Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710631-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210640034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 7 tỷ đồng theo quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 12/1/2021; ngân sách huyện đảm nhận không quá 3 tỷ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 09:51:00 đến ngày 2021-07-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,451,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến 1 - Ngã tư thôn Thắng Tây đi ngã ba nhà ông Dự Yến (Trường tiểu học Ngư Lộc 2)
1 Vệ sinh mặt đường bê tông cũ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2.216,37 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,1637 100m2
3 Rải vải sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông cũ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,1637 100m2
4 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,7633 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,1637 100m2
6 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,6158 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,6158 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,6158 100tấn
9 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,07 m3
10 Cắt khe dọc đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,37 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,33 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,28 m3
13 Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,33 m3
14 Vệ sinh mặt đường bê tông cũ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 58,13 m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5813 100m2
16 Rải vải sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông cũ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5813 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5813 100m2
18 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0409 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0409 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0409 100tấn
21 Đào rãnh bằng thủ công đất c2 (đã tính cho toàn bộ rãnh) (30% TC) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 34,641 1m3
22 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Cấp đất II (70% MTC) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8083 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6325 100m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 2,5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7811 100m3
25 Vận chuyển đất 2,5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5 T, trong phạm vi ≤5km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7811 100m3/1km
26 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7811 100m3
27 Bê tông rãnh M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 39,41 m3
28 Ván khuôn rãnh đúc sẵn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,5821 100m2
29 Cốt thép rãnh d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7158 tấn
30 Cốt thép rãnh D>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7317 tấn
31 Đệm cát dày 10cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0903 100m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ u Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 129 1cấu kiện
33 Ống nhựa PVC lỗ cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,387 100m
34 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,31 m3
35 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6708 100m2
36 Cốt thép tấm đan d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2354 tấn
37 Cốt thép tấm đan d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6984 tấn
38 Lắp đặt tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 129 1cấu kiện
39 Bê tông rãnh M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,33 m3
40 Ván khuôn rãnh đúc sẵn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8525 100m2
41 Cốt thép rãnh d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1332 tấn
42 Cốt thép rãnh D>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3222 tấn
43 Đệm cát dày 10cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0168 100m3
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ u Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24 1cấu kiện
45 Ống nhựa PVC lỗ cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,072 100m
46 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,29 m3
47 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1248 100m2
48 Cốt thép tấm đan d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2298 tấn
49 Cốt thép tấm đan d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1299 tấn
50 Lắp đặt tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24 1cấu kiện
51 Bê tông phủ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,15 m3
52 Tháo dỡ, Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (hệ số nhân công, máy tính 1,2) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 587 1cấu kiện
53 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 89,22 m3
54 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 2,5T, 1km đầu tiên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8922 100m3
55 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 2,5T, 2,5km tiếp theo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8922 100m3/1km
56 Thanh lý tấm đan rãnh cũ hư hỏng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,42 m3
57 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2,5T, 1km đầu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,42 m3
58 Vận chuyển phế thải 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,42 m3
59 Xây tường rãnh vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,91 m3
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 234,8 m2
61 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,42 m3
62 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4493 100m2
63 Cốt thép tấm đan d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0482 tấn
64 Cốt thép tấm đan d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3926 tấn
65 Đệm cát dày 10cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0073 100m3
66 Lót nilong tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,28 m2
67 Bê tông hố ga M200 đổ tại chổ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,43 m3
68 Ván khuôn hố ga đổ tại chổ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3736 100m2
69 Cốt thép hố thu d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0603 tấn
70 Cốt thép hố thu d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1293 tấn
71 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,83 m3
72 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0888 100m2
73 Cốt thép tấm đan d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0584 tấn
74 Cốt thép tấm đan d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0433 tấn
75 Lắp đặt tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 1cấu kiện
76 Phá dỡ tấm đan rãnh cũ hư hỏng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,7 m3
77 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,07 m3
78 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,44 m3
79 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 2,5T, 1km đầu tiên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1644 100m3
80 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 2,5T, 2,5km tiếp theo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1644 100m3/1km
81 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2,5T, 1km đầu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,77 m3
82 Vận chuyển phế thải 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,77 m3
83 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 129 1 cấu kiện
84 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 129 1 cấu kiện
85 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 278 1 cấu kiện
86 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 278 1 cấu kiện
87 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3,5 km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,6475 10 tấn/1km
B Hạng mục 2: Tuyến 2 - Từ nhà bác Hảo Lộc đi Ngã tư thôn Thắng Tây
1 Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26,29 m3
2 Cắt khe ngang đường BTXM Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6507 100m
3 Cắt khe dọc đường BTXM Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,75 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,75 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,75 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 2,5km bằng ô tô - 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,75 m3
7 Bê tông đệm M100, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,13 m3
8 Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,75 m3
9 Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,86 m3
10 Đào rãnh bằng thủ công đất c2 (đã tính cho toàn bộ rãnh) (30% TC) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60,216 1m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Cấp đất II (70% MTC) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,405 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7625 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 2,5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,0072 100m3
14 Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,0072 100m3/1km
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,0072 100m3
16 Bê tông rãnh M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 51,02 m3
17 Ván khuôn rãnh đúc sẵn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,9318 100m2
18 Cốt thép rãnh d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9267 tấn
19 Cốt thép rãnh ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,2418 tấn
20 Đệm cát dày 10cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1169 100m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ u Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 167 1cấu kiện
22 Ống nhựa PVC lỗ cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,501 100m
23 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,93 m3
24 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8684 100m2
25 Cốt thép tấm đan d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,5993 tấn
26 Cốt thép tấm đan d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9041 tấn
27 Lắp đặt tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 167 1cấu kiện
28 Đệm cát dày 10cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0073 100m3
29 Lót nilong tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,28 m2
30 Bê tông hố ga M200 đổ tại chổ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,43 m3
31 Ván khuôn hố ga đổ tại chổ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3736 100m2
32 Cốt thép hố thu d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0603 tấn
33 Cốt thép hố thu d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1293 tấn
34 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,83 m3
35 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0888 100m2
36 Cốt thép tấm đan d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0584 tấn
37 Cốt thép tấm đan d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0433 tấn
38 Lắp đặt tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 1cấu kiện
39 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,62 m3
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,93 m3
41 Vận chuyển phế thải 1km đầu bằng ô tô tự đổ 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,55 m3
42 Vận chuyển phế thải 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,55 m3
43 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,56 m3
44 Vận chuyển bùn 1km đầu bằng ô tô tự đổ 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0756 100m3
45 Vận chuyển bùn 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0756 100m3/1km
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 167 1 cấu kiện
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 167 1 cấu kiện
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 175 1 cấu kiện
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 175 1 cấu kiện
50 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,945 10 tấn/1km
C Hạng mục 3: Tuyến 3 - Từ nhà ông Tuệ Lan đi xóm cuối (Đồng Ngàn) thôn Thắng Tây
1 Vệ sinh mặt đường bê tông cũ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 230,31 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,3031 100m2
3 Rải vải sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông cũ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,3031 100m2
4 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1933 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,3031 100m2
6 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3416 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3416 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3416 100tấn
9 Cắt khe dọc đường BTXM Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,57 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,13 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,13 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,13 m3
13 Bê tông đệm M100, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,78 m3
14 Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,13 m3
15 Đào rãnh bằng thủ công đất c2 (đã tính cho toàn bộ rãnh) (30% TC) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 61,89 1m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Cấp đất II (70% MTC) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4441 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7729 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 2,5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,063 100m3/1km
19 Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T, trong phạm vi ≤5km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,063 100m3/1km
20 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,063 100m3
21 Bê tông rãnh M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 46,13 m3
22 Ván khuôn rãnh đúc sẵn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,3635 100m2
23 Cốt thép rãnh d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8379 tấn
24 Cốt thép rãnh ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,027 tấn
25 Đệm cát dày 10cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1057 100m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 151 1cấu kiện
27 Ống nhựa PVC lỗ cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,453 100m
28 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,41 m3
29 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7852 100m2
30 Cốt thép tấm đan d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4461 tấn
31 Cốt thép tấm đan d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8175 tấn
32 Lắp đặt tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 151 1cấu kiện
33 Đệm cát dày 10cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0055 100m3
34 Lót nilong tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,46 m2
35 Bê tông hố ga M200 đổ tại chổ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,57 m3
36 Ván khuôn hố ga đổ tại chổ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2802 100m2
37 Cốt thép hố thu d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0452 tấn
38 Cốt thép hố thu d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,097 tấn
39 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,62 m3
40 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0666 100m2
41 Cốt thép tấm đan d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0438 tấn
42 Cốt thép tấm đan d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0325 tấn
43 Lắp đặt tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 1cấu kiện
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 151 1 cấu kiện
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 151 1 cấu kiện
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 157 1 cấu kiện
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 157 1 cấu kiện
48 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,29 10 tấn/1km
D Hạng mục 4: Tuyến 4 - Từ ngã 3 cửa hàng tạp Hóa Xuân Hưng đi ngã ba nhà Phương Thủy
1 Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 23,99 m3
