Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 7 tỷ đồng theo quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 12/1/2021; ngân sách huyện đảm nhận không quá 3 tỷ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 09:51:00 đến ngày 2021-07-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,451,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến 1 - Ngã tư thôn Thắng Tây đi ngã ba nhà ông Dự Yến (Trường tiểu học Ngư Lộc 2) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bê tông cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.216,37 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,1637 | 100m2 |
| 3 | Rải vải sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,1637 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,7633 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,1637 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6158 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6158 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6158 | 100tấn |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,07 | m3 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,37 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,33 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,28 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,33 | m3 |
| 14 | Vệ sinh mặt đường bê tông cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,13 | m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5813 | 100m2 |
| 16 | Rải vải sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5813 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5813 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0409 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0409 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0409 | 100tấn |
| 21 | Đào rãnh bằng thủ công đất c2 (đã tính cho toàn bộ rãnh) (30% TC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,641 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Cấp đất II (70% MTC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8083 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6325 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 2,5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7811 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2,5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5 T, trong phạm vi ≤5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7811 | 100m3/1km |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7811 | 100m3 |
| 27 | Bê tông rãnh M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,41 | m3 |
| 28 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,5821 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép rãnh d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7158 | tấn |
| 30 | Cốt thép rãnh D>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7317 | tấn |
| 31 | Đệm cát dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0903 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ u | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129 | 1cấu kiện |
| 33 | Ống nhựa PVC lỗ cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,387 | 100m |
| 34 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,31 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6708 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2354 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6984 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129 | 1cấu kiện |
| 39 | Bê tông rãnh M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,33 | m3 |
| 40 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8525 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép rãnh d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1332 | tấn |
| 42 | Cốt thép rãnh D>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3222 | tấn |
| 43 | Đệm cát dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ u | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 45 | Ống nhựa PVC lỗ cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,072 | 100m |
| 46 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,29 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1248 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2298 | tấn |
| 49 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1299 | tấn |
| 50 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 51 | Bê tông phủ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,15 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ, Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (hệ số nhân công, máy tính 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 587 | 1cấu kiện |
| 53 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89,22 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 2,5T, 1km đầu tiên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8922 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 2,5T, 2,5km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8922 | 100m3/1km |
| 56 | Thanh lý tấm đan rãnh cũ hư hỏng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,42 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2,5T, 1km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,42 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,42 | m3 |
| 59 | Xây tường rãnh vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,91 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 234,8 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,42 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4493 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép tấm đan d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0482 | tấn |
| 64 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3926 | tấn |
| 65 | Đệm cát dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0073 | 100m3 |
| 66 | Lót nilong tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,28 | m2 |
| 67 | Bê tông hố ga M200 đổ tại chổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,43 | m3 |
| 68 | Ván khuôn hố ga đổ tại chổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3736 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép hố thu d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0603 | tấn |
| 70 | Cốt thép hố thu d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1293 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,83 | m3 |
| 72 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0888 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép tấm đan d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0584 | tấn |
| 74 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0433 | tấn |
| 75 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 76 | Phá dỡ tấm đan rãnh cũ hư hỏng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,7 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,07 | m3 |
| 78 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,44 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 2,5T, 1km đầu tiên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1644 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 2,5T, 2,5km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1644 | 100m3/1km |
| 81 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2,5T, 1km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,77 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,77 | m3 |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129 | 1 cấu kiện |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129 | 1 cấu kiện |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 278 | 1 cấu kiện |
| 86 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 278 | 1 cấu kiện |
| 87 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3,5 km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,6475 | 10 tấn/1km |
| B | Hạng mục 2: Tuyến 2 - Từ nhà bác Hảo Lộc đi Ngã tư thôn Thắng Tây | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,29 | m3 |
| 2 | Cắt khe ngang đường BTXM | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6507 | 100m |
| 3 | Cắt khe dọc đường BTXM | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,75 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,75 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 2,5km bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,75 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm M100, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,13 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,75 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,86 | m3 |
| 10 | Đào rãnh bằng thủ công đất c2 (đã tính cho toàn bộ rãnh) (30% TC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,216 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Cấp đất II (70% MTC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,405 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7625 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 2,5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0072 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0072 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0072 | 100m3 |
| 16 | Bê tông rãnh M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,02 | m3 |
| 17 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,9318 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép rãnh d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9267 | tấn |
| 19 | Cốt thép rãnh ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2418 | tấn |
| 20 | Đệm cát dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1169 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ u | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 167 | 1cấu kiện |
| 22 | Ống nhựa PVC lỗ cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,501 | 100m |
| 23 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,93 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8684 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5993 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9041 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 167 | 1cấu kiện |
| 28 | Đệm cát dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0073 | 100m3 |
| 29 | Lót nilong tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,28 | m2 |
| 30 | Bê tông hố ga M200 đổ tại chổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,43 | m3 |
| 31 | Ván khuôn hố ga đổ tại chổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3736 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép hố thu d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0603 | tấn |
| 33 | Cốt thép hố thu d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1293 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,83 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0888 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0584 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0433 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,62 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,93 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải 1km đầu bằng ô tô tự đổ 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,55 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,55 | m3 |
| 43 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,56 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bùn 1km đầu bằng ô tô tự đổ 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0756 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển bùn 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0756 | 100m3/1km |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 167 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 167 | 1 cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 175 | 1 cấu kiện |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 175 | 1 cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,945 | 10 tấn/1km |
| C | Hạng mục 3: Tuyến 3 - Từ nhà ông Tuệ Lan đi xóm cuối (Đồng Ngàn) thôn Thắng Tây | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bê tông cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 230,31 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3031 | 100m2 |
| 3 | Rải vải sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3031 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1933 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3031 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3416 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3416 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3416 | 100tấn |
| 9 | Cắt khe dọc đường BTXM | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,57 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,13 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,13 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,13 | m3 |
| 13 | Bê tông đệm M100, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,78 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,13 | m3 |
| 15 | Đào rãnh bằng thủ công đất c2 (đã tính cho toàn bộ rãnh) (30% TC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,89 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Cấp đất II (70% MTC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4441 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7729 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 2,5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,063 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T, trong phạm vi ≤5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,063 | 100m3/1km |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,063 | 100m3 |
| 21 | Bê tông rãnh M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,13 | m3 |
| 22 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3635 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép rãnh d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8379 | tấn |
| 24 | Cốt thép rãnh ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,027 | tấn |
| 25 | Đệm cát dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1057 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 151 | 1cấu kiện |
| 27 | Ống nhựa PVC lỗ cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,453 | 100m |
| 28 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,41 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7852 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4461 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8175 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 151 | 1cấu kiện |
| 33 | Đệm cát dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0055 | 100m3 |
| 34 | Lót nilong tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,46 | m2 |
| 35 | Bê tông hố ga M200 đổ tại chổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,57 | m3 |
| 36 | Ván khuôn hố ga đổ tại chổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2802 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép hố thu d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0452 | tấn |
| 38 | Cốt thép hố thu d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0666 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0438 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0325 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 151 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 151 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 157 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 157 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,29 | 10 tấn/1km |
| D | Hạng mục 4: Tuyến 4 - Từ ngã 3 cửa hàng tạp Hóa Xuân Hưng đi ngã ba nhà Phương Thủy | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,99 | m3 |
| 2 | Cắt khe ngang đường BTXM | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5168 | 100m |
| 3 | Cắt khe dọc đường BTXM | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,46 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,14 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,14 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 2,5km bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,14 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,95 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,14 | m3 |
| 9 | Đào rãnh bằng thủ công đất c2 (đã tính cho toàn bộ rãnh) (30% TC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 148,992 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Cấp đất II (70% MTC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4765 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3557 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 2,5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9664 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T, trong phạm vi ≤5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9664 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9664 | 100m3 |
| 15 | Bê tông rãnh M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 159,78 | m3 |
| 16 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,577 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép rãnh d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,902 | tấn |
| 18 | Cốt thép rãnh ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,0206 | tấn |
| 19 | Đệm cát dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3661 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ u | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 523 | 1cấu kiện |
| 21 | Ống nhựa PVC lỗ cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,569 | 100m |
| 22 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,89 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7196 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,0085 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8314 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 523 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông rãnh M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,53 | m3 |
| 28 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1776 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép rãnh d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0277 | tấn |
| 30 | Cốt thép rãnh D>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0671 | tấn |
| 31 | Đệm cát dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0035 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ u | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 33 | Ống nhựa PVC lỗ cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 34 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0479 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0271 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 39 | Bê tông phủ bản M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 40 | Đệm cát dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0218 | 100m3 |
| 41 | Lót nilong tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,84 | m2 |
| 42 | Bê tông hố ga M200 đổ tại chổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,3 | m3 |
| 43 | Ván khuôn hố ga đổ tại chổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1208 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép hố thu d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1809 | tấn |
| 45 | Cốt thép hố thu d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3878 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2664 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1751 | tấn |
| 49 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1299 | tấn |
| 50 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,55 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,34 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74,89 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 2,5km bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74,89 | m3 |
| 55 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,28 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bùn 1km đầu bằng ô tô tự đổ 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5928 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển bùn 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5928 | 100m3/1km |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 528 | 1 cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 528 | 1 cấu kiện |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 552 | 1 cấu kiện |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 552 | 1 cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,545 | 10 tấn/1km |
| E | Hạng mục 5: Hạng mục: Tuyến 5 - Từ ngã 3 Tượng đài liệt sỹ đi nhà văn hóa thôn Thắng Phúc | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường BTXM | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,32 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2,5km bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,88 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,9 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,88 | m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng thủ công đất c2 (đã tính cho toàn bộ rãnh) (30% TC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 95,676 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, (70% MTC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2325 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5519 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 2,5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1892 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1892 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1892 | 100m3 |
| 13 | Bê tông rãnh M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 97,15 | m3 |
| 14 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,2954 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép rãnh d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7645 | tấn |
| 16 | Cốt thép rãnh ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2688 | tấn |
| 17 | Đệm cát dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2226 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ u | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 318 | 1cấu kiện |
| 19 | Ống nhựa PVC lỗ cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,954 | 100m |
| 20 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,34 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6536 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0453 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7216 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 318 | 1cấu kiện |
| 25 | Đệm cát dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0118 | 100m3 |
| 26 | Lót nilong tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,83 | m2 |
| 27 | Bê tông hố ga M200 đổ tại chổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,58 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hố ga đổ tại chổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6071 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép hố thu d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 30 | Cốt thép hố thu d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2101 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1443 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0949 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0704 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | 1cấu kiện |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,73 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,66 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,39 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 2,5km bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,39 | m3 |
| 40 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,72 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bùn 1km bằng ô tô tự đổ 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3672 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển bùn 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3672 | 100m3/1km |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 318 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 318 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 331 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 331 | 1 cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,21 | 10 tấn/1km |
| F | Hạng mục 6: Tuyến 6 - Tuyến từ ngã 3 nhà Nhiệm Giang đến ngõ nhà Sơn Hiền | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bê tông cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.680,19 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,8019 | 100m2 |
| 3 | Rải vải sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,8019 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,8133 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,8019 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0122 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0122 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0122 | 100tấn |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,49 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt đường bê tông cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 236,38 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3638 | 100m2 |
| 12 | Rải vải sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3638 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3638 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1662 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1662 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1662 | 100tấn |
| 17 | Tháo dỡ, Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (hệ số nhân công, máy tính 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 773 | 1cấu kiện |
| 18 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 117,5 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bùn 1km đầu bằng ô tô tự đổ 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,175 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bùn 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,175 | 100m3/1km |
| 21 | Thanh lý tấm đan rãnh cũ hư hỏng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,16 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,16 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 2,5 bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,16 | m3 |
| 24 | Xây tường rãnh vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,01 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 309,2 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,16 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5952 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3886 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5202 | tấn |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 155 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 155 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,79 | 10 tấn/1km |
| G | Hạng mục 7: Tuyến 7 - Từ ngã 3 Minh Lộc đến Huynh môn Thành Lập (tuyến ven đê biển) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bê tông cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.282,93 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,8293 | 100m2 |
| 3 | Rải vải sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,8293 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,05 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,8293 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,0686 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,0686 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,0686 | 100tấn |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,63 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt đường bê tông cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 221,19 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2119 | 100m2 |
| 12 | Rải vải sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2119 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2119 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1555 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1555 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1555 | 100tấn |
| 17 | Tháo dỡ, Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (hệ số nhân công, máy tính 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 602 | 1cấu kiện |
| 18 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 168,56 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bùn 1km đầu bằng ô tô tự đổ 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6856 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bùn 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6856 | 100m3/1km |
| 21 | Thanh lý tấm đan rãnh cũ hư hỏng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,2 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,2 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 2,5km bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,2 | m3 |
| 24 | Bê tông mũ mố rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48,16 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,02 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,684 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5448 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8527 | tấn |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,05 | 10 tấn/1km |
| H | Hạng mục 8: Tuyến 8 - Từ ngã ba nhà Phương Thủy đi đường ven đê biển | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường BTXM | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,74 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,66 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,66 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2,5km bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,66 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,55 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,66 | m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng thủ công (đã tính cho toàn bộ rãnh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,31 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3424 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 2,5T, trong phạm vi ≤5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4731 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T, trong phạm vi ≤5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4731 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4731 | 100m3 |
| 12 | Bê tông rãnh M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,69 | m3 |
| 13 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5219 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép rãnh d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,394 | tấn |
| 15 | Cốt thép rãnh ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9531 | tấn |
| 16 | Đệm cát dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0497 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ u | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71 | 1cấu kiện |
| 18 | Ống nhựa PVC lỗ cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,213 | 100m |
| 19 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,77 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3692 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6799 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3844 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71 | 1cấu kiện |
| 24 | Đệm cát dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0027 | 100m3 |
| 25 | Lót nilong tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,73 | m2 |
| 26 | Bê tông hố ga M200 đổ tại chổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,29 | m3 |
| 27 | Ván khuôn hố ga đổ tại chổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1401 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép hố thu d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0226 | tấn |
| 29 | Cốt thép hố thu d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0485 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,31 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0333 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan d | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0219 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0162 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,08 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,14 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,22 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 2,5km bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,22 | m3 |
| 39 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,88 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bùn 1km đầu bằng ô tô tự đổ 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0888 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển bùn 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0888 | 100m3/1km |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74 | 1 cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,1925 | 10 tấn/1km |
| I | Hạng mục 9: Di chuyển đường ống cấp nước và đấu nối hoàn trả vào hộ dân hiện trạng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,74 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm, L = 50m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,79 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm (Măng sông nối ống) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ĐK ống 40mm, L = 150m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110*63 mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - D63x40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D225*50 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D110*50 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D63*50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, 45 độ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm EE | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối nhanh INOX D=50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối nhanh INOX D=32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,74 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,79 | 100m |
| 19 | Khử trùng ống nước - Đường kính D110, D63 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,53 | 100m |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D63x20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 218 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,27 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 25x3/4" | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 218 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 25x3/4" | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 218 | cái |
| 24 | Lắp đặt ren ngoài PVC - Đường kính D= 27x3/4" | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 218 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 218 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,27 | 100m |
| 27 | Băng tan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 218 | Cuộn |
| 28 | Lắp đặt ống chờ - ống nhựa PVC Đường kính 75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,654 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,545 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 25x3/4" | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 272 | cái |
| 31 | Lắp đặt ren ngoài PVC - Đường kính D= 27x3/4" | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 272 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,545 | 100m |
| 33 | Băng tan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 136 | Cuộn |
| 34 | Lắp đặt ống chờ - ống nhựa PVC Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,408 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 39 | Đào đặt đấu nguồn tuyến ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,25 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,25 | m3 |
| 41 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,616 | 100m2 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,7 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,7 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,956 | m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,956 | m3 |
| 46 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,625 | m3 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,135 | m3 |
| 48 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,005 | m3 |
| 49 | Bu lông êcu M16x20. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cai |
| 50 | Nắp gang chụp van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cai |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm (Ống làm chụp ti van) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,025 | 100m |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,864 | 1m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,064 | m3 |
| 54 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,108 | m3 |
| 55 | Bu lông êcu M14x10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Đai thép giữ ống (450x6x4mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 58 | Đào móng gối đỡ cút, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,92 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 60 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,596 | m3 |
| 61 | Bu lông êcu M16x20. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | Bộ |
| 62 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | Cái |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0596 | 100m2 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Phục vụ thi công | |||
| 1 | Thuê bãi đúc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | tháng |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 3 | Sơn cọc trắng đỏ 2 lần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,61 | m2 |
| 4 | Mua biển báo phản quang chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,84 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do yếu tố phát sinh khối lượng (5% Gxd) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2676993E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5353987E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 02 hợp đồng thi công Công trình giao thông, cấp IV trở lên, có hạng mục rãnh thoát nước chịu lực và tấm nắp bằng BTCT, có giá trị ≥ 6.761.064.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.761.064.000 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 13.522.128.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.761.064.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.522.128.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi