Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710383-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Chính
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210710325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Kim Chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 09:08:00 đến ngày 2021-07-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,145,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ăn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8227 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40,7757 100m
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,5241 m3
4 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0933 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,5416 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2974 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3097 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6482 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,0418 m3
10 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1108 m3
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1346 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0398 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2741 tấn
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2742 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4834 100m3
16 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,8081 m3
17 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0909 m3
18 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,338 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1061 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4195 tấn
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,5949 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4294 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1736 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3876 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5013 tấn
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,6386 m3
27 Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9638 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0221 tấn
29 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,305 m3
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1186 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1193 tấn
32 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6598 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6598 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9352 100m2
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,7142 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3364 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5269 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 152,5236 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 110,682 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,224 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,5352 m2
42 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 96,38 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32,472 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 76,9188 m2
45 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,2685 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,52 m2
47 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,52 m2
48 Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42,48 m
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 264,8212 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 152,5236 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1819 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,36 m2
53 Mua cửa đi làm bằng nhôm profile mở quay Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,96 m2
54 Bản lề cửa đi mở quay 2 cánh: 1 cửa 06 bản lề 3D: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 bộ
55 Tay gạt cửa đi mở quay 2 cánh: Tay gạt đa điểm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
56 Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile mở quay Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,36 m2
57 Bản lề cửa sổ 2 cánh, 3 cánh mở trượt : 1 cửa 06 bản lề 3D Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60 bộ
58 Khóa cửa đi và cửa sổ: Khóa đa điểm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 bộ
59 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40,32 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3248 100m2
61 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
62 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
63 Lắp đặt quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
64 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
65 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 máy
66 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 bộ
67 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 150 m
69 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 120 m
70 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 180 m
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 100 m
72 Rọ chắn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
73 Lắp đặt Cút D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
75 Lắp đặt Chếch 45 D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
76 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
80 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
81 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
82 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
B Hạng mục phụ trợ
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,8351 100m3
2 Mua đất đắp công trình K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3.525,9556 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,646 m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,675 100m
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7164 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,68 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,036 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1025 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0059 tấn
10 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,981 m3
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1308 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0297 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0691 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,0712 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3635 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,9551 m2
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,9551 m2
18 Gắn chữ biển hiệu cổng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,3 md
19 Mua cổng lùa tự động cao 1,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,3 md
20 Motor cổng lùa tự động Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5608 100m3
22 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 125,0625 100m
23 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,01 m3
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 82,65 m3
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 115,0575 m3
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,116 m3
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,208 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2224 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5126 tấn
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,4774 m3
31 Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,5392 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,0352 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 566,9652 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 122,7358 m2
35 Gia công hàng rào sắt hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7878 tấn
36 Lắp dựng hàng rào sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40,05 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 70,21 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 689,701 m2
39 Đắp cát công trình đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 39,48 m3
40 Đổ bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 131,6 m3
41 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52,64 10m
42 Đổ bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,8119 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,1552 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 58,916 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 58,916 m2
46 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,57 m3
47 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,02 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,89 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 99 m2
50 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 44 m2
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3942 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3322 tấn
53 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0546 m3
54 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 220 cái
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,3493 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8364 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0824 m3
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,84 m2
59 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,92 m2
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0328 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0427 tấn
62 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6724 m3
63 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0548 m3
64 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,175 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3402 m3
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,762 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,762 m2
68 Gia công, lắp đặt Bu lông chờ D18, L 36cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
69 Gia công cột cờ bằng Inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0307 tấn
70 Lắp đặt cột cờ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0307 tấn
71 Gia công, lắp đặt các phụ kiện khác ( lá cờ, ròng rọc...) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
C Nhà làm việc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,1311 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 149,5772 100m
3 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3932 100m2
4 Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,8973 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,7878 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 75,242 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2034 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7024 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,6687 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,4823 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42,8867 m3
12 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,6899 m3
13 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,326 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0672 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6792 tấn
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,8233 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6803 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4354 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8988 tấn
20 Đóng cọc tre móng bể phốt, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,025 100m
21 Ván khuôn Bt lót móng bể phốt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0088 100m2
22 Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,484 m3
23 Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4488 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0488 tấn
25 Ván khuôn móng bể phốt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,016 100m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7067 m3
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,949 m2
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,9592 m2
29 Ván khuôn tấm đan bể phốt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0592 100m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan bể phốt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,32 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0348 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cấu kiện
33 Đào móng bể nước, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1991 100m3
34 Đóng cọc tre móng bể nước, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,175 100m
35 Ván khuôn BT lót móng bể nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0118 100m2
36 Đổ bê tông lót móng bể nước, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,828 m3
37 Đổ bê tông móng bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4448 m3
38 Ván khuôn móng bể nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0222 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2233 tấn
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,6092 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,604 m2
42 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,224 m2
43 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7224 m3
44 Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0833 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0806 tấn
46 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,377 100m3
47 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2711 100m3
48 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,9033 m3
49 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,4998 m3
50 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6139 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4456 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5642 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8679 tấn
54 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,7091 m3
55 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,387 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8953 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,5967 tấn
58 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49,2145 m3
59 Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,275 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,7822 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0064 tấn
62 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5158 m3
63 Ván khuôn cầu thang thường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2115 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3372 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0322 tấn
66 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,2532 m3
67 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8613 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4987 tấn
69 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0658 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0658 tấn
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3036 100m2
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 142,0004 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,291 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,621 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,9363 m3
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 322,8868 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.143,783 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48,16 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 302 m
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,15 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 151,5652 m2
82 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 427,5 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 88,371 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 355,8641 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,8493 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 84,0584 m2
87 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 59,8322 m2
88 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 43,74 m2
89 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,2557 m3
90 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,644 m2
91 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,506 m2
92 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32,545 m2
93 Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,85 m
94 Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 151,19 m
95 Trang trí đầu chân cột sảnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 Cái
96 Đắp huy hiệu công an Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
97 Gia công, lắp đặt chữ Mica: Vì an ninh tổ quốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
98 Gia công lan can inox cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1262 tấn
99 Lắp dựng lan can inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,265 m2
100 Gia công cửa sắt, hoa inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1836 tấn
101 Lắp dựng hoa sắt cửa inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,84 m2
102 Sản xuất cửa đi nhôm kính xingfa VN kính dầy 6,38ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 51,765 m2
103 Tay gạt cửa đi mở quay Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 Cái
104 Bản lề cửa đi mở quay 2 cánh, 6 bản lề 3D 1 cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 66 Cái
105 Bản lề cửa đi mở quay 1 cánh, 3 bản lề 3D 1 cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 Cái
106 Sản xuất cửa sổ profile nhôm kinh Xingfa VN kính dầy 6,38 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,44 m2
107 Tay gạt cửa sổ mở quay Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13 Cái
108 Bản lề cửa sổ mở quay 2 cánh, 6 bản lề 3D 1 cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 78 Cái
109 Khóa cửa đi và cửa sổ, khóa đa điểm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29 Cái
110 Sản xuất khung vách kính dầy 6,38ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,1 m2
111 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 97,305 m2
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,7952 100m2
113 Gia công, đóng cọc tiếp địa bọc đồng D16, L=2,4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cọc
114 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
115 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
116 Kéo rải dây đồng trần M50, đi trong ống PVC D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 80 m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 80 100m
118 Cáp đồng trần M50 nối cọc tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60 m
119 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 bộ
120 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29 cái
121 Lắp đặt quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 cái
123 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 máy
124 Điều hòa gắn tường 12000BTU Panasonic 1 chiều CU/CS-U12VKH-8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 Cái
125 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26 bộ
126 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23 bảng
127 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 160 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 120 m
129 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 600 m
130 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.210 m
131 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 600 m
132 Lắp đặt các automat 3 pha 200A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
133 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
134 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
135 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
136 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
137 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
138 Lắp đặt ô cắm ba Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23 cái
139 Mua lắp đặt rọ chắn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 Chiếc
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
141 Lắp đặt Chếch nhựa 45 D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
142 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
143 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,56 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
146 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
147 Lắp đặt Tê nhựa D50/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
148 Lắp đặt Tê nhựa D25/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
149 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
150 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
151 Lắp đặt Côn thu D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
152 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
156 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
157 Lắp đặt Tê chếch 110/90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
158 Lắp đặt Tê chếch D90/60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
159 Lắp đặt Tê chếch D60/34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
163 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
164 Lắp đặt Tê thông tắc D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
165 Lắp đặt Tê thông tắc D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
166 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
167 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
168 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
169 Máy bơm nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
170 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
171 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
172 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
173 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
174 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
175 Lắp đặt xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
176 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
177 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
D Nhà vệ sinh chung
1 Đào đất móng băng, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,6433 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,6072 100m
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0526 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3372 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,8127 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,2666 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,297 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1172 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3979 tấn
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1052 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,016 100m3
12 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8712 m3
13 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1584 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0492 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2515 tấn
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,013 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,183 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0965 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3216 tấn
20 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,6742 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7392 tấn
22 Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4977 100m2
23 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3881 m3
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0392 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0106 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0299 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cấu kiện
28 Đào móng bể phốt, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,8031 m3
29 Ván khuôn bê tông lót móng bể phốt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0085 100m2
30 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4514 m3
31 Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5242 m3
32 Ván khuôn móng bể phốt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0077 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0702 tấn
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0999 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,376 m2
36 Đổ bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,304 m3
37 Ván khuôn tấm đan bể phốt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0216 100m2
38 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,328 100kg
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,048 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,5169 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 114,1248 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52,5588 m2
44 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49,77 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,3 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,5372 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 64,344 m2
48 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,7103 m3
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32,0784 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46,7424 m2
51 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46,7424 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 114,1248 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 128,166 m2
54 Sản xuất cửa đi nhôm kính xingfa VN kính dầy 6,38ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,906 m2
55 Bản lề cửa đi mở quay 1 cánh 1 cửa 03 bản lề 3D Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
56 Tay gạt cửa đi mở quay 2 cánh: Tay gạt đa điểm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
57 Sản xuất cửa sổ profile nhôm kinh Xingfa VN kính dầy 6,38 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,88 m2
58 Bản lề cửa sổ mở quay 2 cánh: 1 cửa 06 bản lề 3D Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
59 Khóa cửa đi và cửa sổ: Khóa đa điểm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
60 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,786 m2
61 Làm vách compac ngăn tiểu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,676 md
62 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
63 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 m
65 Đế âm chống cháy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 hộp
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
67 Lắp đặt Đèn KT 300x300/12W ốp nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
68 Lắp đặt xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
72 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
73 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
74 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
75 Lắp đặt côn thu D40/32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
76 Lắp đặt côn thu D32/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
77 Lắp đặt Tê Điều PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
78 Lắp đặt Tê Điều PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 cái
79 Lắp đặt Tê Ren trong PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 cái
80 Lắp đặt Tê thu PPR D40/32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
81 Lắp đặt Tê thu PPR D32/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
82 Lắp đặt Cút vuông PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
83 Lắp đặt Cút vuông D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26 cái
84 Lắp đặt Cút ren trong PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28 cái
85 Lắp đặt Ống cấp nước PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
86 Lắp đặt Ống cấp nước PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,58 100m
87 Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,28 100m
88 Lắp đặt phễu thu Sàn Inox D90 +Sifong Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
89 Lắp đặt Tê chếch 135 độ D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
90 Lắp đặt Tê chếch 135 độ D160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
91 Lắp đặt Tê thu 135 độ D90/60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
92 Lắp đặt Tê thu D110/90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
93 Lắp đặt Tê thu D60/42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
94 Lắp đặt Cút chếch 135 độ D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
95 Lắp đặt Cút chếch 135 độ D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 cái
96 Lắp đặt Cút chếch 135 độ D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
97 Lắp đặt Cút chếch 135 độ D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22 cái
98 Lắp đặt Tê thông tắc D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
99 Lắp đặt Nút bịt D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
100 Lắp đặt Tê thông tắc D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
101 Lắp đặt Nút bịt D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
102 Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,36 100m
103 Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
104 Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
105 Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,18 100m
106 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
E Nhà để xe
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,56 m3
3 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,128 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0883 tấn
5 Gia công, lắp đặt Bu lông chờ D16, L 55cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 Bộ
6 Gia công cột bằng thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,532 tấn
7 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,532 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,0853 m2
9 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4302 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4302 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,26 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->