2 Cắt khe ngang đường BTXM Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5168 100m
3 Cắt khe dọc đường BTXM Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,46 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 49,14 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 49,14 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 2,5km bằng ô tô - 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 49,14 m3
7 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 40,95 m3
8 Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 49,14 m3
9 Đào rãnh bằng thủ công đất c2 (đã tính cho toàn bộ rãnh) (30% TC) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 148,992 1m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Cấp đất II (70% MTC) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,4765 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,3557 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 2,5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,9664 100m3
13 Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T, trong phạm vi ≤5km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,9664 100m3/1km
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,9664 100m3
15 Bê tông rãnh M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 159,78 m3
16 Ván khuôn rãnh đúc sẵn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,577 100m2
17 Cốt thép rãnh d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,902 tấn
18 Cốt thép rãnh ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,0206 tấn
19 Đệm cát dày 10cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3661 100m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ u Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 523 1cấu kiện
21 Ống nhựa PVC lỗ cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,569 100m
22 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 49,89 m3
23 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7196 100m2
24 Cốt thép tấm đan d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,0085 tấn
25 Cốt thép tấm đan d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,8314 tấn
26 Lắp đặt tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 523 1cấu kiện
27 Bê tông rãnh M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,53 m3
28 Ván khuôn rãnh đúc sẵn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1776 100m2
29 Cốt thép rãnh d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0277 tấn
30 Cốt thép rãnh D>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0671 tấn
31 Đệm cát dày 10cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0035 100m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ u Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 1cấu kiện
33 Ống nhựa PVC lỗ cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,015 100m
34 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,48 m3
35 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,026 100m2
36 Cốt thép tấm đan d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0479 tấn
37 Cốt thép tấm đan d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0271 tấn
38 Lắp đặt tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 1cấu kiện
39 Bê tông phủ bản M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,24 m3
40 Đệm cát dày 10cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0218 100m3
41 Lót nilong tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,84 m2
42 Bê tông hố ga M200 đổ tại chổ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,3 m3
43 Ván khuôn hố ga đổ tại chổ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1208 100m2
44 Cốt thép hố thu d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1809 tấn
45 Cốt thép hố thu d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3878 tấn
46 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,5 m3
47 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2664 100m2
48 Cốt thép tấm đan d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1751 tấn
49 Cốt thép tấm đan d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1299 tấn
50 Lắp đặt tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24 1cấu kiện
51 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,55 m3
52 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 54,34 m3
53 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 74,89 m3
54 Vận chuyển phế thải tiếp 2,5km bằng ô tô - 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 74,89 m3
55 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 59,28 m3
56 Vận chuyển bùn 1km đầu bằng ô tô tự đổ 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5928 100m3
57 Vận chuyển bùn 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5928 100m3/1km
58 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 528 1 cấu kiện
59 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 528 1 cấu kiện
60 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 552 1 cấu kiện
61 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 552 1 cấu kiện
62 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 53,545 10 tấn/1km
E Hạng mục 5: Hạng mục: Tuyến 5 - Từ ngã 3 Tượng đài liệt sỹ đi nhà văn hóa thôn Thắng Phúc
1 Cắt khe dọc đường BTXM Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,32 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,88 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,88 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 2,5km bằng ô tô - 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,88 m3
5 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24,9 m3
6 Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,88 m3
7 Đào rãnh bằng thủ công đất c2 (đã tính cho toàn bộ rãnh) (30% TC) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 95,676 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, (70% MTC) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,2325 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,5519 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 2,5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,1892 100m3
11 Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,1892 100m3/1km
12 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,1892 100m3
13 Bê tông rãnh M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 97,15 m3
14 Ván khuôn rãnh đúc sẵn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,2954 100m2
15 Cốt thép rãnh d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7645 tấn
16 Cốt thép rãnh ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,2688 tấn
17 Đệm cát dày 10cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2226 100m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ u Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 318 1cấu kiện
19 Ống nhựa PVC lỗ cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,954 100m
20 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30,34 m3
21 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6536 100m2
22 Cốt thép tấm đan d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,0453 tấn
23 Cốt thép tấm đan d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7216 tấn
24 Lắp đặt tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 318 1cấu kiện
25 Đệm cát dày 10cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0118 100m3
26 Lót nilong tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,83 m2
27 Bê tông hố ga M200 đổ tại chổ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,58 m3
28 Ván khuôn hố ga đổ tại chổ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6071 100m2
29 Cốt thép hố thu d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,098 tấn
30 Cốt thép hố thu d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2101 tấn
31 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,35 m3
32 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1443 100m2
33 Cốt thép tấm đan d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0949 tấn
34 Cốt thép tấm đan d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0704 tấn
35 Lắp đặt tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13 1cấu kiện
36 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,73 m3
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 33,66 m3
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 46,39 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 2,5km bằng ô tô - 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 46,39 m3
40 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 36,72 m3
41 Vận chuyển bùn 1km bằng ô tô tự đổ 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3672 100m3
42 Vận chuyển bùn 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3672 100m3/1km
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 318 1 cấu kiện
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 318 1 cấu kiện
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 331 1 cấu kiện
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 331 1 cấu kiện
47 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 32,21 10 tấn/1km
F Hạng mục 6: Tuyến 6 - Tuyến từ ngã 3 nhà Nhiệm Giang đến ngõ nhà Sơn Hiền
1 Vệ sinh mặt đường bê tông cũ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.680,19 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,8019 100m2
3 Rải vải sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông cũ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,8019 100m2
4 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,8133 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,8019 100m2
6 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,0122 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,0122 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,0122 100tấn
9 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,49 m3
10 Vệ sinh mặt đường bê tông cũ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 236,38 m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,3638 100m2
12 Rải vải sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông cũ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,3638 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,3638 100m2
14 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1662 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1662 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1662 100tấn
17 Tháo dỡ, Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (hệ số nhân công, máy tính 1,2) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 773 1cấu kiện
18 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 117,5 m3
19 Vận chuyển bùn 1km đầu bằng ô tô tự đổ 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,175 100m3
20 Vận chuyển bùn 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,175 100m3/1km
21 Thanh lý tấm đan rãnh cũ hư hỏng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,16 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,16 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 2,5 bằng ô tô - 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,16 m3
24 Xây tường rãnh vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,01 m3
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 309,2 m2
26 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,16 m3
27 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5952 100m2
28 Cốt thép tấm đan d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3886 tấn
29 Cốt thép tấm đan d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5202 tấn
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 155 1 cấu kiện
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 155 1 cấu kiện
32 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,79 10 tấn/1km
G Hạng mục 7: Tuyến 7 - Từ ngã 3 Minh Lộc đến Huynh môn Thành Lập (tuyến ven đê biển)
1 Vệ sinh mặt đường bê tông cũ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3.282,93 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 32,8293 100m2
3 Rải vải sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông cũ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 32,8293 100m2
4 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 34,05 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 32,8293 100m2
6 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,0686 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,0686 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,0686 100tấn
9 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 23,63 m3
10 Vệ sinh mặt đường bê tông cũ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 221,19 m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,2119 100m2
12 Rải vải sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông cũ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,2119 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,2119 100m2
14 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1555 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1555 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1555 100tấn
17 Tháo dỡ, Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (hệ số nhân công, máy tính 1,2) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 602 1cấu kiện
18 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 168,56 m3
19 Vận chuyển bùn 1km đầu bằng ô tô tự đổ 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6856 100m3
20 Vận chuyển bùn 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6856 100m3/1km
21 Thanh lý tấm đan rãnh cũ hư hỏng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,2 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,2 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 2,5km bằng ô tô - 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,2 m3
24 Bê tông mũ mố rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 48,16 m3
25 Ván khuôn mũ mố rãnh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,02 100m2
26 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,2 m3
27 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,684 100m2
28 Cốt thép tấm đan d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,5448 tấn
29 Cốt thép tấm đan d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8527 tấn
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 120 1 cấu kiện
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 120 1 cấu kiện
32 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,05 10 tấn/1km
H Hạng mục 8: Tuyến 8 - Từ ngã ba nhà Phương Thủy đi đường ven đê biển
1 Cắt khe dọc đường BTXM Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,74 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,66 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,66 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 2,5km bằng ô tô - 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,66 m3
5 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,55 m3
6 Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,66 m3
7 Đào rãnh bằng thủ công (đã tính cho toàn bộ rãnh) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 47,31 1m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3424 100m3
9 Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 2,5T, trong phạm vi ≤5km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4731 100m3
10 Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T, trong phạm vi ≤5km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4731 100m3/1km
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4731 100m3
12 Bê tông rãnh M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,69 m3
13 Ván khuôn rãnh đúc sẵn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,5219 100m2
14 Cốt thép rãnh d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,394 tấn
15 Cốt thép rãnh ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9531 tấn
16 Đệm cát dày 10cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0497 100m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ u Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 71 1cấu kiện
18 Ống nhựa PVC lỗ cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,213 100m
19 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,77 m3
20 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3692 100m2
21 Cốt thép tấm đan d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6799 tấn
22 Cốt thép tấm đan d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3844 tấn
23 Lắp đặt tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 71 1cấu kiện
24 Đệm cát dày 10cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0027 100m3
25 Lót nilong tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,73 m2
26 Bê tông hố ga M200 đổ tại chổ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,29 m3
27 Ván khuôn hố ga đổ tại chổ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1401 100m2
28 Cốt thép hố thu d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0226 tấn
29 Cốt thép hố thu d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0485 tấn
30 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,31 m3
31 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0333 100m2
32 Cốt thép tấm đan d Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0219 tấn
33 Cốt thép tấm đan d>10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0162 tấn
34 Lắp đặt tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 1cấu kiện
35 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,08 m3
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,14 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,22 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 2,5km bằng ô tô - 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,22 m3
39 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,88 m3
40 Vận chuyển bùn 1km đầu bằng ô tô tự đổ 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0888 100m3
41 Vận chuyển bùn 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0888 100m3/1km
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 71 1 cấu kiện
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 71 1 cấu kiện
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 74 1 cấu kiện
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 74 1 cấu kiện
46 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,1925 10 tấn/1km
I Hạng mục 9: Di chuyển đường ống cấp nước và đấu nối hoàn trả vào hộ dân hiện trạng
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,74 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm, L = 50m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,79 100 m
3 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm (Măng sông nối ống) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 27 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ĐK ống 40mm, L = 150m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,15 100 m
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE D110*63 mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - D63x40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D225*50 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D110*50 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
9 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D63*50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, 45 độ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm EE Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
13 Lắp đặt mối nối nhanh INOX D=50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 52 cái
14 Lắp đặt mối nối nhanh INOX D=32mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15 cái
15 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
16 Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 60mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
17 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,74 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,79 100m
19 Khử trùng ống nước - Đường kính D110, D63 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,53 100m
20 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D63x20mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 218 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,27 100 m
22 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 25x3/4" Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 218 cái
23 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 25x3/4" Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 218 cái
24 Lắp đặt ren ngoài PVC - Đường kính D= 27x3/4" Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 218 cái
25 Lắp đặt kép thép đường kính 20mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 218 cái
26 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,27 100m
27 Băng tan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 218 Cuộn
28 Lắp đặt ống chờ - ống nhựa PVC Đường kính 75mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,654 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,545 100 m
30 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 25x3/4" Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 272 cái
31 Lắp đặt ren ngoài PVC - Đường kính D= 27x3/4" Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 272 cái
32 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,545 100m
33 Băng tan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 136 Cuộn
34 Lắp đặt ống chờ - ống nhựa PVC Đường kính 40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,408 100m
35 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
36 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
37 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
38 Lắp đặt kép thép đường kính 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
39 Đào đặt đấu nguồn tuyến ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,25 1m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,25 m3
41 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,616 100m2
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,7 1m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,7 m3
44 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,956 m3
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,956 m3
46 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,625 m3
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,135 m3
48 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,005 m3
49 Bu lông êcu M16x20. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cai
50 Nắp gang chụp van Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cai
51 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm (Ống làm chụp ti van) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,025 100m
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,864 1m3
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,064 m3
54 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,108 m3
55 Bu lông êcu M14x10 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
56 Đai thép giữ ống (450x6x4mm) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
57 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0128 100m2
58 Đào móng gối đỡ cút, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,92 m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,324 m3
60 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,596 m3
61 Bu lông êcu M16x20. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 Bộ
62 Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 Cái
63 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0596 100m2
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,03 100m3
J Hạng mục 10: Phục vụ thi công
1 Thuê bãi đúc Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 tháng
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,49 m3
3 Sơn cọc trắng đỏ 2 lần Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 34,61 m2
4 Mua biển báo phản quang chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,84 m2
K Hạng mục 11: Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng do yếu tố phát sinh khối lượng (5% Gxd) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2676993E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5353987E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 02 hợp đồng thi công Công trình giao thông, cấp IV trở lên, có hạng mục rãnh thoát nước chịu lực và tấm nắp bằng BTCT, có giá trị ≥ 6.761.064.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.761.064.000 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 13.522.128.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.761.064.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.522.128.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->