Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663914 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 09:13:00 đến ngày 2021-07-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,359,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.539.262.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 707.852.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trở lên- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,3 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 3 tấn. Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép hoặc duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: m2. Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 4,293 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,358 | |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,976 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,153 | |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,479 | |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,492 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 2,609 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,93 | |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,217 | |
| 10 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,066 | |
| 11 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 5,148 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 15,28 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 15,28 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 61,12 | |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,976 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 85,192 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 9,324 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 85,192 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 11,3 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 96,492 | |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,746 | |
| 22 | Tháo dỡ vách khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 12 | |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng khung sắt V + lưới B40 + chông sắt, phụ kiện sơn dầu - theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 12 | |
| 24 | Lát gạch sân, bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1.190,67 | |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,435 | |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,435 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,435 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 5,74 | |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 12,498 | |
| 30 | Đóng cừ tràm L=4,0m, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 6,503 | |
| 31 | Vệ sinh đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,651 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,651 | |
| 33 | Rải màng nhựa nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,065 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,651 | |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,02 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,656 | |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,076 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,006 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,071 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,028 | |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 10,191 | |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,162 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,102 | |
| 44 | Rải màng nhựa nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,033 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,029 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,038 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,131 | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 3,224 | |
| 49 | Rải màng nhựa nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,161 | |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,612 | |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,893 | |
| 52 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,016 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,351 | |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,584 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,117 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,023 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,057 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 3,999 | |
| 59 | Rải màng nhựa nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,011 | |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,105 | |
| 61 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,004 | |
| 62 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,158 | |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,041 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,207 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,043 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,037 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,023 | |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,358 | |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,048 | |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,163 | |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 40 | |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ C80x40x15x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,066 | |
| 73 | Cung cấp, lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,217 | |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,728 | |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,043 | |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 50,696 | |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 57,977 | |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 6,28 | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,44 | |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 16,681 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 50,696 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 27,004 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 77,7 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 57,977 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,44 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 63,417 | |
| 87 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,75 | |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 4,5 | |
| 89 | Quét 2 lớp (Sikatop Seal 107 hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - Định mức in trên sản phầm là 3kg/m2 cho 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,75 | |
| 90 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 21,745 | |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện, phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế SK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 8,06 | |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,68 | |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng khung bông nhôm bảo vệ - theo bản vẽ thiết kế S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,68 | |
| 94 | Tháo dỡ vách kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 65,4 | |
| 95 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 6,54 | |
| 96 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 6,54 | |
| 97 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 6,54 | |
| 98 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 26,16 | |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 4,523 | |
| 100 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính 20mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lỗ khoan | 8 | |
| 101 | Bơm hóa chất Hilti Re-500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lỗ | 8 | |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,36 | |
| 103 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,09 | |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,026 | |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,027 | |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 117,6 | |
| 107 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 14 | |
| 108 | Tháo dỡ vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 38 | |
| 109 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 14 | |
| 110 | Bộ xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 14 | |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 38 | |
| 112 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4.559,8 | |
| 113 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1.033,952 | |
| 114 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,9 | |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,9 | |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5.716,252 | |
| 117 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,755 | |
| 118 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,649 | |
| 119 | Đục tẩy bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1m2 | 28,379 | |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,199 | |
| 121 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,053 | |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,008 | |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,043 | |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,294 | |
| 125 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,039 | |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,011 | |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,062 | |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,528 | |
| 129 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,127 | |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,046 | |
| 131 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,606 | |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 3,064 | |
| 133 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 60,215 | |
| 134 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 44,764 | |
| 135 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, granite 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,16 | |
| 136 | Lát nền, sàn, granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 15,32 | |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,93 | |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 60,215 | |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 42,604 | |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 42,604 | |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 60,215 | |
| 142 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 15,2 | |
| 143 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 15,2 | |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 15,2 | |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,059 | |
| 146 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,18 | |
| 147 | Lắp dựng cửa gỗ cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,2 | |
| 148 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,648 | |
| 149 | Bục tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 150 | Tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 151 | Logo inox màu vàng và trắng,trên vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | gói | 1 | |
| 152 | Tủ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 153 | Tủ B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 154 | Tủ C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 5 | |
| 155 | Tủ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 156 | Tủ ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 157 | Ốp vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 108 | |
| 158 | Ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 12 | |
| 159 | Cửa đi chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 160 | Cửa đi phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 161 | Lót thảm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 100 | |
| 162 | Màn cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 163 | Sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 130 | |
| 164 | Hệ thống điện, ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | gói | 1 | |
| 165 | Chi phí phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | gói | 1 | |
| 166 | Thiết bị Phòng thờ Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.539262E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 707.852.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.539.262.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 707.852.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trở lên- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,3 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥ 3 tấn. Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép hoặc duỗi thép | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 7 | Máy trộn | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 9 | Máy hàn | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 10 | Dàn giáo thép | Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 200 |
| 11 | Ván khuôn | Đơn vị: m2. Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi