Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710383-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Chính |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Kim Chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 09:08:00 đến ngày 2021-07-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,145,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8227 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,7757 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,5241 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0933 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,5416 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2974 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3097 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6482 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,0418 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1108 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1346 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0398 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2741 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2742 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4834 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,8081 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0909 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,338 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1061 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4195 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,5949 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4294 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1736 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3876 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5013 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,6386 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9638 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0221 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,305 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1186 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1193 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6598 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6598 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9352 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,7142 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3364 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5269 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 152,5236 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110,682 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,224 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,5352 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 96,38 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,472 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,9188 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,2685 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,52 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,52 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,48 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 264,8212 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 152,5236 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1819 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,36 | m2 |
| 53 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 54 | Bản lề cửa đi mở quay 2 cánh: 1 cửa 06 bản lề 3D: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 55 | Tay gạt cửa đi mở quay 2 cánh: Tay gạt đa điểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,36 | m2 |
| 57 | Bản lề cửa sổ 2 cánh, 3 cánh mở trượt : 1 cửa 06 bản lề 3D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | bộ |
| 58 | Khóa cửa đi và cửa sổ: Khóa đa điểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | bộ |
| 59 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,32 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3248 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | máy |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 180 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 72 | Rọ chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Cút D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Chếch 45 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,8351 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp công trình K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.525,9556 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,646 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,675 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7164 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1025 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0059 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,981 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1308 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0297 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0691 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,0712 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3635 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,9551 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,9551 | m2 |
| 18 | Gắn chữ biển hiệu cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,3 | md |
| 19 | Mua cổng lùa tự động cao 1,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,3 | md |
| 20 | Motor cổng lùa tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5608 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 125,0625 | 100m |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,01 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,65 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 115,0575 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,116 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,208 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2224 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5126 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,4774 | m3 |
| 31 | Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,5392 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,0352 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 566,9652 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 122,7358 | m2 |
| 35 | Gia công hàng rào sắt hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7878 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,05 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70,21 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 689,701 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,48 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 131,6 | m3 |
| 41 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,64 | 10m |
| 42 | Đổ bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8119 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,1552 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,916 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,916 | m2 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,57 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,02 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,89 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 99 | m2 |
| 50 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44 | m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3942 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3322 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0546 | m3 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 220 | cái |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,3493 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8364 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0824 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,84 | m2 |
| 59 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,92 | m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0427 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6724 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0548 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3402 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,762 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,762 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt Bu lông chờ D18, L 36cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Gia công cột cờ bằng Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0307 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cột cờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0307 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt các phụ kiện khác ( lá cờ, ròng rọc...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| C | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1311 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 149,5772 | 100m |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3932 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,8973 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,7878 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75,242 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2034 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7024 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6687 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4823 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,8867 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6899 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0672 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6792 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,8233 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6803 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4354 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8988 | tấn |
| 20 | Đóng cọc tre móng bể phốt, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,025 | 100m |
| 21 | Ván khuôn Bt lót móng bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,484 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4488 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0488 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7067 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,949 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9592 | m2 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan bể phốt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0348 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cấu kiện |
| 33 | Đào móng bể nước, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1991 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre móng bể nước, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,175 | 100m |
| 35 | Ván khuôn BT lót móng bể nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng bể nước, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,828 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông móng bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4448 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng bể nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2233 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6092 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,604 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,224 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7224 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0833 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0806 | tấn |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,377 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2711 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,9033 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,4998 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6139 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4456 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5642 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8679 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,7091 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,387 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8953 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,5967 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49,2145 | m3 |
| 59 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,275 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,7822 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0064 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5158 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2115 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3372 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0322 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2532 | m3 |
| 67 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8613 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4987 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0658 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0658 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3036 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 142,0004 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,291 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,621 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,9363 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 322,8868 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.143,783 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,16 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 302 | m |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,15 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 151,5652 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 427,5 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 88,371 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 355,8641 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,8493 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 84,0584 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,8322 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,74 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2557 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,644 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,506 | m2 |
| 92 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,545 | m2 |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,85 | m |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 151,19 | m |
| 95 | Trang trí đầu chân cột sảnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 96 | Đắp huy hiệu công an | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 97 | Gia công, lắp đặt chữ Mica: Vì an ninh tổ quốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 98 | Gia công lan can inox cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1262 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,265 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1836 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,84 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa đi nhôm kính xingfa VN kính dầy 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,765 | m2 |
| 103 | Tay gạt cửa đi mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 104 | Bản lề cửa đi mở quay 2 cánh, 6 bản lề 3D 1 cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66 | Cái |
| 105 | Bản lề cửa đi mở quay 1 cánh, 3 bản lề 3D 1 cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | Cái |
| 106 | Sản xuất cửa sổ profile nhôm kinh Xingfa VN kính dầy 6,38 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,44 | m2 |
| 107 | Tay gạt cửa sổ mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | Cái |
| 108 | Bản lề cửa sổ mở quay 2 cánh, 6 bản lề 3D 1 cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 78 | Cái |
| 109 | Khóa cửa đi và cửa sổ, khóa đa điểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29 | Cái |
| 110 | Sản xuất khung vách kính dầy 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,1 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 97,305 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,7952 | 100m2 |
| 113 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bọc đồng D16, L=2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cọc |
| 114 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 116 | Kéo rải dây đồng trần M50, đi trong ống PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | 100m |
| 118 | Cáp đồng trần M50 nối cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 119 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | máy |
| 124 | Điều hòa gắn tường 12000BTU Panasonic 1 chiều CU/CS-U12VKH-8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | Cái |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | bộ |
| 126 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23 | bảng |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 160 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 600 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.210 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 600 | m |
| 132 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 139 | Mua lắp đặt rọ chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | Chiếc |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt Chếch nhựa 45 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,56 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa D50/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa D25/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt Côn thu D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 156 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê chếch 110/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê chếch D90/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê chếch D60/34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê thông tắc D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê thông tắc D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 169 | Máy bơm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 170 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| D | Nhà vệ sinh chung | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,6433 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,6072 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0526 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3372 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,8127 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2666 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1172 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3979 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1052 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8712 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0492 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2515 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,013 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0965 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3216 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,6742 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7392 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4977 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3881 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0106 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0299 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cấu kiện |
| 28 | Đào móng bể phốt, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,8031 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót móng bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4514 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5242 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0702 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0999 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,376 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,304 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,328 | 100kg |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,048 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,5169 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 114,1248 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,5588 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49,77 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,3 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,5372 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 64,344 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7103 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,0784 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,7424 | m2 |
| 51 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,7424 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 114,1248 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 128,166 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi nhôm kính xingfa VN kính dầy 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,906 | m2 |
| 55 | Bản lề cửa đi mở quay 1 cánh 1 cửa 03 bản lề 3D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 56 | Tay gạt cửa đi mở quay 2 cánh: Tay gạt đa điểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Sản xuất cửa sổ profile nhôm kinh Xingfa VN kính dầy 6,38 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 58 | Bản lề cửa sổ mở quay 2 cánh: 1 cửa 06 bản lề 3D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 59 | Khóa cửa đi và cửa sổ: Khóa đa điểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,786 | m2 |
| 61 | Làm vách compac ngăn tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,676 | md |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | m |
| 65 | Đế âm chống cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | hộp |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Đèn KT 300x300/12W ốp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu D40/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê Điều PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê Điều PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê Ren trong PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê thu PPR D40/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút vuông PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút vuông D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 85 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,58 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 88 | Lắp đặt phễu thu Sàn Inox D90 +Sifong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê chếch 135 độ D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê chếch 135 độ D160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê thu 135 độ D90/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê thu D110/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê thu D60/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cút chếch 135 độ D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cút chếch 135 độ D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cút chếch 135 độ D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt Cút chếch 135 độ D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê thông tắc D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt Nút bịt D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê thông tắc D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Nút bịt D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| E | Nhà để xe | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0883 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt Bu lông chờ D16, L 55cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | Bộ |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,532 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,532 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,0853 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4302 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4302 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,26 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi