Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 09:19:00 đến ngày 2021-07-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,416,432,969 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn | Chi tiết tại Chương V | 281,55 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Chi tiết tại Chương V | 1.551,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất bùn, đất hữu cơ | Chi tiết tại Chương V | 18,3295 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường | Chi tiết tại Chương V | 475,7 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Chi tiết tại Chương V | 1.709,19 | m3 |
| 6 | Đào cấp | Chi tiết tại Chương V | 396,13 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II ( tận dụng 50% để đắp k90 ) | Chi tiết tại Chương V | 11,6146 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp lề, đắp bao taluy ( tận dụng 50% khối lượng đất đào) | Chi tiết tại Chương V | 2.145,2852 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 28,4278 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 110,8583 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết tại Chương V | 33,5149 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại Chương V | 67,6361 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Chi tiết tại Chương V | 11,4778 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V | 67,6361 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chi tiết tại Chương V | 11,4778 | 100tấn |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại Chương V | 20,2908 | 100m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại Chương V | 10,1454 | 100m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật không dệt cường độ 25KN/m | Chi tiết tại Chương V | 89,484 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày | Chi tiết tại Chương V | 110,41 | m3 |
| 20 | Cát vảng tạo phẳng | Chi tiết tại Chương V | 16,56 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông vuốt nối | Chi tiết tại Chương V | 0,59 | 100m2 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại Chương V | 0,8281 | 100m3 |
| 23 | Rọn dẹp phát quang | Chi tiết tại Chương V | 55,1148 | 100m2 |
| B | KÈ ĐÁ XÂY, ỐP MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 25,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Chi tiết tại Chương V | 1,2939 | 100m2 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 1.090,13 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 970,44 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V | 97,04 | m3 |
| 6 | Đào đất móng kè, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 3.081,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 26,6364 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất tận dụng hoàn trả móng kè , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 3,7996 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chi tiết tại Chương V | 666,525 | 100m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Chi tiết tại Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chi tiết tại Chương V | 1,44 | 100m |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa ( trám khe phòng lún ) | Chi tiết tại Chương V | 180,6 | m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Chi tiết tại Chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 14 | Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 246,48 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái ta luy, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 1.110,7 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V | 378,19 | m3 |
| 17 | Đào đất móng chân khay, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 2.179,78 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 19,5601 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất tận dụng hoàn trả chân khay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 2,0343 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chi tiết tại Chương V | 211,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chi tiết tại Chương V | 3,1304 | 100m |
| 22 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Chi tiết tại Chương V | 1,0836 | 100m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Chi tiết tại Chương V | 0,4816 | 100m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa ( trám khe phòng lún ) | Chi tiết tại Chương V | 144,97 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 46,55 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 81,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 0,8184 | 100m3 |
| 4 | Mua cống hộp khẩu độ 600x600, M300, HL93 | Chi tiết tại Chương V | 9 | m |
| 5 | Lắp đặt cống hộp | Chi tiết tại Chương V | 6 | đoạn cống |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Chi tiết tại Chương V | 5 | mối nối |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 1,4 | m3 |
| 8 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 25,92 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,0837 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 1,24 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 13 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 1 | m2 |
| 14 | Mua cống hộp 600x600, L=1.5m, M300, HL93 | Chi tiết tại Chương V | 9 | m |
| 15 | Lắp đặt cống hộp | Chi tiết tại Chương V | 6 | đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Chi tiết tại Chương V | 5 | mối nối |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chi tiết tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,0012 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,0066 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Chi tiết tại Chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 0,57 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V | 0,28 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 28 | Đào đất móng hố ga giao, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 12,46 | m3 |
| 29 | Đắp đất tận dụng hoàn trả , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,0964 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 0,0186 | 100m3 |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 431,67 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cũ ( gạch đá xây) | Chi tiết tại Chương V | 141,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 2,8317 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải (gạch, đá, BTXM) | Chi tiết tại Chương V | 1,4139 | 100m3 |
| 5 | Mua ống cống tròn D = 1.5m, BTCT M300, HL93 | Chi tiết tại Chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 4 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chi tiết tại Chương V | 3 | mối nối |
| 8 | Mua đế cống tròn D = 1.5m, BTCT M200 | Chi tiết tại Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế cống tròn D = 1.5m | Chi tiết tại Chương V | 16 | cái |
| 10 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 3,5603 | 100m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 24,71 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 9,94 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây ốp mái ta luy, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 42,66 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 184,52 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 9,36 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 7,48 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột dàn phai, đá 1x2, mác 300, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 7,23 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân dàn phai, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 22,65 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống hộp, đường kính cốt thép10| Chi tiết tại Chương V |
22,3148
|
tấn |
|
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống hộp, đường kính cốt thép D | Chi tiết tại Chương V | 0,3167 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 10| Chi tiết tại Chương V |
0,8048
|
tấn |
|
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân cống, đường kính cốt thép 10| Chi tiết tại Chương V |
0,4523
|
tấn |
|
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dàn phai, đường kính cốt thép 10| Chi tiết tại Chương V |
1,42
|
tấn |
|
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dàn phai, đường kính cốt thép D | Chi tiết tại Chương V | 0,1807 | tấn |
| 25 | Thép hình dàn van + cửa van | Chi tiết tại Chương V | 1,0876 | tấn |
| 26 | Thép bản cửa van | Chi tiết tại Chương V | 1,4562 | tấn |
| 27 | Thép D51 trục van | Chi tiết tại Chương V | 17,4 | m |
| 28 | Bu lông D12 inox | Chi tiết tại Chương V | 66 | cái |
| 29 | Bu lông D18 inox | Chi tiết tại Chương V | 42 | cái |
| 30 | Bu lông D32 inox | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Gioăng củ tỏi | Chi tiết tại Chương V | 21,64 | m |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 38,77 | m2 |
| 33 | Đường hàn | Chi tiết tại Chương V | 0,189 | m2 |
| 34 | Cao su cứng | Chi tiết tại Chương V | 9,66 | m |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 65,43 | m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V | 43,17 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống | Chi tiết tại Chương V | 6,7102 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh | Chi tiết tại Chương V | 0,3123 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dàn phai | Chi tiết tại Chương V | 1,5465 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V | 1,088 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cửa van | Chi tiết tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 42 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chi tiết tại Chương V | 123,95 | 100m |
| E | BỜ BAO THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết tại Chương V | 23,76 | 100m |
| 2 | Cọc tre làm giằng | Chi tiết tại Chương V | 3,96 | 100m |
| 3 | Phên nứa chắn đất | Chi tiết tại Chương V | 297 | m2 |
| 4 | Bọc bạt ngăn nước | Chi tiết tại Chương V | 247,5 | m2 |
| 5 | Đắp đất bờ bao | Chi tiết tại Chương V | 148,5 | m3 |
| 6 | Thanh thải bờ bao | Chi tiết tại Chương V | 1,485 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 1,485 | 100m3 |
| 8 | Nhổ cọc tre bờ vây | Chi tiết tại Chương V | 23,76 | 100m |
| 9 | Bơm nước phục vụ thi công | Chi tiết tại Chương V | 6 | ca |
| F | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biền báo chữ nhật, KT : 240x150cm | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác, KT : 90x90cm | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông loại trụ đỡ sắt ống phi 89 cm | Chi tiết tại Chương V | 10,2 | m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 0,78 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 0,0582 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | 0,1379 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | 31 | cái |
| 11 | Sơn cọc tiêu trắng đỏ | Chi tiết tại Chương V | 23,96 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 1,95 | m3 |
| 13 | Tiêu phản quang | Chi tiết tại Chương V | 31 | viên |
| 14 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 2,23 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 0,0223 | 100m3 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết tại Chương V | 42 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết tại Chương V | 329,06 | m2 |
| 18 | Sơn gờ giảm tốc | Chi tiết tại Chương V | 24 | m2 |
| 19 | Đào móng trụ, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 210,12 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 35,23 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chi tiết tại Chương V | 4,0046 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chi tiết tại Chương V | 916,13 | m |
| 23 | Tiêu phản quang | Chi tiết tại Chương V | 157 | cái |
| 24 | Đắp đất tận dụng hoàn trả , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 1,0815 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 0,8791 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải | Chi tiết tại Chương V | 94,7213 | 100m3 |
| G | BẢN GIẢM TẢI BẢO VỆ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH D1400 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 162 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải | Chi tiết tại Chương V | 17,9442 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tải | Chi tiết tại Chương V | 4,32 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt bản giảm tải | Chi tiết tại Chương V | 180 | cái |
| 5 | Đào móng bản giảm tải, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 363,57 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 3,6357 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng | Chi tiết tại Chương V | 3,6357 | 100m3 |
| H | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông ( NC bậc 3/7) | Chi tiết tại Chương V | 300 | công |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 7 | Barie đảm bảo giao thông bằng tre | Chi tiết tại Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Sản xuất chóp nón bằng tôn tráng kẽm | Chi tiết tại Chương V | 4,92 | m2 |
| 9 | Sơn phản quang trắng đỏ chóp nón | Chi tiết tại Chương V | 4,92 | m2 |
| 10 | Bóng đèn compact, công suất 50W | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 11 | Tiêu thụ điện năng 12h/ngày | Chi tiết tại Chương V | 720 | kw |
| 12 | Dây điện đôi mềm dẹt bọc nhiều sợi PVC cách điện (Vcm1.0) | Chi tiết tại Chương V | 350 | m |
| I | BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Mua ống cống D1000 tải trọng VH | Chi tiết tại Chương V | 54 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 304 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chi tiết tại Chương V | 303 | mối nối |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chi tiết tại Chương V | 26,5 | 100m |
| 5 | Đắp đất bờ vây (dùng đất tận dụng) | Chi tiết tại Chương V | 418,07 | m3 |
| 6 | Phên nứa chắn đất | Chi tiết tại Chương V | 265,44 | m2 |
| 7 | Bọc bạt ngăn nước | Chi tiết tại Chương V | 530,88 | m2 |
| 8 | Thanh thải bờ vây | Chi tiết tại Chương V | 4,1807 | 100m3 |
| 9 | Nhổ cọc tre bờ vây | Chi tiết tại Chương V | 26,5 | 100m |
| 10 | Bơm nước thi công | Chi tiết tại Chương V | 75 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ năm 2017 trở về đây trong đó có hợp đồng thi công đường giao thông trong đó: Có tối thiểu 01 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, kè đá hộc, hệ thống thoát nước, biển báo giao thông, sơn đường và có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VNĐ; Và Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông mặt đường bê tông nhựa cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
40.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi