Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661983-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210608011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không tự chủ giao Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Giáo năm 2021 (sự nghiệp Mầm non)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 09:54:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 669,274,196 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LỚP LÁ 5, CHỒI 2, MẦM 1
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  3,384 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,66 100m2
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  357 m2
4 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2,856 100m2
5 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,714 100m2
6 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  22,01 m2
7 Kiểm tra đường ống cắt nối những vị trí ống rò rỉ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  22,01 m2
8 Thi công trần bằng tấm kim loại+khung xương Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  22,01 m2
B LÁT GẠCH NỀN SÂN SAU (Diện tích: 274.75m2)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2,544 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  28,211 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  27,475 m3
4 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,872 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  9,36 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  274,75 m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 40x40cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  274,75 m2
C CẢI TẠO HỒ BƠI, NHÀ THAY ĐỒ VÀ XỬ LÝ LÚN NỀN GẠCH CON SÂU
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  103,9707 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  37,7811 m2
3 Nạo vét mương nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  41,9 m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,8855 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  6,89 m3
6 Lót bạt nhựa đáy bể chống thấm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  66,0407 m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  103,9707 1m2
8 Quét nước xi măng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  66,0407 1m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  66,0407 1m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Gạch mosaic vuông 5×5cm (Vĩ 40x40cm), vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  85,1157 m2
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông tự chèn con sâu (225x112.5x60) M200, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  18,855 m2
12 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch mosaic vuông 5×5cm (Vĩ 40x40cm), vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  36,1161 m2
13 SXLD vĩ sắt mương nước rộng 0.23m, sắt la 30x3, a20 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  41,9 md
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  9,637 m2
15 Tháo dỡ thay mới thang Inox hồ bơi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2 cái
16 Máy bơm 2hp, 220V/50Hz, 1 pha, Q=19.5m3/h Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
17 Bộ lọc cát kèm van 6 ngã, Q=19.5m3/h Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
18 Cát, sỏi lọc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
19 Nắp thu nước đáy bể Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
20 Mắt trả nước thành Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5 cái
21 Mắt hút vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2 bộ
22 Nắp thu nước mương tràn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
23 Test 2in1 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
24 Sào nhôm 4.8m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
25 Vợt rác lưới sâu Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
26 Ống mềm 9m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
27 Chổi vệ sinh bể Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
28 Đầu hút bể 8 tám bánh xe Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
29 Tủ điều khiển và phụ kiện làm tủ (CB, contrator, Relay nhiệt, nút nhấn, đèn báo pha, timer 24h,.......)thiết bị đóng cắt: LS phụ kiện Việt Nam, Hàn Quốc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
30 Ống nhựa UPVC đệ nhất PN12 50A (Công cắt nền bê tông, hoàn thiện) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  80 m
31 Ống nhựa UPVC đệ nhất PN12 80A (Công cắt nền bê tông, hoàn thiện) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  40 m
32 Phụ kiện ống nhựa Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 bộ
33 Gía đỡ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 bộ
34 Hóa chất và chạy thử hệ thống Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 bộ
35 Van cổng có rắc co 50A Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5 cái
36 Van cổng 80A Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
37 Van 1 chiều 50A Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2 cái
38 Van phao 25A Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
39 Van phao đầu dò mực nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 bộ
40 Ống điện máng cáp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 bộ
41 Dây điện cấp nguồn, dây điều khiển Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 bộ
42 Phụ kiện ti treo giá đỡ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 bộ
43 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  89,385 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  44,745 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  44,64 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  80,445 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  8,94 m2
48 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  3,328 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  3,328 m2
50 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  22,985 m2
51 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  22,985 1m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Ceramic 40x40cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  22,985 m2
53 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  27,3 m2
54 Thi công trần bằng thạch cao 60x60cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  27,3 m2
55 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  6 cái
56 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  6 bộ
57 Lắp đặt đèn Led búp Điện quang 40W+ chuôi xoắn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  3 bộ
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
59 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
60 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  91,705 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  9,1705 m3
62 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  91,705 1m2
63 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông tự chèn con sâu (225x112.5x60) M200, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  91,705 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.003911294E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.00782258E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 468.491.937 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 936.983.874 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->