Gói thầu: Xây dựng cổng tài chính điện tử của Tổng Công ty
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty cổ phần Bưu chính Viettel |
| Tên gói thầu | Xây dựng cổng tài chính điện tử của Tổng Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701004 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 09:03:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,364,220,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.364.220.455(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng xây dựng/phát triển phần mềm tại Việt Nam, trong đó có ít nhất 01 phần mềm liên quan đến Tài chính/Ví điện tử) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành CNTT hoặc kinh tế/tài chính/thương mại (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao các văn bằng chứng chỉ để chứng minh).-Đã quản trị tối thiểu 02 dự án phần mềm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng (QC/QA) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành CNTT hoặc kinh tế/tài chính/thương mại-Đã tham gia với vai trò QC/QA cho các dự án/gói thầu cung cấp các sản phẩm phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lập trình viên |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành CNTT-Đã tham gia thực hiện các dự án/gói thầu cung cấp các sản phẩm phần mềm trên nền tảng Web (REACT Native, NODEJS, Java, Go, fullstacks). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phân tích nghiệp vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến CNTT/kinh tế/tài chính/thương mại-Đã tham gia thực hiện các dự án/gói thầu cung cấp các sản phẩm phần mềm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kiểm thử (Tester) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến CNTT, kinh tế/tài chính/thương mại.-Đã tham gia thực hiện các dự án/gói thầu cung cấp các sản phẩm phần mềm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát triển tính năng trên APP/Web KH, App nội bộ, Web quản trị, hệ thống API và lõi xử lý nghiệp vụ; Kiểm thử sản phẩm sau khi tích hợp với các hệ thống và thực hiện các công việc phi chức năng | - Phát triển 9 chức năng nghiệp vụ:(1) Chức năng khai báo thông tin khách hàng để liên kết với ngân hàng mở tài khoản điện tử.(2) Chức năng kết nối với ngân hàng truy vấn thông tin tài khoản, trạng thái giao dịch.(3) Chức năng kết nối với ngân hàng để đăng ký trích nợ tự động từ tài khoản điện tử.(4) Chức năng nạp tiền vào tài khoản điện tử từ tài khoản ngân hàng (bao gồm tất cả các ngân hàng).(5) Chức năng chuyển tiền từ tài khoản điện tử đến tài khoản điện tử khác.(6) Chức năng chuyển tiền từ tài khoản điện tử đến tài khoản ngân hàng.(7) Chức năng kết nối với ngân hàng để thực hiện thu công nợ và gạch nợ tự động đối với công nợ COD phải thu bưu tá, công nợ kinh doanh…(8) Chức năng kết nối với ngân hàng để thực hiện thanh toán tự động, như thanh toán COD cho khách hàng, thanh toán lương cho CBNV…(9) Hệ thống báo cáo đối soát.- Core Finance: Xây dựng nền tảng lưu trữ và tính toán tất cả các giao dịch xung quanh hệ thống tài khoản điện tử trước khi đẩy lệnh sang hệ thống ví của ngân hàng.VTP tự thực hiện Merge Code, nghiệm thu nội bộ, nghiệm thu KH, Nỗ lực quản trị dự án.- Các công việc phi chức năng:Nhà thầu thực hiện review code, rà soát tiến độ để đảm bảo chất lượng và tiến độ tính năng đã phát triển. | Gói dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.364220455E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.364.220.455(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng xây dựng/phát triển phần mềm tại Việt Nam, trong đó có ít nhất 01 phần mềm liên quan đến Tài chính/Ví điện tử) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành CNTT hoặc kinh tế/tài chính/thương mại (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao các văn bằng chứng chỉ để chứng minh).-Đã quản trị tối thiểu 02 dự án phần mềm. | 3 | 3 |
| 2 | Quản lý chất lượng (QC/QA) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành CNTT hoặc kinh tế/tài chính/thương mại-Đã tham gia với vai trò QC/QA cho các dự án/gói thầu cung cấp các sản phẩm phần mềm | 2 | 2 |
| 3 | Lập trình viên | 4 | -Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành CNTT-Đã tham gia thực hiện các dự án/gói thầu cung cấp các sản phẩm phần mềm trên nền tảng Web (REACT Native, NODEJS, Java, Go, fullstacks). | 2 | 2 |
| 4 | Nhân viên phân tích nghiệp vụ | 1 | -Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến CNTT/kinh tế/tài chính/thương mại-Đã tham gia thực hiện các dự án/gói thầu cung cấp các sản phẩm phần mềm. | 2 | 2 |
| 5 | Nhân viên kiểm thử (Tester) | 2 | -Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến CNTT, kinh tế/tài chính/thương mại.-Đã tham gia thực hiện các dự án/gói thầu cung cấp các sản phẩm phần mềm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi