Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710566-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210526142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 09:23:00 đến ngày 2021-07-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,240,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 4 TẦNG - XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,165 m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,69 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,321 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,792 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,915 tấn
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,938 100m2
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,827 m3
11 Xây bậc cấp bằng gạch không nung KT 8,5x13x20 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,193 m3
12 Xây tường tay vịn bậc cấp bằng gạch không nung KT 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 m3
13 Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,69 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,69 m2
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,648 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,543 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,929 100m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,745 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,637 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,43 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,028 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,195 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,946 100m2
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,141 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,511 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,772 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,157 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,496 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,828 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,175 tấn
37 Ván khuôn thép lanh tô (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,319 100m2
38 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,955 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,443 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 tấn
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,415 100m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,783 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,851 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,589 tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,832 100m2
46 Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,796 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,282 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
49 Xây ốp trụ bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,667 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,348 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,144 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
53 Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,766 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,694 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
56 Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,392 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,117 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
59 Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,092 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,539 m3
61 Xây bậc cầu thang gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,034 m3
62 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,136 m
63 Thanh kèo C120x50x2 (3,5kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,632 m
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
65 Mái lợp tôm sóng vuông màu đỏ dày 4,0zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,817 100m2
66 Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,188 m2
67 Sắt góc V40x3, thép hộp 40x40x1,4; 30x30x1,4; 12x12x1, sắt dẹp 12x1,2 cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.844,916 kg
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,877 m2
69 kính trắng dày 5li Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,04 m2
70 Roon cao su cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.756,496 m
71 Chốt cửa đi, sổ + Tay kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080 cái
72 Bản lề thép l=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
73 Khóa cửa Solex Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
74 Khóa cửa treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
75 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 196
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,92 m2
77 SXLD cửa đi 1 cánh pa nô nhôm kính mờ dày 5 li hệ 70( Bao gồm cả phụ kiện bản lề, chốt khóa, đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m2
78 Vách kính khung nhôm hệ 10 kính cường lực 8mm; ( Phụ kiện đồng bộ 100%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,244 m2
79 Tay vịn inox cầu thang Inox 304 (D90x2mm + Lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,92 m
80 Tay vịn thanh đứng cầu thang + lan can Inox 304 D60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,18 m
81 GCLD thang lên mái bằng thang lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
82 GCLD nắp lỗ lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
83 Vách ngăn Compact dày 20mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn chỉnh cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,788 m2
84 Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,118 m3
85 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.178,553 m2
86 Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic chống trượt 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,188 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,64 m2
88 Lát đá bậc tam cấp, cầu thang đá bazan đánh bóng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,361 m2
89 Công tác lát đá giằng lan can đá bazan đánh bóng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,12 m2
90 Lát nền, sàn bằng đá ba zan loại thường dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3 m2
91 Công tác ốp gạch cháy vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Hạ Long Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,395 m2
92 Đắp hoa văn trang trí quyển sách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Biểu tượng
93 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,043 m2
94 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.826,616 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.375,826 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 973,963 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.206,312 m2
98 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 994,824 m
99 Kẻ roon chìm Lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,2 m
100 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,69 m2
101 Trát bánh ú (Tính trát 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
102 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,17 m2
103 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,17 m2
104 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,77 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.382,717 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,043 m2
107 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,801 100m2
108 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,023 100m2
109 Bảng viết phấn chống lóa: - Kích thước: (1.2 x 3.6)m - Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
110 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,135 100m3
111 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tổng công 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,135 100m3
112 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,833 m3
113 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,818 m3
114 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 tấn
115 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,243 10m2
116 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 10m2
117 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,708 100m2
118 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,512 tấn
119 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,552 10m2
120 Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,582 m3
121 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
122 Lót đá 40x60 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 m3
123 Đá 40x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
124 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m3
125 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m3/km
126 Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,005 m3
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
129 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
130 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 m3
131 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
132 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
133 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
134 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
135 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(Trát lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,369 m2
137 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75(Trát lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,369 m2
138 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 m2
139 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,369 m2
B NHÀ HỌC 04 TẦNG - ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
3 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
5 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550 m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.350 m
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36 X1 CM1*EH BACS Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
14 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 bộ
15 Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
17 Lắp đặt đèn LED Buld gắn tường cầu thang + gắn tường WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
18 Lắp đặt đènpha Led 100w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
20 Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đơn - 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
23 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
24 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
25 Bảng điện + đế âm loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 hộp
26 Bảng điện + đế âm loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 hộp
27 Hộp lắp ổ cắm nổi loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 hộp
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
31 Lắp đặt ống luồn dây D16(VD định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
32 Lắp đặt ống luồn dây D25(VD định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
33 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp che, chứa 8-12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
34 Lắp đặt tủ điện 400x300x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
35 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
36 Đào mương tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
37 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng (D16;L2400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
38 Kéo rải dây chống sét loại dây đồng M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
39 Hộp đo điện trở 250x150(Vd định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
40 Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bao
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
42 Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
C NHÀ HỌC 04 TẦNG - NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
8 Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
18 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
20 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
23 Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
24 Lắp đặt Lavabo (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
25 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
26 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
27 Lắp đặt kệ để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Lắp đặt chậu tiểu nam( bao gồm van + bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
29 Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
30 Lắp đặt van khóa bằng đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
31 Lắp đặt Romine D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m
35 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
36 Cầu chắn rắc D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
D NHÀ HỌC 04 TẦNG - CHỐNG SÉT
1 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng (D16;L2400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
2 Kéo rải dây chống sét loại dây đồng M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
4 Cáp lụa D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt kim thu sét Rbv 71m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
8 Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, tráng kẽm + đế trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
9 Thiết bị đếm sét (bao gồm hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bao
11 Vật liệu phụ: Bulong, vít, ống…. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
E NHÀ HỌC 04 TẦNG - H.T MẠNG LAN
1 Modem wifi 4 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Switch 48 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bộ outlet 01 cổng lan Cat5e RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
4 Đầu bấm cáp mạng Cat5e RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
5 Lắp đặt dây cáp mạng Cat 5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Lắp đặt ống luồn dây đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
7 Vật tư phụ (Giá đỡ modem, Switch….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
F CỔNG HÀNG RÀO THOÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,546 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
8 Bê tông lót đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
10 Gia công lắp dựng rây cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,671 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,045 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,723 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5 m2
21 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,106 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,438 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,872 m2
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x9x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,94 m2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
30 Bộ chữ bảng tên trường "TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI" cao 500mm + bộ chữ ỦY BAN NHÂN DÂN TP. PLEIKU, PHÒNG GD & ĐT TP. PLEIKU "ĐC: VÕ THỊ SÁU P. IAKRING - TP. PLEIKU - T. GIA LAI" cao 100mm bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Bộ xử lý màn hình Led ma trận PV 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Thi công, lắp dựng màn hình Led P5 ngoài trời. Kích thước (5420x450)mm. (Bao gồm khung, cáp tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
33 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,824 m2
35 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,722 m2
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,826 m3
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,553 m3
38 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,162 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,332 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
42 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 100m2
43 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,744 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,061 m3
51 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,04 m2
52 Trát trụ , chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,665 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,88 m
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,7 m2
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,741 m2
57 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,05 m2
G HÀNG RÀO ĐẶC
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,403 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,665 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,071 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,403 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,153 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,521 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,892 m3
12 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,906 m2
13 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,28 m
14 Chông bảo vệ hộp 16x16x1,2 L=150mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 cái
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,406 m2
H BỂ NƯỚC PCCC
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,956 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,158 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,609 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,581 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 100m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,636 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,34 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,976 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,976 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,79 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m3
16 Sản xuất nắp cửa bể bằng tôn dày 8 Zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,087 kg
17 Sản xuất bản lề nắp bể. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Khóa nắp bể. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,895 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,475 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 100m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,965 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,427 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,865 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,539 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m2
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 đoạn ống
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,327 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,286 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 100m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
21 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
J SÂN ĐÁ BAZAN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,898 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 100m3/km
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,074 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 100m3
6 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,222 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 m3
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,668 m2
9 Lát nền, sàn bằng đá bazan, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,92 m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,397 m3
11 Thi công khe co giãn chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,998 10m
K GIẾNG KHOAN 120M
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp 40kW, đường kính ống 130x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
13 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Tê thép D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Hộp điều khiển máy bơm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
17 Công tác lắp đặt máy bơm 3pha 7,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Dây cáp bảo hiểm máy bơm chìm D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Tủ điện trong nhà 600x400x200 tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Nắp lỗ khoan (Miếng bít bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Công khoan lỗ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
23 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
L CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,16 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,16 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 m2
6 Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can inox d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 md
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.466,294 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,958 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,238 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,238 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,06 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,06 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,06 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,508 m2
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,508 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,508 1m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,096 1m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.465,312 1m2
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,04 m2
20 Vận chuyển xà bần đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
21 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,99 m2
22 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,436 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,533 100m2
M CẢI TẠO NHÀ HỌC 04 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ(tính 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,86 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.324,697 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,08 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,586 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,883 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,883 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,44 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,44 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,44 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,345 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,345 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,345 1m2
14 Tấm kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m2
16 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,86 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,867 1m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.544,496 1m2
19 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,07 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,574 100m2
N CẢI TẠO NHÀ HỌC 02 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,355 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,498 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
4 Vận chuyể xà bần đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,84 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 996,66 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,012 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,136 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,96 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,16 m2
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,6 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,6 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,6 1m2
18 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,985 m2
19 Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,2 m
20 Lắp dựng đà trần thép hộp 30x60x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
21 Đóng trần tôn dày 3zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 100m2
22 Nẹp nhựa trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,9 m
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,355 m2
24 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,498 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,035 1m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.141,773 1m2
27 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,098 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,211 100m2
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
30 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
31 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 150x150 ÷ 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
33 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
37 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
38 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 373 m
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
40 Bảng điện nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
41 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
42 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
O HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY & ĐÈN SỰ CỐ, ĐÈN EXIT
1 Lắp đặt bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
3 Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
5 Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
6 Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van một chiều D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van chặn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van một chiều D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van chặn D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt khớp nối chống rung D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
18 Lắp đặt măng đầu lông D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt măng sông thép D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt khớp nối ren trong D51 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90-D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt bích thép đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cặp bích
33 Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bình
37 Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bình
38 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
39 Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
40 Bồn nước mồi 300 lít + chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Xà beng phá dỡ, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Búa tạ 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Kìm cộng lực 24inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Găng tay chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi
46 Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Ủng chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi
48 Mũ chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (50x0,5x0,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 50 (40x0,5x0,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13
51 Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (65x0,5x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26
52 Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (65x0,5x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26
53 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 đèn
55 Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 5 đèn
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
P HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 10 đầu
4 Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 5 chuông
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 5 nút
6 Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 hộp
7 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
8 Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
10 Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường cáp trục chính (120x0,5x0,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 50 (120x0,5x0,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12
15 Đào đất lắp đặt cáp trục chính (120x0,5x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24
16 Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (120x0,5x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24
Q PHÁ DỠ NHÀ 02 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,96 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,68 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,293 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,656 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,052 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 100m3/km
R PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,052 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1854 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 100m3/km
S PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy thông số kỹ thuật H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.836E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.67E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 02 tầng; diện tích sàn >= 1.631m2; có giá trị tối thiểu là 8,6 tỷ VND. - Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8,6 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu: +Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III; +Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->