Gói thầu: Phần xây lắp - Sửa chữa mái nhà làm việc và hạng mục phụ trợ thuộc trụ sở BHXH huyện An Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp - Sửa chữa mái nhà làm việc và hạng mục phụ trợ thuộc trụ sở BHXH huyện An Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi Quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 10:00:00 đến ngày 2021-07-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 433,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: MÁI CHỐNG NÓNG NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ xà gồ gỗ, vận chuyển xà gồ vào vị trí tập kết | 20 | công | |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,396 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 4,439 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 57,424 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố giằng chống thấm | 28,748 | m2 | |
| 6 | Bê tông giằng chống thấm đá 1x2, vữa BT M250 | 3,162 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,305 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,882 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,882 | tấn | |
| 10 | Máng xối inox 304 xối âm | 10,7 | md | |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 389,736 | m2 | |
| 12 | Lợp mái tôn giả ngói | 3,897 | 100m2 | |
| 13 | Tôn úp nóc | 67,612 | md | |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 11,692 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 11,692 | m3 | |
| B | Cải tạo lan can hành lang tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | 8,28 | m | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | 55,94 | kg | |
| 3 | Bulong M8 | 44 | cái | |
| C | HẠNG MỤC 2: XÂY MỚI NHÀ BẾP ĂN 1 TẦNG | |||
| D | Mái nhựa tầng 2 | |||
| 1 | Tháo tấm nhựa lấy sáng | 0,097 | 100m2 | |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | 9,66 | m2 | |
| E | Cải tạo nhà bếp | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 1,903 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | 3,225 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | 1,708 | m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,787 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 2,003 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,559 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,011 | 100m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 2,662 | m2 | |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | 1,12 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 2,196 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 41,045 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45, vữa XM mác 75 | 21,623 | m2 | |
| 13 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 11,328 | m2 | |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,32 | m2 | |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 7,63 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,63 | m2 | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 0,184 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,184 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,062 | m2 | |
| 20 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 24,77 | m2 | |
| 21 | Máng thu nước Mái Sảnh sau nhà làm việc (lối xuống Nhà phụ trợ) | 4,7 | md | |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 4,48 | m2 | |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 4,48 | m2 | |
| 24 | Cửa nhựa lõi thép, Cửa đi 1 cánh mở quay | 1,785 | m2 | |
| 25 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | 1 | bộ | |
| 26 | Cửa nhựa lõi thép, Cửa sổ mở trượt | 0,36 | m2 | |
| 27 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | 1 | bộ | |
| 28 | Hoa sắt cửa sổ | 4,7 | kg | |
| 29 | Chậu rửa bát Inox 2 hố | 1 | cái | |
| 30 | Vòi rửa bát | 1 | cái | |
| 31 | Xiphong chậu rửa bát | 2 | cái | |
| 32 | Khung bàn chậu rửa bát Inox hộp 30x30 và giá bát Inox treo tường | 30 | kg | |
| 33 | Lắp đặt mặt đá Granite bàn chậu rửa bát | 1,6 | md | |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 35,276 | m2 | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 35,276 | m2 | |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,945 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 4,945 | m3 | |
| F | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió 220V/20W gắn tường | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Đèn ốp trần D200 bóng led 9W-220V | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-16A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp âm tường 220V-16A | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V-6KA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp dây 100x100 | 4 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt máng luồn dây điện 18x10 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 35 | m | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| G | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi xả | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt van PPR D25 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống U.PVC D110 | 1 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống U.PVC D90 | 1 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cút u.pvc D25 | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút u.pvc D90 | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút u.pvc D110 | 5 | cái | |
| 12 | Đào đất đặt đường ống thoát nước nhà phụ trợ d=110mm | 9,113 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,091 | 100m3 | |
| 14 | Xây, trát láng hoàn thiện hố ga KT 50x50x60cm | 4 | hố | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 20,25 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi