Gói thầu: Thi công Cải tạo hệ thống trưng bày chuyên đề Thời Nguyễn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680519-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG SECO
Tên gói thầu Thi công Cải tạo hệ thống trưng bày chuyên đề Thời Nguyễn
Số hiệu KHLCNT 20210677947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 09:16:00 đến ngày 2021-07-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 473,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC A
1 Cạo bỏ, lớp sơn cũ vách tường 102,2 M2
2 Bả matit vào tường đã cạo 102,2 M2
3 Sơn tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ 102,2 M2
4 Cung cấp lắp đặt Bảng chủ đề phòng Nguyễn in uv trên ván HDF 17mm 2,8 M2
5 Cung cấp lắp đặt Bảng Lịch Đại in uv trên ván HDF 17mm 0,72 M2
6 Cung cấp lắp đặt Bảng hình ảnh bộ máy chính quyền in uv trên ván HDF 17mm 0,96 M2
7 Cung cấp lắp đặt Bảng tiểu chủ đề in uv trên ván HDF 17mm 1,11 M2
8 Cung cấp lắp đặt Bảng thông tin in uv trên ván HDF 17mm 0,242 M2
9 Cung cấp lắp đặt Bảng tiểu chủ đề in uv trên ván HDF 17mm 5,757 M2
10 Cung cấp lắp đặt Tủ kính trưng bày số 1, số 2, số 3, số 5 KT: 1,4x2,8x0,6m 4 Cái
11 Cung cấp lắp đặt Tủ kính trưng bày số 4 KT: 1,8x2,8x0,6m 1 Cái
12 Cung cấp lắp đặt Chữ tiêu đề Mica cắt CNC KT: 0,7 x 0,4 x 0,002m 1 Bộ
13 Cung cấp lắp đặt Vách thạch cao một mặt 19,934 M2
14 Cung cấp lắp đặt bảng Chú thích hiện vật in UV trên kim loại KT: 12x8cm 7 Cái
B KHU VỰC B
1 Cạo bỏ, lớp sơn cũ vách tường 56,178 M2
2 Bả matit vào tường đã cạo 56,178 M2
3 Sơn tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ 56,178 M2
4 Cung cấp lắp đặt hình ảnh Background bằng Canvas hoặc Hiflex 22,016 M2
5 Cung cấp lắp đặt Tủ kính trưng bày số 6 KT: 3,6x2,8x0,6m 1 Cái
6 Cung cấp lắp đặt Bục trưng bày hiện vật bằng ván HDF 17mm, sơn PU KT: 1,0 x 0,74 x 0,4m 1 Cái
7 Cung cấp lắp đặt Bục trưng bày hiện vật bằng ván HDF 17mm, sơn PU KT: 2,6 x 1,4 x 0,2m 1 Cái
8 Cung cấp lắp đặt Bục trưng bày hiện vật bằng ván HDF 17mm, sơn PU KT: 0,4 x 0,4 x 0,2m 2 Cái
9 Cung cấp lắp đặt Bục trưng bày hiện vật bằng ván HDF 17mm, sơn PU KT: 0,5 x 0,5 x 0,4m 2 Cái
10 Cung cấp lắp đặt Bục trưng bày hiện vật bằng ván HDF 17mm, sơn PU KT: 0,8 x 0,64 x 0,8 1 Cái
11 Cung cấp lắp đặt bảng Chú thích hiện vật in UV trên kim loại KT: 12x8cm 2 Cái
C KHU VỰC C
1 Cạo bỏ, lớp sơn cũ vách tường 93,387 M2
2 Bả matit vào tường đã cạo 93,387 M2
3 Sơn tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ 93,387 M2
4 Cung cấp lắp đặt Pano ảnh in uv trên ván HDF 17mm 2,56 M2
5 Cung cấp lắp đặt Tủ kính trưng bày số 7, số 8, số 9 KT: 2,0x2,8x0,6m 3 Cái
6 Cung cấp lắp đặt Tủ kính trưng bày số 10 KT: 1,6x2,8x0,6m 1 Cái
7 Cung cấp lắp đặt Bảng trích in uv trên ván HDF 17mm 4,44 M2
8 Cung cấp lắp đặt Hình ảnh in uv trên ván HDF 17mm 0,238 M2
9 Cung cấp lắp đặt bảng Chú thích hiện vật in UV trên kim loại KT: 12x8cm 2 Cái
D KHU VỰC D
1 Cạo bỏ, lớp sơn cũ vách tường 39,778 M2
2 Bả matit vào tường đã cạo 39,778 M2
3 Sơn tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ 39,778 M2
4 Cung cấp lắp đặt Pano ảnh in uv trên ván HDF 17mm 2,64 M2
5 Cung cấp Bục trưng bày hiện vật KT: 1,29x1,43x0,98m 1 Cái
6 Cung cấp lắp đặt bảng Chú thích hiện vật in UV trên kim loại KT: 12x8cm 5 Cái
E CÔNG TÁC KHÁC
1 Cung cấp lắp đặt Đèn Led Panel 0,3x1,2m trong tủ 11 Cái
2 Cung cấp lắp đặt Đèn Led Panel 0,3x0,6m trong tủ 1 Cái
3 Cung cấp lắp đặt Đèn Led Panel 0,3x0,3m trong tủ 8 Cái
4 Cung cấp lắp đặt Đèn hắt Led 7w 4 Cái
5 Kéo rải Dây điện nguồn dây đơn 4,0mm2 62 Mét
6 Kéo rải Dây điện hệ thống đèn dây đơn 2,5mm2 600 Mét
7 Cung cấp lắp đặt CB 1 pha 16A 5 Cái
8 Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa 6 line 1 Cái
9 Lót sàn nhựa công nghiệp vân giả gỗ 119,224 M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.107E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4214E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 331.660.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 663.320.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thi công, cung cấp, lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công cải tạo hệ thống trưng bày. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công tương tự có giá trị bằng hoặc lớn hơn 663.320.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Bản Scan được chứng thực hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 331.660.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 663.320.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->