Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702552-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công cải tạo sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210663914
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 09:13:00 đến ngày 2021-07-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,359,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.539.262.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 707.852.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trở lên- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,3 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 3 tấn. Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép hoặc duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 200
11-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: m2. Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 150
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 4,293
2 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,358
3 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,976
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,153
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,479
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,492
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 2,609
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,93
9 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,217
10 Tháo dỡ xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,066
11 Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 5,148
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 15,28
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 15,28
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 61,12
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,976
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 85,192
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 9,324
18 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 85,192
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 11,3
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 96,492
21 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,746
22 Tháo dỡ vách khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 12
23 Cung cấp, lắp dựng khung sắt V + lưới B40 + chông sắt, phụ kiện sơn dầu - theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 12
24 Lát gạch sân, bằng gạch terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1.190,67
25 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,435
26 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,435
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,435
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 5,74
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 12,498
30 Đóng cừ tràm L=4,0m, vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 6,503
31 Vệ sinh đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,651
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,651
33 Rải màng nhựa nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,065
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,651
35 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,02
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,656
37 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,076
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,006
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,071
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,028
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 10,191
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,162
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,102
44 Rải màng nhựa nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,033
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,029
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,038
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,131
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 3,224
49 Rải màng nhựa nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,161
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,612
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,893
52 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,016
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,351
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,584
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,117
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,023
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,057
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 3,999
59 Rải màng nhựa nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,011
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,105
61 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,004
62 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,158
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,041
64 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,207
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,043
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,037
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,023
68 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,358
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,048
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,163
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 40
72 Cung cấp, lắp dựng xà gồ C80x40x15x1,8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,066
73 Cung cấp, lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,217
74 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,728
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,043
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 50,696
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 57,977
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6,28
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,44
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 16,681
81 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 50,696
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 27,004
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 77,7
84 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 57,977
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,44
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 63,417
87 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,75
88 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m 4,5
89 Quét 2 lớp (Sikatop Seal 107 hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - Định mức in trên sản phầm là 3kg/m2 cho 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,75
90 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 21,745
91 Cung cấp, lắp dựng cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện, phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế SK Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8,06
92 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế S Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,68
93 Cung cấp, lắp dựng khung bông nhôm bảo vệ - theo bản vẽ thiết kế S Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,68
94 Tháo dỡ vách kính bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 65,4
95 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 6,54
96 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 6,54
97 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 6,54
98 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 26,16
99 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 4,523
100 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính 20mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V lỗ khoan 8
101 Bơm hóa chất Hilti Re-500 Mô tả kỹ thuật theo chương V lỗ 8
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,36
103 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,09
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,026
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,027
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 117,6
107 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 14
108 Tháo dỡ vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 38
109 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 14
110 Bộ xả tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 14
111 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 38
112 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4.559,8
113 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1.033,952
114 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,9
115 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,9
116 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5.716,252
117 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,755
118 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,649
119 Đục tẩy bề mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1m2 28,379
120 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,199
121 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,053
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,008
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,043
124 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,294
125 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,039
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,011
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,062
128 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,528
129 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,127
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,046
131 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,606
132 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 3,064
133 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 60,215
134 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 44,764
135 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, granite 150x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,16
136 Lát nền, sàn, granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 15,32
137 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,93
138 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 60,215
139 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 42,604
140 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 42,604
141 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 60,215
142 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 15,2
143 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 15,2
144 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 15,2
145 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,059
146 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,18
147 Lắp dựng cửa gỗ cả khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,2
148 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,648
149 Bục tượng bác Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
150 Tượng bác Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
151 Logo inox màu vàng và trắng,trên vách gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V gói 1
152 Tủ A Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
153 Tủ B Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
154 Tủ C Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 5
155 Tủ D Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
156 Tủ ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
157 Ốp vách Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 108
158 Ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 12
159 Cửa đi chính Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
160 Cửa đi phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
161 Lót thảm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 100
162 Màn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
163 Sơn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 130
164 Hệ thống điện, ánh sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V gói 1
165 Chi phí phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V gói 1
166 Thiết bị Phòng thờ Bác Hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.539262E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 707.852.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.539.262.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 707.852.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trở lên- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.33
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,3 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
3 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 3 tấn. Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.2
4 Máy cắt uốn thép hoặc duỗi thép Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
5 Máy cắt gạch đá Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
6 Máy khoan bê tông Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
7 Máy trộn Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
8 Máy đầm dùi Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.2
9 Máy hàn Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.2
10 Dàn giáo thép Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.200
11 Ván khuôn Đơn vị: m2. Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->