Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704189-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 09:03:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,209,159,281 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6535 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1076 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,63 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1983 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0405 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5157 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0368 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1832 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,5532 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1668 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,9 | m3 |
| 12 | Đào đất xây bó nền bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,888 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,296 | m3 |
| 14 | Xây tường bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày =20cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,157 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,2928 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2167 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2945 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1064 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,769 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8884 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8665 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,1072 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,791 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1611 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,214 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,8375 | m3 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9242 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9242 | tấn |
| 29 | Sơn vì kèo bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,4136 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8699 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ hộp 40x80x1.4 mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8699 | tấn |
| 32 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ D14 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt ốc xiếc cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt cáp giằng D14 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 35 | Cung cấp lắp đặt bulong neo M18x500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | bộ |
| 36 | Đào đất bậc cấp, bồn hoa bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,642 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,214 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền nhà bằng máy đào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,9307 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,347 | m3 |
| 40 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6397 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,1984 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,9945 | m3 |
| 43 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4.2zem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5656 | 100m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 323,6861 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,51 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,735 | m2 |
| 47 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 147,988 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 266,59 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,2 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,12 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 323,6861 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 245,233 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 266,59 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,32 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 568,9191 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300,91 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,76 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ mạ kẽm khung xương trần tole lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3119 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm khung xương trần tole lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3119 | tấn |
| 60 | Cung cấp lắp đặt trần tole lạnh (không bao gồm khung xương) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 124,82 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá chẻ màu xám vàng chân tường, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,975 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch đỏ 6x24cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,38 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 tường WC, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,24 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch ceramic 120x600 len chân tường, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,936 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 196,32 | m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền ram dốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0198 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,825 | m3 |
| 68 | Lát gạch ceramic 600x600 chống trượt màu tối bậc tam cấp, lan can, ngạch cửa vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,38 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,58 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 129,12 | m2 |
| 71 | Lát nền WC gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,76 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112,595 | m |
| 73 | Đắp chân cột và đầu cột cho 2 cột sảnh chính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cột |
| 74 | Đắp phào chỉ quanh mái, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,2 | m |
| 75 | Đắp phào chỉ trang trí quanh cửa đi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,94 | m |
| 76 | Trát granitô thành mặt lan can hành lang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,66 | m2 |
| 77 | Gia công lan can ram dốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0436 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can ram dốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,575 | m2 |
| 79 | Sơn lan can ram dốc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,008 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi khung thép kính, chưa bao gồm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,44 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,72 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính, chưa bao gồm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,22 | m2 |
| 83 | Cung cấp hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,22 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa sổ lật khung sắt kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | m2 |
| 85 | Cung cấp kính trắng dày 5li | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,6699 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61 | m2 |
| B | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo có chân đỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa lavabo, loại 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | CCLĐ bộ xả, cấp nước lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt cao cấp loại 1 khối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam và bộ nhấn xả bằng tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn 120x120 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| C | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D21 bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D27 bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt nối uPVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 uPVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 ren trong uPVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê rút uPVC D27/21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khoá uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D42 bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D60 bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D90 bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D114 bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 uPVC D60/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 45 uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 45 uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 45 uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt co giảm 45 uPVC 90/60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt con thỏ D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nối uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt uPVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| E | XÂY HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2336 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng và bê tông đáy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0248 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,936 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm dày 100mm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,936 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,672 | m3 |
| 6 | Xây tường ngăn hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x19 , chiều dày = 10cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5865 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp hầm tự hoại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0285 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0382 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hầm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6528 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan nắp hầm đúc sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 11 | Láng đáy hầm có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,655 | m2 |
| 12 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,77 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng tường 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,425 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng hầm tự hoại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,9632 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan nắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0108 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hầm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1809 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, không taluy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8871 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1507 | m3 |
| 20 | Cung cấp ống buy hố tự thấm D1200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0387 | m3 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn doblewing 2x18w, 220v | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Đèn downlight tròn âm trần D120, 1 bóng led 220v/12w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Đèn áp trần D200, bóng led 220v/18w, lắp nổi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Quạt hút âm trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường D400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần cao cấp 70W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+E 16A 250V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 10A,220v | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 10A,220v | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây điện CV2.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện CV1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 710 | m |
| 12 | Lắp đặt ống điện PVC D25 âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63 | m |
| 13 | Lắp đặt ống điện PVC D20 âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 line | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt MCP 2P 40A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO 2P 25A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCP 1P 16A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 2 | Ghế nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 3 | Bục phát biểu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Loa kéo di động | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.813E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 850.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 850.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi