Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh ủy thác năm 2021 – huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh ủy thác năm 2021 – huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691015 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông đã giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 cho Sở Giao thông vận tải phân bổ, giao dự toán cho phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Xuân Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 09:52:00 đến ngày 2021-07-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 746,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 224.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về quản lý, sửa chữa, bảo dưỡng đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 522.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.045.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự. Có bản photo công chứng bằng và chứng chỉ chuyên môn kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có bản photo công chứng bằng và chứng chỉ chuyên môn kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ. Có bản photo công chứng bằng và chứng chỉ chuyên môn kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô hoặc xe máy cho cán bộ tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≤ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi các loại hoặc máy san ≤ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuần đường (5 tháng cuối năm; 8 lần/ tháng) | Thực hiện Tuần đường theo quy định 8 lần/tháng trong thời gian 5 tháng cuối năm 2021 | km/năm | 42,7 | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (5 tháng cuối năm; 3 lần) | Thực hiện kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ 3 lần trong thời gian 5 tháng cuối năm 2021 | km/3lần | 42,7 | |
| 3 | Trực bão lũ (5 tháng cuối năm; 6 lần/ tháng) | Phân công người trực bão lũ theo quy định 6 lần/tháng trong thời gian 5 tháng cuối năm 2021 | km/5 tháng | 42,7 | |
| 4 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng (5 tháng cuối năm) | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng theo quy định trong thời gian 5 tháng cuối năm 2021 | km/5 tháng | 42,7 | |
| 5 | Bạt lề đường bằng thủ công | Bạt lề đường đảm bảo Chênh lệch cao độ lề đường so với mép mặt đường không được vượt quá 50 mm | km | 5 | |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | Bạt lề đường đảm bảo Chênh lệch cao độ lề đường so với mép mặt đường không được vượt quá 50 mm | km | 5 | |
| 7 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng ( cắt 37,81km x cắt 3 lần) | Bạt lề đường đảm bảo Chênh lệch cao độ lề đường so với mép mặt đường không được vượt quá 50 mm | km/lần | 113,43 | |
| 8 | Vét rãnh bằng thủ công | - Chuẩn bị dụng cụ;Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; Đậy nắp rãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường.- Vét rãnh kín hai bên vỉa hè Tỉnh lộ 489 đoạn từ Km 11+100 đến Km 12+300 | km | 1,2 | |
| 9 | Vét rãnh bằng máy | -Chuẩn bị dụng cụ, máy; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; Đậy nắp rãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường.- Vét rãnh kín hai bên vỉa hè Tỉnh lộ 489 đoạn từ Km 11+100 đến Km 12+300 | km | 1,2 | |
| 10 | Vệ sinh mặt đường tại ngã ba, cầu (10 điểm x 0,1km*5 lần= 5) | - Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Quét dọn mặt đường, xúc lên phương tiện vận chuyển.-Vệ sinh mặt đường tại ngã ba, cầu (10 điểm x 5 lần) | lần/km | 5 | |
| 11 | Sơn cọc tiêu | - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Cạo rửa sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt; Sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 882 | |
| 12 | Sơn lan can cầu | Sơn lan can thép cầu chợ Láng TL488 | m2 | 39 | |
| 13 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác | - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30 m; Đảm bảo an toàn giao thông;- Đào hố móng, tháo dỡ cột biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển; Lắp dựng cột biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | Bộ | 15 | |
| 14 | Làm mặt đường bằng carboncor asphalt TB 4cm | Vệ sinh bề mặt bằng khí nén; tưới nước bề mặt cần rải bằng ô tô; rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước lớp rải bằng ô tô. Lu nèn mặt đường bằng máy lu, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.032,5 | |
| 15 | Sửa chữa bê tông đan rãnh | Đổ bê tông đan rãnh mới TL488 đoạn từ Km 0+000 đến Km 3+530 | m3 | 52,5 | |
| 16 | Thay thế cọc tiêu | - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vị 100 m; Đào bỏ cọc bị hư hỏng, đào hố móng; Dựng cọc mới, lấp đất móng cọc, căn chỉnh; Trộn vữa bê tông, đổ móng cọc, vệ sinh hoàn thiện. | cột | 237 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 224.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 224.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về quản lý, sửa chữa, bảo dưỡng đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 522.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.045.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự. Có bản photo công chứng bằng và chứng chỉ chuyên môn kèm theo; | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có bản photo công chứng bằng và chứng chỉ chuyên môn kèm theo; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ | 1 | Trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ. Có bản photo công chứng bằng và chứng chỉ chuyên môn kèm theo; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô hoặc xe máy cho cán bộ tuần đường | Thiết bị thi công phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,4 m3 | Thiết bị thi công phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy ủi các loại hoặc máy san ≤ 108CV | Thiết bị thi công phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy lu | Thiết bị thi công phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Thiết bị thi công phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán của bên cho thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi