Gói thầu: Hạng mục phụ trợ (bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710466-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mai Đình
Tên gói thầu Hạng mục phụ trợ (bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20210710403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 09:09:00 đến ngày 2021-07-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,268,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
B NHÀ KHO VÀ NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,221 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8981 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4778 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,8326 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5532 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,198 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4166 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2724 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,02 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4859 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,602 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1747 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0633 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3218 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2886 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6753 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0204 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0614 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1584 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0164 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0285 100m2
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,8111 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 101,7621 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 88,4345 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,2 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 161,9621 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 88,4345 m2
28 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ xingfa EUROHA dày 1.4mm (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,36
29 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa EUROHA dày 1.4mm (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,72
30 Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ xingfa EUROHA dày 1.4mm (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,72
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,23 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,4 m2
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,789 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,263 m3
35 Sơn sàn mái bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66,339 m2
36 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
37 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
40 Lắp đặt vòi xịt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
41 Lắp đặt van phao cơ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 100m
C BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,079 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,57 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,714 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,4236 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,562 m2
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,562 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,8184 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,476 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0476 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1386 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2323 m3
D SÂN LÁT GẠCH 400x400 (705M2)
1 Đắp đất nền sân Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70,5 m3
2 Rải ni lông chống mất nước xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,05 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,2 m3
4 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 432 m2
E SÂN BÓNG HƠI (160M2)
1 Đắp đất nền sân Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 m3
2 Rải ni lông chống mất nước xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 m3
4 Bảo vệ bề mặt bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 160 m2
F RÃNH THU NƯỚC 600x800(95M)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,1975 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4578 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,78 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,76 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,38 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,26 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 152 m2
8 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,36 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,95 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,6347 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,685 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5187 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,045 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 95 cái
G TƯỜNG RÀO (142,6M)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,073 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1766 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,5721 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,3397 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,2744 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,11 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3486 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5704 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 101,9914 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 719,0152 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 625,6498 m
12 Trát vẩy tường, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,2508 m2
13 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 666,7644 m2
H CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3104 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1 m3
3 Lắp đặt bản mã 240x240x5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt bu lông M16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 con
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 m
6 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cọc
7 Lắp đặt đèn trụ cổng 20w Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn trần cổng LED 24w Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Lắp dựng cột đèn đơn 60w bằng thủ công, cột thép, chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cột
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt công tắc - 3 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 130 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 130 m
I CÂY XANH
1 Đắp đất màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->