Gói thầu: Cung cấp dịch vụ cắt tỉa cây chống bão năm 2021 của Văn phòng Chính phủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ cắt tỉa cây chống bão năm 2021 của Văn phòng Chính phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687247 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 09:46:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là339.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cắt tỉa cây cảnh tán cao.- Tài liệu kèm theo là hợp đồng, tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng, hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 474.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản sao công chứng bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành: Nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm quản lý chung ít nhất 02 hợp đồng tương tự, chứng minh bằng tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định giao việc hoặc phân công nhiệm vụ có tên nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Có bằng cấp đại học: Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp;- Đã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự, chứng minh bằng tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định giao việc hoặc phân công nhiệm vụ có tên nhân sự.- Cam kết nhân sự trực thường xuyên, liên tục 24/24 giờ để giải quyết các yêu cầu kỹ thuật khi có thông báo của Văn phòng Chính phủ về sự cố trong quá trình sử dụng (có tên, số điện thoại, bản sao công chứng văn bằng, cam kết thực hiện, lý lịch tư pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản sao công chứng bằng đại học hoặc trên đại học.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Đã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự, chứng minh bằng tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định giao việc hoặc phân công nhiệm vụ có tên nhân sự.- Có chứng chỉ huấn hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Cam kết nhân sự trực thường xuyên, liên tục 24/24 giờ để giải quyết các yêu cầu kỹ thuật khi có thông báo của Văn phòng Chính phủ về sự cố trong quá trình sử dụng (có tên, số điện thoại, bản sao công chứng văn bằng, cam kết thực hiện, lý lịch tư pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - 06 công nhân- 02 lái xe- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Có chứng chỉ, chứng nhân đào tạo ngành nghề phù hợp với yêu cầu của HSMT.- Cam kết nhân sự trực thường xuyên, liên tục 24/24 giờ để giải quyết các yêu cầu kỹ thuật khi có thông báo của Văn phòng Chính phủ về sự cố trong quá trình sử dụng (có tên, số điện thoại, bản sao công chứng văn bằng, cam kết thực hiện, lý lịch tư pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải > hoặc = 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cưa xích cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | chủng loại > hoặc = 1000W |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe nâng thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | chủng loại > hoặc = 16m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây Hoàng anh đk thân 40cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Khu vực bãi giáp cổng đỏ |
| 2 | Cây Dừa đk thân 40cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Khu vực bãi giáp cổng đỏ |
| 3 | Cây sấu đk thân 75cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Khu vực bãi giáp cổng đỏ |
| 4 | Cây sấu đk thân 60cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Khu vực bãi giáp cổng đỏ |
| 5 | Cây Xà cừ đk thân 100cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Khu vực bãi giáp cổng đỏ |
| 6 | Cây sấu đk thân 52cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Khu vực bãi giáp cổng đỏ |
| 7 | Cây xoài đk thân 80cm | Cắt tỉa - Cây sâu trong bãi cỏ, phải cắt thủ công | cây | 1 | Trước nhà 9 tầng |
| 8 | Cây Xà cừ đk thân 100cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Trước nhà 9 tầng |
| 9 | Cây Bằng lăng đk thân 75cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Trước nhà 9 tầng |
| 10 | Cây sấu đk thân 65cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Trước nhà 9 tầng |
| 11 | Cây Xoài đk thân 80cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Lối vào và vườn cây trước nhà trắng |
| 12 | Cây Xà cừ đk thân 85cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Lối vào và vườn cây trước nhà trắng |
| 13 | Cây Xà cừ đk thân 55cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Lối vào và vườn cây trước nhà trắng |
| 14 | Cây Xà cừ đk thân 90cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Lối vào và vườn cây trước nhà trắng |
| 15 | Cây Xà cừ đk thân 200cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Lối vào và vườn cây trước nhà trắng |
| 16 | Cây Lát đk thân 85cm | Cắt tỉa - Cây sâu trong bãi cỏ, phải cắt thủ công | cây | 1 | Lối vào và vườn cây trước nhà trắng |
| 17 | Cây Chẹo đk thân 70cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Lối vào và vườn cây trước nhà trắng |
| 18 | Cây Long não đk thân 75cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Lối vào và vườn cây trước nhà trắng |
| 19 | Cây Sấu đk thân 55cm | Cắt tỉa - Cây sâu trong bãi cỏ, phải cắt thủ công | cây | 1 | Lối vào và vườn cây trước nhà trắng |
| 20 | Cây Sấu đk thân 57cm | Cắt tỉa - Cây sâu trong bãi cỏ, phải cắt thủ công | cây | 1 | Lối vào và vườn cây trước nhà trắng |
| 21 | Cây Phượng đk thân 53cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Lối vào và vườn cây trước nhà trắng |
| 22 | Cây Phượng đk thân 40cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Lối vào và vườn cây trước nhà trắng |
| 23 | Cây Phượng đk thân 35cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Lối vào và vườn cây trước nhà trắng |
| 24 | Cây Xà cừ đk thân 100cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Bãi tam giác giáp Văn phòng Chủ tịch nước |
| 25 | Cây Xà cừ đk thân 90cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Bãi tam giác giáp Văn phòng Chủ tịch nước |
| 26 | Cây Xà cừ đk thân 23cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Bãi tam giác giáp Văn phòng Chủ tịch nước |
| 27 | Cây Xà cừ đk thân 55cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Bãi tam giác giáp Văn phòng Chủ tịch nước |
| 28 | Cây Sấu đk thân 70cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Bãi tam giác giáp Văn phòng Chủ tịch nước |
| 29 | Cây Đề đk thân 100cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Bãi tam giác giáp Văn phòng Chủ tịch nước |
| 30 | Cây Sấu đk thân 55cm | Cắt tỉa - Cây sâu trong bãi cỏ, phải cắt thủ công | cây | 2 | Khu vực bãi giáp cổng Hùng Vương |
| 31 | Cây Sấu đk thân 53cm | Cắt tỉa - Cây sâu trong bãi cỏ, phải cắt thủ công | cây | 1 | Khu vực bãi giáp cổng Hùng Vương |
| 32 | Cây Sấu đk thân 70cm | Cắt tỉa - Cây sâu trong bãi cỏ, phải cắt thủ công | cây | 1 | Khu vực bãi giáp cổng Hùng Vương |
| 33 | Cây Sấu đk thân 78cm | Cắt tỉa - Cây sâu trong bãi cỏ, phải cắt thủ công | cây | 1 | Khu vực bãi giáp cổng Hùng Vương |
| 34 | Cây Sấu đk thân 55cm | Cắt tỉa - Cây sâu trong bãi cỏ, phải cắt thủ công | cây | 1 | Bãi giáp tường rào Hùng Vương |
| 35 | Cây Sấu đk thân 65cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Bãi giáp tường rào Hùng Vương |
| 36 | Cây Sấu đk thân 53cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Bãi giáp tường rào Hùng Vương |
| 37 | Cây Xà cừ đk thân 90cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Bãi giáp tường rào Hùng Vương |
| 38 | Cây Xà cừ đk thân 130cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Bãi giáp tường rào Hùng Vương |
| 39 | Cây Xoài đk thân 105cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 1 | Khu vực giữa nhà trắng và nhà 9 tầng |
| 40 | Cây Xoài đk thân 100cm | Cắt tỉa - Cây lối đường đi | cây | 2 | Khu vực giữa nhà trắng và nhà 9 tầng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.39E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là339.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cắt tỉa cây cảnh tán cao.- Tài liệu kèm theo là hợp đồng, tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng, hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 474.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có bản sao công chứng bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành: Nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm quản lý chung ít nhất 02 hợp đồng tương tự, chứng minh bằng tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định giao việc hoặc phân công nhiệm vụ có tên nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Có bằng cấp đại học: Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp;- Đã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự, chứng minh bằng tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định giao việc hoặc phân công nhiệm vụ có tên nhân sự.- Cam kết nhân sự trực thường xuyên, liên tục 24/24 giờ để giải quyết các yêu cầu kỹ thuật khi có thông báo của Văn phòng Chính phủ về sự cố trong quá trình sử dụng (có tên, số điện thoại, bản sao công chứng văn bằng, cam kết thực hiện, lý lịch tư pháp. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | - Có bản sao công chứng bằng đại học hoặc trên đại học.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Đã tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự, chứng minh bằng tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định giao việc hoặc phân công nhiệm vụ có tên nhân sự.- Có chứng chỉ huấn hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Cam kết nhân sự trực thường xuyên, liên tục 24/24 giờ để giải quyết các yêu cầu kỹ thuật khi có thông báo của Văn phòng Chính phủ về sự cố trong quá trình sử dụng (có tên, số điện thoại, bản sao công chứng văn bằng, cam kết thực hiện, lý lịch tư pháp. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 8 | - 06 công nhân- 02 lái xe- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Có chứng chỉ, chứng nhân đào tạo ngành nghề phù hợp với yêu cầu của HSMT.- Cam kết nhân sự trực thường xuyên, liên tục 24/24 giờ để giải quyết các yêu cầu kỹ thuật khi có thông báo của Văn phòng Chính phủ về sự cố trong quá trình sử dụng (có tên, số điện thoại, bản sao công chứng văn bằng, cam kết thực hiện, lý lịch tư pháp. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | trọng tải > hoặc = 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cưa xích cầm tay | chủng loại > hoặc = 1000W | 4 |
| 3 | Xe nâng thang | chủng loại > hoặc = 16m | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi