Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686308-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210684100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 15:06:00 đến ngày 2021-07-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,068,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC (GIAI ĐOẠN I)
B Cung cấp lắp đặt phương tiện chữa cháy
1 Cung cấp, lắp đặt Bình MT3 - CO2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 bình
2 Cung cấp, lắp đặt Bình bột chữa cháy MFZL4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bình
3 Cung cấp, lắp đặt Bình bột chữa cháy MFZL8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bình
4 Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
5 Cung cấp, lắp đặt giá đựng bình chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 chiếc
C Hệ thống báo cháy
1 Cung cấp, lắp đặt Tủ Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh (bao gồm cả ắc quy dự phòng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 tủ
2 Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 20Px0,5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
4 Điện trở cuối kênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
5 Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 hộp
6 Linh kiện báo cháy - vỏ tổ hợp báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 5 nút
8 Lắp đặt chuông báo cháy . Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 5 chuông
9 Lắp đặt đèn báo cháy . Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 5 đèn
10 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,5 10 đầu
11 Lắp đặt đèn chiếu sang sự cố . Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 5 đèn
12 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm . Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 5 đèn
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 550 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 550 m
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
17 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
18 Lắp đặt ống thép D80mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6 100m
19 Lắp đặt ống thép D65mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,24 100m
20 Lắp đặt ống thép D50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,15 100m
21 Lắp đặt côn cút thép D80mm ( các loại) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
22 Lắp đặt cút góc D65mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
23 Lắp đặt côn thu D65mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
24 Lắp đặt Tê thép D65mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
25 Lắp đặt côn cút thép D50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
26 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cặp bích
27 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cặp bích
28 Lắp bích thép, đường kính ống 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cặp bích
29 Lắp đặt van D 80mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
30 Lắp đặt van chặn D50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
31 Lắp đặt van chặn D 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 100m
33 Khớp chống rung D80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột -3x10+1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 m
35 Lắp đặt mối nối mềm đường kính D80mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
36 Hộp đựng lăng vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 hộp
37 Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy D50(20m/cuộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cuộn
38 Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
39 Lắp đặt van góc D50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
40 Phụ kiện báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
41 Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 trụ
42 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
43 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
44 Vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CỨU HỎA & TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
E Bể nước cứu hỏa 27m3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,5542 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 119,1168 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,102 m3
4 Đắp cát đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,102 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,653 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,204 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,8089 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4276 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0489 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3635 tấn
11 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể , vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,3035 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 138,1036 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 138,1036 m2
14 Quét dung dịch chống thấm bể nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 104,3136 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1959 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4896 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,448 100m3/1km
F Thiết bị PCCC
1 Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=18m3/h, H=(47-65)M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
2 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel Q=18m3/h, H=(47-65)M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
3 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 1 máy
4 Giá đỡ bệ máy bơm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
5 Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
6 Bể nước mồi 100L ( bể nhựa) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ống thép D80mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,88 100m
8 Lắp đặt ống thép D65mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,24 100m
9 Lắp đặt ống thép D50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,12 100m
10 Lắp đặt côn cút thép D80mm ( các loại) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21 cái
11 Lắp đặt côn cút thép D65mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
12 Lắp đặt côn cút thép D50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
13 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cặp bích
14 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cặp bích
15 Lắp bích thép, đường kính ống 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cặp bích
16 Lắp đặt van D 80mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
17 Lắp đặt van chặn D50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
18 Lắp đặt van chặn D 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 100m
20 Khớp chống rung D80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
21 Rọ hút D80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột -3x10+1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 m
23 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm đường kính D80mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
25 Hộp đựng lăng vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 hộp
26 Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy D50(20m/cuộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cuộn
27 Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
28 Lắp đặt van họng nước D50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
29 Vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1
G HẠNG MỤC : NHÀ TRỰC BẢO VỆ & ĐẶT MÁY BƠM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,8479 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,6239 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,232 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,232 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,232 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,7414 m3
7 Bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9284 m3
8 Ván khuôn bê tông lót móng & giằng chân tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1182 100m2
9 Công tác cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0236 tấn
10 Công tác cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1008 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Bằng 1/3 KL đào) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,616 m3
12 Tôn nền bằng cát đen tưới nước đầm chặt dày 20cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,8134 m3
13 Bê tông gạch vỡ tôn nền dày 10cm ( gạch vỡ tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4066 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0523 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2615 100m3/1km
16 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,9788 m3
17 Thi công khe đặt thép chống nút tường gạch không nung khí chưng áp (AAC) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,955 10m
18 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,865 m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0358 tấn
20 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1615 tấn
21 Công tác cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2697 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2089 m3
