Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662121-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210608241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không tự chủ giao Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Giáo năm 2021 (sự nghiệp Tiểu học)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 10:01:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,176,716,048 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,458 m3
2 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5,709 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  6,433 tấn
4 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  505,44 m2
5 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,034 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5,76 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  218,83 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  111,6 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  173,45 m2
10 Đục tạo nhám bề mặt tường để ốp gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  159,3 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  82,01 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  164,02 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  282,557 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  133,2 m2
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  91 m2
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  8,64 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,086 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,259 m3
19 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  528 m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,12 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,452 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,273 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,702 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,987 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,647 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,308 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,285 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  3,844 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  11,12 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  8,72 m3
31 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  31,396 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  174,912 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  256,512 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  203,76 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  823,704 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  335,43 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  729,172 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  429,962 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  159,3 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  164,02 m2
41 Gia công, sửa chữa cửa sắt kính (bao gồm NC+VT) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  8 bộ
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  13,32 m3
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  133,2 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  133,2 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  170,2 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  170,2 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  170,2 m2
48 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2,282 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4,151 tấn
50 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,66 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  470,928 m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5,709 100m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,75 100m
54 Thi công trần bằng tấm tole màu 3.5zem+khung xương Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  505,44 m2
55 CCLD vách kính khung sắt + kính trắng dày 5mm (bao gồm NC+VT) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  63,36 m2
56 Xử lý vết nứt sàn BT (bao gồm NC+VT) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  7 m
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  24 bộ
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2 bộ
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  12 cái
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  14 cái
61 Lắp đặt ổ cắm ba Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  21 cái
62 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  12 cái
63 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
67 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  500 m
68 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  300 m
69 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  200 m
70 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  140 m
71 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  140 m
72 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  200 m
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  120 m
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  25 hộp
75 CC cút, co, tê, nối...D20 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  50 cái
76 CC cút, co, tê, nối...D32 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  40 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.765074072E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.53014814E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.701.234 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.647.402.468 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->