Gói thầu: Công trình Trung Tâm Thí Nghiệm Điện An Giang - gói thầu Cải tạo P. Máy Khí Nén; P. TU-TI; P.Bảo Trì; Khu Vệ Sinh Công Tơ; Khu Vệ Sinh; P. Kho

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690702-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM
Tên gói thầu Công trình Trung Tâm Thí Nghiệm Điện An Giang - gói thầu Cải tạo P. Máy Khí Nén; P. TU-TI; P.Bảo Trì; Khu Vệ Sinh Công Tơ; Khu Vệ Sinh; P. Kho
Số hiệu KHLCNT 20210631989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 09:36:00 đến ngày 2021-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 551,672,989 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,58 m2
2 Tháo dỡ các loại đèn led âm trần ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 bộ
3 Cắt khe 1x4 của đường lăn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,67 10m
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,264 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 298,185 m2
B THI CÔNG MỚI
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,413 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,248 100m2
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,908 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,955 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 158,685 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,54 m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3972 100m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Lanh tô, sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0049 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0376 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,048 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,266 m3
12 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,8 m2
13 Gia công lắp dựng xà gồ nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1405 tấn
14 Tấm cemboard lót sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,52 m2
15 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,584 m2
16 Bả bằng bột bả vào trần, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,384 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 471,41 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 369,164 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 120,63 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 27,864 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,898 m3
22 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,584 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,28 m2
24 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2552 m2
25 Gia công lắp dựng cửa khung nhôm mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,5 m2
26 Gia công lắp dựng cửa khung nhôm 14,09 m2
27 Gia công lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,72 m2
28 SXLD khóa, chốt cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 27 bộ
29 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 58,524 m2
30 Máng thu nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,3 m
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,92 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,08 100m
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 bộ
6 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bể
12 Lắp đặt máy bơm DK15 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 máy
13 Van khóa 27 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 cái
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
D HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 145 m
2 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 95 m
3 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 200 m
4 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 110 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 120 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 34 cái
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 hộp
13 Lắp đặt hộp công tắc, hộp automat, diện tích hộp 60x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hộp
16 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
19 Lắp đặt ổ cắm RJ11, hệ thống INTERNET Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bảng
20 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
E Hầm Tự Hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,728 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,404 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,3323 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,576 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2975 100m2
6 Trát tường trong dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,582 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,582 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4208 m3
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0318 tấn
10 Ván khuôn gỗ,nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0124 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,06 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->