Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688748-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210344552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 17:10:00 đến ngày 2021-07-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,177,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU KHỐI HỌC
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,4057 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 71,1744 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,6429 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,4745 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,4745 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,4745 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 45,9192 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,3334 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 157,2022 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,524 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,3029 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,4988 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,043 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9,5105 tấn
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,72 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,4096 tấn
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 14,6642 100m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,7771 100m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 70,9236 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,6996 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 56,6534 m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,5936 m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 36,3422 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,6118 100m2
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 70,6638 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9,1331 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,5102 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,1401 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,7383 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,3144 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 10,6099 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,2785 tấn
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 231,3203 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 17,4043 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 18,6198 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 23,1182 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,0208 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,918 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,1697 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,1168 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,0341 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,2167 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,4776 tấn
C KIẾN TRÚC KHỐI HỌC
1 Cửa đi 2 cánh 450, nhôm hệ , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 84,24 m2
2 Cửa đi 1 cánh 450, nhôm hệ, kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 38,88 m2
3 Cửa sổ mở lùa 4 cánh hệ 2600, kính 6.38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 30,24 m2
4 Cửa sổ mở lùa 2 cánh hệ 2600, kính 6.38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 68,04 m2
5 Vách kính hệ định hình nhôm kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9,28 m2
6 Cửa sổ mở hắt 1 cánh hệ 4400, kính 6.38mm nhôm, PKKK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,84 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 225,24 m2
8 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9,28 m2
9 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,3958 tấn
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 98,28 m2
11 Cung cấp, lắp dựng Lam nhôm chắn nắng hợp kim nhôm, bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 56,52 m2
D XÂY TRÁT
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 140,1053 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 74,5016 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 15,5673 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 13,1473 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 47,3698 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 21,3779 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,8154 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,9222 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0743 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,895 m2
11 Lan can inox Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,4 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 562,2255 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 681,9027 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1.598,518 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 202,08 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 7,3935 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 717,8366 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1.738,8171 m2
19 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 119,361 m2
20 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 563,802 m2
E THANG, WC
1 Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 58,59 m2
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,4134 m3
3 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,3719 tấn
4 Tay vịn gỗ dổi D60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 82,3 m
5 Tay vịn gỗ dổi D40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 93,32 m
6 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 94,44 m2
F LAN CAN HÀNH LANG
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,3102 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 63,1932 m2
3 Sản xuất 1m lan can Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0219 tấn
4 Sơn 1m lan can Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,8995 m2
5 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,2951 tấn
6 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 180,552 m2
7 Thang sắt lên mái Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bộ
8 Nắp tôn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bộ
9 Khóa Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bộ
G MÁI SẢNH
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 769,9365 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 428,5125 m2
3 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10 cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 246,816 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 246,816 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 18,1059 100m2
H CÔNG TÁC SƠN
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 50,699 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 737,7308 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4.978,3242 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 181,7856 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 248,6893 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1.417,4676 m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 50,468 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 337,176 m2
I NHÀ VỆ SINH
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 141,912 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 285,39 m2
3 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 190,5474 m2
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 10,9616 m2
5 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 28,8984 m2
6 Hệ đỡ inox 304 máng rửa tay Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 bộ
7 Trần cell 100x100 làm từ hợp kim nhôm siêu bền, sơn tĩnh điện cao cấp; quy cách đan ô 100x100 cao 50 bản rộng 10 dày 0.5mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 141,912 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,4249 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0242 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0242 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,4299 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,396 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,1772 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0261 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,5755 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,0431 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,4465 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 31,1304 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,598 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 35,7284 m2
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 38,3 m3
22 Giải nilon trước khi đổ bê tông nền Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 383 m2
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 383 m2
J ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC
K NHÀ A
1 Bộ đèn chao máng bóng T8 2x18W, led Tube Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 81 bộ
2 Bộ đèn chao máng bóng T8 1x18W, led Tube Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 73 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 54 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 18 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 14 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 21 cái
10 Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 36 cái
12 Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 400x500x250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 hộp
13 Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 600x400x200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 hộp
15 Đèn báo pha Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 cái
16 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
17 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 21 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 18 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 36 cái
21 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5 cái
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
24 Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3.932 m
25 Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4.437 m
26 Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 792 m
27 Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 21 m
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 21 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1.856 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1.474 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 264 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 21 m
33 Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,68 100m
34 Lắp đặt van điện bể mái Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
L CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA KHỐI NHÀ HỌC
1 Đóng cọc đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 12 cọc
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 52,5 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 168 m
M NƯỚC KHỐI NHÀ HỌC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 36 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 45 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 36 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 18 bộ
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 bộ
7 Lắp đặt van trộn tự động nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 cái
8 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 bộ
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 bể
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,39 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,16 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,46 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,4 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,5 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,95 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 154 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 174 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 27 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 66 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 3,7mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 63 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
28 Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 90 cái
29 Lắp đặt cút nhựa cút ren ngoài, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 30 cái
30 Lắp đặt cút ren ngoài, đường kính cút d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
31 Lắp đặt cút nhựa cút ren ngoài, đường kính cút d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 36 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (2 chiều) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 12 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm (2 chiều) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
36 Lắp đặt côn thu d=50/40mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
37 Lắp đặt côn thu d=40/32mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
38 Lắp đặt côn thu d=32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
39 Lắp đặt côn thu d=25/20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 36 cái
40 Lắp đặt van phao đồng, đường kính van d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
41 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
42 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 15 cái
43 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,07 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,06 100m
46 Cút 90-D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 10 cái
47 Tê 90-D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5 cái
48 Cút 135- D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 28 cái
49 tÊ 135- D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
50 Tê 90- D90x42 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 26 cái
51 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 11 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,21 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,95 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,25 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,6 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,3 100m
57 Lắp đặt tê cong 90 D110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 45 cái
58 Lắp đặt tê cong 90 D90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 18 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 15 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 36 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
64 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 cái
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
67 Lắp đặt cút nhựa 135 d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
68 Lắp đặt cút nhựa 135 d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 27 cái
69 Lắp đặt cút nhựa 135 d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 54 cái
70 Lắp đặt cút nhựa 135 d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 12 cái
71 Lắp đặt tê nhựa 135 d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
72 Lắp đặt tê nhựa 135 d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 12 cái
73 Lắp đặt tê nhựa 135 d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 12 cái
74 Lắp đặt tê nhựa 135 d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
75 Lắp đặt côn nhựa d=125/110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
76 Lắp đặt tê nhựa 90 d=110/60mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 cái
77 Lắp đặt tê nhựa 90 d=60/42mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 18 cái
78 Lắp đặt họng kiểm tra Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
79 Lắp đặt họng thông tắc Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 18 cái
80 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 36 cái
81 Lắp đặt ống dẫn nước ngưng PVC class 2 d=21mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,9 100m
82 Lắp đặt ống dẫn nước ngưng PVC class 1 d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,3 100m
83 Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 90 m
84 Lắp đặt cút PVC d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
85 Lắp đặt cút 135 PVC d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 36 cái
86 Lắp đặt tê PVC d=110x34mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
87 Lắp đặt cút nhựa 90 D21mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 27 cái
88 Lắp đặt tê nhựa 90 D21mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 cái
89 Lắp đặt cút nhựa d=34x21mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
90 Lắp đặt tê nhựa d=34x21mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
N CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 áptômát loại MCCB-3P-125A -42KA Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
2 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 67 m
3 Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=50/42mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,67 100m
O HÀO CÁP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,252 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0025 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0025 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0025 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9,252 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0925 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,056 m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 20,56 m2
P CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
Q PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,64 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,06 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 3,7mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
6 Lắp đặt chếch PPR D50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (2 chiều) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
R HÀO CÁP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,168 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0317 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0317 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0317 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,112 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 21,12 m2
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,62 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0679 100m3
S THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,1829 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,494 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,5382 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,1396 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0636 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0636 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0636 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,1532 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0372 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,6408 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,5814 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0245 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,2281 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,3321 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 10 cấu kiện
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0416 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,7072 m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,747 100m
T HỆ THỐNG MẠNG INTERNET
1 Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 cái
2 Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 270 m
3 "Switch 24 post: Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bộ
4 "Patch panel 24 post: Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bộ
5 "Tủ Rack 10U: Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bộ
6 UPS 3KVA: Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 80 m
8 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 130 m
U HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,3 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,15 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0115 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0115 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0115 100m3/1km
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,3 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,023 100m3
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,15 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,03 100m
10 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 33 cái
11 Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
12 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
13 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
14 Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
15 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x600x180, tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 hộp
16 Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 12 cái
17 Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
18 Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
19 Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cuộn
20 Lắp đặt van góc - Đường kính50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
21 Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 bộ
22 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 36 bộ
23 Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 12 cái
24 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
25 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm ren ngoài bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 23,9425 1m2
28 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,18 100m
29 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 hộp
30 Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đế Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 36 bộ
31 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 bộ
32 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
33 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 bộ
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 354 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 428 m
36 Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 130 m
37 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,3 100 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 680 m
39 Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 65 hộp
40 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
41 Lắp đặt điên trở cuối kênh Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 bộ
42 Lắp đặt đèn EXIT Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 bộ
43 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 13 bộ
V THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG
1 Toàn bộ phần thiết bị học đường (chi tiết xem tại phần II chương V Hồ sơ mời thầu Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.35E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, lắp đặt thiết bị học đường, PCCC. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->