh hình phễu đáy bằng 250ml có nút | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ông đong có miệng rót 100ml | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bình định mức 5ml | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Giấy quỳ pH= 1-10 | 4 | Quyển | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Giấy lọc cỡ 150x370 | 6 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Quả bóp cao su | 20 | Quả | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Cốc thuỷ tinh có mỏ rót 50 ml | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Cốc thuỷ tinh có mỏ rót 100 ml | 5 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Ống nối (chữ Y,L: Փ10) | 20 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Cốc sứ 250ml | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bình tam giác nút nhựa100 ml | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Ống sinh hàn thẳng | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bình định mức 500ml, nút mài | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bình Kenđan 50ml | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bình thuỷ tinh có nút | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Khẩu trang | 50 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Túi polyetylen 150x300 | 200 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Blu trắng | 15 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Cột sấy khí 250 ml | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Ống đong có mỏ rót 10 ml | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Ống đong có nút 25 ml | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Que khuấy dụng cụ xác định nhiệt độ đông đặc | 5 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Ống đong 100ml có mỏ | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Ống đong 50ml có nút | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Chổi rửa ống nghiệm | 18 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Kéo | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Chổi rửa ống sinh hàn | 18 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Dao gấp | 5 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Thước kẻ dài 0,5m | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Panh kiểu kéo | 5 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Dao nhíp | 5 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Dũa dẹt nhỏ | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Dùi | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Thanh đá mài | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Giấy lọc Փ39 | 20 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bình cầu 250 ml | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Phễu chiết 100ml | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Phễu chiết 50 ml | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bình tam giác 250 ml | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Lọ thuỷ tinh 100ml, nút mài. | 45 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Cối chày kim loại | 15 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Nhiệt kế | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Tỷ trọng kế 60-100 (18Cái) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Ống nghiệm Փ16, h 150 | 20 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Lọ thuỷ tinh 250ml, miệng nón nút mài | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Giá để pipet | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Lọ thuỷ tinh màu 2lit | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Bình rửa khí 250 ml, CPT-250 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bình rửa khí 250 ml, CPX-250 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Dây amiăng Փ3 | 30 | Gam | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Tuýp tháo buri | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | phích đầu ra | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Bình hút ẩm có khoá | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bình hút ẩm không khoá | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Áp kế thuỷ ngân đo chân không | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Găng tay vải bạt 2 ngòn | 30 | Đôi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Ống cao su các loại (Փ 2, 6, 10, 12mm) | 66 | M | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Cân kỹ thuật 2-4 kg | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Vải trắng | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bộ quả cân | 4 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bộ nhiệt kế thuỷ ngân có thang từ -30oC -360oC | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Cân điện tử | 3 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Máy đo pH | 4 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Hộp cuvet máy UV/VIS | 4 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Sổ ghi chép | 6 | Quyển | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Pipet nhỏ mắt | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bình cầu 500ml, đáy tròn, cổ 2 nhánh | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Bình chưng cất 250ml | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bộ micropipet | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Lọ thuỷ tinh trụ nút mài 50ml | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Kính bảo hộ | 10 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bình thuỷ tinh nút mài 2lit | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Vải bông | 12 | M | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Lọ thuỷ tinh có ống nhỏ giọt | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bộ ổn định nhiệt | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Que xúc bằng kim loại | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Ống nghiệm có nút mài | 60 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bình tam giác 50ml nút mài | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bếp điện | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Nồi cách thuỷ | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Giá để ống nghiệm | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Lọ có ống nhỏ giọt | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Vòng đệm các loại hệ thống thông gió lọc độc | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Vòng đệm cao su Փ40 | 100 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Bộ đục lỗ nút 12cỡ và dao sửa | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Kẹp giữ, kiểu lò so | 25 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bàn ép nút | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bộ đũa thuỷ tinh Փ4 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Ống thuỷ tinh Փ8 - 9mm | 20 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bình chưng cất 100ml | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bình cầu đáy bằng 250ml | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Phễu nhỏ giọt 50ml | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Bình cầu 2 cổ | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bình tam giác nút mài 50ml | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Chén sứ nung Փ45 | 20 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Tủ hút (quạt tủ hút) | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Hộp KL đựng lọ mẫu (Tủ hút) | 25 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Bảng điều khiển hệ thống điện | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Đèn trần | 5 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bình CO2 | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Bình cứu hoả OY-2 | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Lưu lượng kế khí | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Bộ phụ kiện máy đo quang phổ UV/VIS | 3 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Nhiệt kế phòng | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Bơm tay - Hệ thống cấp nước | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Phễu sắt - - Hệ thống cấp nước | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Bơm chân không | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Hộp xà phòng | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Bàn chải | 10 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Hòm cát | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Bộ lưu điện UPS | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Cáp đầu máy phát 30m | 4 | M | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Cáp động lực 20m | 4 | M | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Bình đựng nước cất 5lit | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Dụng cụ đo độ nhớt | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Ngăn kéo VTHC (180x420x580mm) | 42 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Lọ thuỷ tinh màu nâu 1lit | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Axít Sulphuaric | 6 | Lit | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Axít Clohydric | 1 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Cát khô | 20 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Axít axêtic | 1,2 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Axít nitoric | 5 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | PaladiClorua | 1 | Pdcl2 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Rượu etylic tinh khiết | 20 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Axeton tinh khiết | 2 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Benzen tinh khiết | 2 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Toluen tinh khiết | 2 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Amoniac | 2,5 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Dicloetan kỹ thuật | 6 | Lit | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Diclo amin | 5 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Bột 3/2 | 6 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Ête dầu mỏ | 10 | Lit | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Xăng máy bay | 5 | Lit | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Natribicacbonat | 1 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Pemanganat kali | 0,5 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Axit boric | 0,5 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Cloramin B (T) | 0,5 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Hydroxylaminclorua | 1 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Sunfat sất II | 0,5 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | KMnO4 | 0,5 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | fomanil kỹ thuật | 2 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Piridin | 2 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Peboratnatri ngậm 4 H2O | 1 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Cloramin | 2 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Clorofooc | 2 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Alizarin đỏ ”C” | 1 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Amoni metavanadat | 0,5 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Amoni monipdat | 0,5 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Amoni ôxalat | 1 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Butylcholiniôđua | 1 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Bari clorua | 1 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Benzidin dihydroclorua | 2 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Diphenyl cabazid | 0,5 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Nitrat bismut Bi(NO3)3.5H2O | 1 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Geniotropin (piperonal) | 1 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | p-(Dimetyl amin) Benzalderhyt | 2 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Phenol | 2 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Ô xit kẽm | 1 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | fluoretxein | 2 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | A xêtat đồng | 0,5 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | P. aminoxetonphenol | 1 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | P. nitrobenzandehyt | 1 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | P. boocđo | 0,5 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Hecametilen tetramin | 1 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Natri kim loại | 2 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Hydro peoxit | 1 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Canxy hydroxit | 2 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Silicagen hoạt tính | 2 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | KMnO4 0,1N | 60 | Ăpun | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Axit clohydric 0,1N | 60 | Ăpun | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Natrithiosunfat 0,1N | 60 | Ăpun | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Bạc nitơrat 0,1N | 60 | Ăpun | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.386.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi