Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710282-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210656043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 09:19:00 đến ngày 2021-07-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,416,432,969 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bùn Chi tiết tại Chương V 281,55 m3
2 Đào hữu cơ Chi tiết tại Chương V 1.551,4 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất bùn, đất hữu cơ Chi tiết tại Chương V 18,3295 100m3
4 Đào nền đường Chi tiết tại Chương V 475,7 m3
5 Đào khuôn đường Chi tiết tại Chương V 1.709,19 m3
6 Đào cấp Chi tiết tại Chương V 396,13 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II ( tận dụng 50% để đắp k90 ) Chi tiết tại Chương V 11,6146 100m3
8 Mua đất đắp lề, đắp bao taluy ( tận dụng 50% khối lượng đất đào) Chi tiết tại Chương V 2.145,2852 m3
9 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết tại Chương V 28,4278 100m3
10 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết tại Chương V 110,8583 100m3
11 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 Chi tiết tại Chương V 33,5149 100m3
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chi tiết tại Chương V 67,6361 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Chi tiết tại Chương V 11,4778 100tấn
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chi tiết tại Chương V 67,6361 100m2
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chi tiết tại Chương V 11,4778 100tấn
16 Cấp phối đá dăm loại II Chi tiết tại Chương V 20,2908 100m3
17 Cấp phối đá dăm loại I Chi tiết tại Chương V 10,1454 100m3
18 Vải địa kỹ thuật không dệt cường độ 25KN/m Chi tiết tại Chương V 89,484 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày Chi tiết tại Chương V 110,41 m3
20 Cát vảng tạo phẳng Chi tiết tại Chương V 16,56 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông vuốt nối Chi tiết tại Chương V 0,59 100m2
22 Cấp phối đá dăm loại I Chi tiết tại Chương V 0,8281 100m3
23 Rọn dẹp phát quang Chi tiết tại Chương V 55,1148 100m2
B KÈ ĐÁ XÂY, ỐP MÁI TA LUY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 Chi tiết tại Chương V 25,88 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Chi tiết tại Chương V 1,2939 100m2
3 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Chi tiết tại Chương V 1.090,13 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Chi tiết tại Chương V 970,44 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết tại Chương V 97,04 m3
6 Đào đất móng kè, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 3.081,6 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 26,6364 100m3
8 Đắp đất tận dụng hoàn trả móng kè , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết tại Chương V 3,7996 100m3
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chi tiết tại Chương V 666,525 100m
10 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước Chi tiết tại Chương V 0,1728 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chi tiết tại Chương V 1,44 100m
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa ( trám khe phòng lún ) Chi tiết tại Chương V 180,6 m2
13 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Chi tiết tại Chương V 0,0768 100m3
14 Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100 Chi tiết tại Chương V 246,48 m3
15 Xây đá hộc, xây mái ta luy, vữa XM mác 100 Chi tiết tại Chương V 1.110,7 m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết tại Chương V 378,19 m3
17 Đào đất móng chân khay, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 2.179,78 m3
18 Vận chuyển đất, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 19,5601 100m3
19 Đắp đất tận dụng hoàn trả chân khay , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết tại Chương V 2,0343 100m3
20 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chi tiết tại Chương V 211,02 100m
21 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chi tiết tại Chương V 3,1304 100m
22 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước Chi tiết tại Chương V 1,0836 100m2
23 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Chi tiết tại Chương V 0,4816 100m3
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa ( trám khe phòng lún ) Chi tiết tại Chương V 144,97 m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 Chi tiết tại Chương V 46,55 m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 81,84 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 0,8184 100m3
4 Mua cống hộp khẩu độ 600x600, M300, HL93 Chi tiết tại Chương V 9 m
5 Lắp đặt cống hộp Chi tiết tại Chương V 6 đoạn cống
6 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm Chi tiết tại Chương V 5 mối nối
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 Chi tiết tại Chương V 1,4 m3
8 Đào đất móng cống, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 25,92 m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 0,2592 100m3
10 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết tại Chương V 0,0837 100m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 1,24 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 4,32 m2
13 Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 1 m2
14 Mua cống hộp 600x600, L=1.5m, M300, HL93 Chi tiết tại Chương V 9 m
15 Lắp đặt cống hộp Chi tiết tại Chương V 6 đoạn cống
16 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm Chi tiết tại Chương V 5 mối nối
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 Chi tiết tại Chương V 0,2 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chi tiết tại Chương V 0,037 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chi tiết tại Chương V 0,01 100m2
20 Lắp đặt tấm đan Chi tiết tại Chương V 2 cấu kiện
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 Chi tiết tại Chương V 0,24 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V 0,0012 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V 0,0066 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Chi tiết tại Chương V 0,0253 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 Chi tiết tại Chương V 0,57 m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết tại Chương V 0,28 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chi tiết tại Chương V 0,0134 100m2
28 Đào đất móng hố ga giao, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 12,46 m3
29 Đắp đất tận dụng hoàn trả , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết tại Chương V 0,0964 100m3
30 Vận chuyển đất, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 0,0186 100m3
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào đất móng cống, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 431,67 m3
2 Phá dỡ kết cấu cũ ( gạch đá xây) Chi tiết tại Chương V 141,39 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 2,8317 100m3
4 Vận chuyển phế thải (gạch, đá, BTXM) Chi tiết tại Chương V 1,4139 100m3
5 Mua ống cống tròn D = 1.5m, BTCT M300, HL93 Chi tiết tại Chương V 10 m
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chi tiết tại Chương V 4 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Chi tiết tại Chương V 3 mối nối
8 Mua đế cống tròn D = 1.5m, BTCT M200 Chi tiết tại Chương V 16 cái
9 Lắp đặt đế cống tròn D = 1.5m Chi tiết tại Chương V 16 cái
10 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết tại Chương V 3,5603 100m3
11 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Chi tiết tại Chương V 24,71 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Chi tiết tại Chương V 9,94 m3
13 Xây đá hộc, xây ốp mái ta luy, vữa XM mác 100 Chi tiết tại Chương V 42,66 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300, XM PCB30 Chi tiết tại Chương V 184,52 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300, XM PCB30 Chi tiết tại Chương V 9,36 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300, XM PCB30 Chi tiết tại Chương V 7,48 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột dàn phai, đá 1x2, mác 300, XM PCB30 Chi tiết tại Chương V 7,23 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân dàn phai, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 Chi tiết tại Chương V 22,65 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống hộp, đường kính cốt thép10 Chi tiết tại Chương V 22,3148 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống hộp, đường kính cốt thép D Chi tiết tại Chương V 0,3167 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 10 Chi tiết tại Chương V 0,8048 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân cống, đường kính cốt thép 10 Chi tiết tại Chương V 0,4523 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dàn phai, đường kính cốt thép 10 Chi tiết tại Chương V 1,42 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dàn phai, đường kính cốt thép D Chi tiết tại Chương V 0,1807 tấn
25 Thép hình dàn van + cửa van Chi tiết tại Chương V 1,0876 tấn
26 Thép bản cửa van Chi tiết tại Chương V 1,4562 tấn
27 Thép D51 trục van Chi tiết tại Chương V 17,4 m
28 Bu lông D12 inox Chi tiết tại Chương V 66 cái
29 Bu lông D18 inox Chi tiết tại Chương V 42 cái
30 Bu lông D32 inox Chi tiết tại Chương V 3 cái
31 Gioăng củ tỏi Chi tiết tại Chương V 21,64 m
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 38,77 m2
33 Đường hàn Chi tiết tại Chương V 0,189 m2
34 Cao su cứng Chi tiết tại Chương V 9,66 m
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 Chi tiết tại Chương V 65,43 m3
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết tại Chương V 43,17 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống Chi tiết tại Chương V 6,7102 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh Chi tiết tại Chương V 0,3123 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dàn phai Chi tiết tại Chương V 1,5465 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chi tiết tại Chương V 1,088 100m2
41 Lắp đặt cửa van Chi tiết tại Chương V 1 cấu kiện
42 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chi tiết tại Chương V 123,95 100m
E BỜ BAO THI CÔNG
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết tại Chương V 23,76 100m
2 Cọc tre làm giằng Chi tiết tại Chương V 3,96 100m
3 Phên nứa chắn đất Chi tiết tại Chương V 297 m2
4 Bọc bạt ngăn nước Chi tiết tại Chương V 247,5 m2
5 Đắp đất bờ bao Chi tiết tại Chương V 148,5 m3
6 Thanh thải bờ bao Chi tiết tại Chương V 1,485 100m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 1,485 100m3
8 Nhổ cọc tre bờ vây Chi tiết tại Chương V 23,76 100m
9 Bơm nước phục vụ thi công Chi tiết tại Chương V 6 ca
F HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biền báo chữ nhật, KT : 240x150cm Chi tiết tại Chương V 1 cái
2 Biển báo tam giác, KT : 90x90cm Chi tiết tại Chương V 1 cái
3 Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông loại trụ đỡ sắt ống phi 89 cm Chi tiết tại Chương V 10,2 m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 Chi tiết tại Chương V 0,6 m3
5 Đào móng cột biển báo, đất cấp III Chi tiết tại Chương V 0,6 m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp III Chi tiết tại Chương V 0,006 100m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 Chi tiết tại Chương V 0,78 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,0582 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V 0,1379 100m2
10 Lắp đặt cọc tiêu Chi tiết tại Chương V 31 cái
11 Sơn cọc tiêu trắng đỏ Chi tiết tại Chương V 23,96 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 Chi tiết tại Chương V 1,95 m3
13 Tiêu phản quang Chi tiết tại Chương V 31 viên
14 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III Chi tiết tại Chương V 2,23 m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp III Chi tiết tại Chương V 0,0223 100m3
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chi tiết tại Chương V 42 m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chi tiết tại Chương V 329,06 m2
18 Sơn gờ giảm tốc Chi tiết tại Chương V 24 m2
19 Đào móng trụ, đất cấp III Chi tiết tại Chương V 210,12 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 Chi tiết tại Chương V 35,23 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột Chi tiết tại Chương V 4,0046 100m2
22 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chi tiết tại Chương V 916,13 m
23 Tiêu phản quang Chi tiết tại Chương V 157 cái
24 Đắp đất tận dụng hoàn trả , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết tại Chương V 1,0815 100m3
25 Vận chuyển đất, đất cấp III Chi tiết tại Chương V 0,8791 100m3
26 San đất bãi thải Chi tiết tại Chương V 94,7213 100m3
G BẢN GIẢM TẢI BẢO VỆ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH D1400
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300, XM PCB30 Chi tiết tại Chương V 162 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải Chi tiết tại Chương V 17,9442 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tải Chi tiết tại Chương V 4,32 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt bản giảm tải Chi tiết tại Chương V 180 cái
5 Đào móng bản giảm tải, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 363,57 m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 3,6357 100m3
7 San đất bãi thải bằng Chi tiết tại Chương V 3,6357 100m3
H CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông ( NC bậc 3/7) Chi tiết tại Chương V 300 công
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Chi tiết tại Chương V 4 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chi tiết tại Chương V 4 cái
4 Biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm Chi tiết tại Chương V 4 cái
5 Biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm Chi tiết tại Chương V 4 cái
6 Cột biển báo Chi tiết tại Chương V 8 cái
7 Barie đảm bảo giao thông bằng tre Chi tiết tại Chương V 20 bộ
8 Sản xuất chóp nón bằng tôn tráng kẽm Chi tiết tại Chương V 4,92 m2
9 Sơn phản quang trắng đỏ chóp nón Chi tiết tại Chương V 4,92 m2
10 Bóng đèn compact, công suất 50W Chi tiết tại Chương V 8 cái
11 Tiêu thụ điện năng 12h/ngày Chi tiết tại Chương V 720 kw
12 Dây điện đôi mềm dẹt bọc nhiều sợi PVC cách điện (Vcm1.0) Chi tiết tại Chương V 350 m
I BỜ VÂY THI CÔNG
1 Mua ống cống D1000 tải trọng VH Chi tiết tại Chương V 54 m
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chi tiết tại Chương V 304 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Chi tiết tại Chương V 303 mối nối
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chi tiết tại Chương V 26,5 100m
5 Đắp đất bờ vây (dùng đất tận dụng) Chi tiết tại Chương V 418,07 m3
6 Phên nứa chắn đất Chi tiết tại Chương V 265,44 m2
7 Bọc bạt ngăn nước Chi tiết tại Chương V 530,88 m2
8 Thanh thải bờ vây Chi tiết tại Chương V 4,1807 100m3
9 Nhổ cọc tre bờ vây Chi tiết tại Chương V 26,5 100m
10 Bơm nước thi công Chi tiết tại Chương V 75 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ năm 2017 trở về đây trong đó có hợp đồng thi công đường giao thông trong đó: Có tối thiểu 01 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, kè đá hộc, hệ thống thoát nước, biển báo giao thông, sơn đường và có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VNĐ; Và Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông mặt đường bê tông nhựa cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->