23 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,8358 m3
24 Ván khuôn giằng tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1891 100m2
25 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2836 100m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 71,0096 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 57,237 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,082 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,3126 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,34 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 66,28 m
32 Chống thấm mái, sê nô bằng khò nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,3584 m2
33 Láng sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,3584 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,7776 m2
35 Công tác ốp gạch ba gết vào chân tường gạch 120x500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5752 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 128,2466 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38,4246 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 69,4316 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 71,0096 m2
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1154 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,48 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,24 m2
43 Sản xuất cửa nhựa nhôm pa nô dưới kính trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,48 m2
44 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 1bộ
45 Sản xuất cửa sổ nhôm cánh xoay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,24 bộ
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,72 m2
H Cấp điện & thoát nước mái:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 hộp
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,144 100m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
13 Rọ chắn rác bằng inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
I HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO & CỔNG SỐ 2
J Cổng số 2:
1 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,148 m
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,1594 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9174 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,1728 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,5637 m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,116 100m
7 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,588 m3
8 Đệm cát đen đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,588 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,281 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,944 m3
11 Bê tông trụ cổng đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1655 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6534 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,27 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0457 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1523 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0163 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0538 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,835 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4514 m3
20 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,437 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( lấy bằng 1/3 KL đào) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,7603 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54,4804 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,96 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,5204 m2
25 Vẽ tranh tường ngoài trang trí - chất liệu 3D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,928 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,124 m2
27 Sản xuất hàng rào bằng sắt hộp 40*60*3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3063 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,712 m2
29 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,784 m2
30 Gia công cánh cổng Inốc 304 ( trọn bộ - theo mẫu TK ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,52 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,04 m2
32 Vẽ tranh tường ngoài trang trí - chất liệu 3D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,792 m2
33 Gia công biển hiệu khung sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2077 tấn
34 Dán tấm Aluminium vào khung biển hiệu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,38 m2
35 Chữ bằng tấm Aluminium ( Nội dung theo CĐT) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
36 Tôn nền bê tông gạch vỡ từ cổng ra đến vỉa hè ( gạch vỡ tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,36 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,34 m3
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,4 m2
39 Tháo dỡ bó vỉa cũ đã vỡ hỏng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,584 m3
40 Lu lèn lại mặt vỉa hè cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,02 100m2
41 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 ( đoạn vỉa hè phía cổng trường - L= 34,0 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 m
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,102 m3
43 Lát gạch terazoo kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 102 m2
K Cổng chính ( cổng số 1):
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 gốc cây
3 Tháo dỡ rào hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 141,04 m
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,6668 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44,08 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,6924 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,9538 m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,3984 100m
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,476 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,476 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,56 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,4014 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7593 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,372 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2008 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2759 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,245 100m2
18 Công tác cốt thép móng trụ cổng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0476 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3157 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0785 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0485 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2666 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,122 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1914 tấn
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,72 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,0929 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4985 m3
28 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,1928 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38,32 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 m2
32 Vẽ & sơn trang trí bằng màu 3D ( tham khảo đơn vị sử dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 91,5128 m2
33 Gắn tên trường & biển hiệu bằng Inoc( Nội dung theo đơn vị sử dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,6 m2
34 Gia công cánh cổng Inốc 304 ( trọn bộ - theo mẫu TK ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,08 m2
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,1174 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,8 m3
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 58 m2
L Tường rào thoáng xây mới- L=64.5m :
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,5646 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,852 m3
3 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,4117 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,2372 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3852 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0897 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3224 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,1882 100m3
9 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,9627 m3
10 Đổ bê tông đầu trụ đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6717 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 198,1898 m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 cái
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 102,852 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 95,3378 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 95,3378 m2
16 Sản xuất hàng rào bằng sắt hộp 40*80*3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,4266 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 159,432 m2
18 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 79,716 m2
M Vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2092 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,046 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp) là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III; Có hạng mục thi công xây lắp về phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->