Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703428-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210703218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 09:01:00 đến ngày 2021-07-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,070,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.521E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtTrường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 300A
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ máy thủy bình+kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,605100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V184,5051m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V45,021100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,002100m3
5Mua đất đắp k95Mô tả kỹ thuật theo chương V6.432,608m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98, đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,545100m3
7Mua đất đắp k98Mô tả kỹ thuật theo chương V850,802m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,927100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,067100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,814100m2
11Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,814100m2
B PHẦN BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ
1Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,968100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,992100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30- bê tông lót bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V39,147m3
4Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,067m3
5Vữa lót móng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75- vữa lót bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V358,624m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V6541cấu kiện
7Mua Bó vỉa 230x260x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V6541cấu kiện
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg- Lắp đặt đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.240m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30- Bê tông hè, bó gáy hèMô tả kỹ thuật theo chương V186,952m3
10Xây tường bó gáy bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,984m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0221m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (tính 90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,262100m3
13Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V64,12100m
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,04m3
15Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V109,48m3
16Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V102,021m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m3
C PHẦN CHIẾU SÁNG
1Cần đèn đơn gắn trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15cần
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V151 cần đèn
3Đèn cao áp LED 80WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V1giá
7Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
9Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V3,884100m
10Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,884100m
11Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
12Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
13Tấm móc F16Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
14Tăng đơ F20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
15Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
16Dây cáp lụa F6Mô tả kỹ thuật theo chương V382,38m
17Dây đồng ghim cápMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
18Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Ghíp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
20Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
D PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V39,5581m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,56100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,319100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V46,05100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,922m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,337m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,412100m2
8Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,833100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,953100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,805m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,617m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,653m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,422m3
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,466tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
17Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,19m3
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V554m2
19Cung cấp song chắn rác bằng gang, tiêu chuẩn sản phẩm EN 124 cấp C, tải trọng >= 250 kN, kích thước 855x430mm, bao gồm cả giá đỡ kích thước 960x530mmMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3831cấu kiện
E PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
7Khử trùng ống nước - Đường kính 40mm, 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8100m
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,533100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,0361m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
F SAN NỀN
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V29,536100m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2.103,265m3
3Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m3
G PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
1Cột bê tông PC.10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
2Móng 1 cột tròn M - PC-10Mô tả kỹ thuật theo chương V16móng
3Cáp nhôm vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V529,82bộ
4Tiếp địa lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Đầu Cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4m
6Aptomat 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
H PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN
1Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
2Kẹp néoMô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
3Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V76Cái
4Ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Chụp đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Móng 1 cột tròn M - PC-10Mô tả kỹ thuật theo chương V16móng
7Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
I PHẦN THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1TN tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
2TN Cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
3TN Aptomat 3P 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.521E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtTrường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân33
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân33
4 Kỹ thuật thi công làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
5 Kỹ thuật thi công trắc địa 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥ 1,5 kw2
2 Đầm bàn ≥ 1 kw2
3 Đầm cóc ≥ 50 kg2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
6 Máy hàn ≥ 300A1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 3 kw2
8 Ô tô tải Tải trọng ≥ 5,0 tấn1
9 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,5m31
10 Máy ủi ≥ 70CV1
11 Xe lu Lực rung ≥ 9T1
12 Bộ máy thủy bình+kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->