Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hạng mục Di dời đường dây trung, hạ thế, trạm biến áp đoạn qua huyện Trảng Bom; nội dung công việc theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và Phụ luc II đính kèm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701017-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hạng mục Di dời đường dây trung, hạ thế, trạm biến áp đoạn qua huyện Trảng Bom; nội dung công việc theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và Phụ luc II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20210686960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng KHĐTC trung hạn giai đoạn 2016-2020 cho các dự án đường sắt và các dự án đường bộ quan trọng, cấp bách theo NQ 556/NQ-UBTVQH14 ngày 31/7/2018 của UBTVQH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 08:27:00 đến ngày 2021-07-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,277,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,160,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu một trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung thế 3 pha XD mới 1 mạch
1 Móng bê tông trụ đơn 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
2 Móng bê tông trụ đôi 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
3 Móng M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Móng
4 Móng bê tông trụ đôi 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Móng
5 Tiếp địa lặp lại (trụ 14m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Tiếp địa TBA di dời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Trụ bê tông ly tâm 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
8 Trụ bê tông ly tâm 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 trụ
9 Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
10 Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
11 Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép đôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
12 Bộ xà Composit dài 2,4m: Bắt FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
13 Bộ xà Composit dài 0,8m: Bắt FCO, LA TBA 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
14 Tháo Bộ chằng lệch đơn cho trụ hạ thế: CL.ht Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
15 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,56 kg
16 Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.347,02 mét
17 Uclevis + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
18 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
19 Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U dày 4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
21 Sứ đứng 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 cái
22 Chân sứ đứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 cái
23 Sứ treo polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 chuỗi
24 Móc treo chữ U Þ16 dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
25 Móc treo giáp níu (gồm yếm móng U và móc nối yếm cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
26 Giáp níu dừng dây cỡ dây 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
27 Sứ treo polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chuỗi
28 Móc treo chữ U Þ16 dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Móc treo giáp níu (gồm yếm móng U và móc nối yếm cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Khánh tam giác bắt polymer kép 160x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Giáp níu dừng dây cỡ dây 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
34 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
35 Chụp kẹp U quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
36 Ống nối dây cỡ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Dây buộc sứ đơn phi kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bọc
38 Dây buộc sứ kép phi kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bọc
39 Kéo dây nhôm trần cỡ dây 50mm2, độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 km
40 Kéo dây nhôm bọc 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,301 km
41 Lắp sứ đứng 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 bộ
42 Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 chuỗi
43 Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chuỗi
44 Tháo Giá U 80x600 lắp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
45 lắp Giá U 80x600 lắp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Tháo rack sứ + sứ oáng chæ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
47 Tháo rack 3 sứ + sứ oáng chæ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
48 Lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
49 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
B Phần Đường dây hạ thế Độc lập
1 Móng M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Móng
2 Móng bê tông trụ đôi 8,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Móng
3 Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
4 Trụ bê tông ly tâm 8.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 trụ
5 Cáp nhôm ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 681 mét
6 Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Boulon thau 12x50 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
8 Hộp phân phối 9CB rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
9 Cáp đồng bọc CV25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,6 mét
10 Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Kéo dây ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 km
15 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
C Phần cáp ngầm trung thế
1 Vật tư, phụ kiện cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Cáp trung thế giáp băng thép 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 mét
3 Đầu cáp ngầm 3x50 outdoor Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Mương cáp 1 mạch băng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 mét
5 Bộ tiếp địa bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
D Phần cáp ngầm hạ thế
1 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA3x120+70 + 2% độ võng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,49 mét
2 Đầu cáp ngầm hạ thế 3x120+70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Mương cáp hạ thế 1 mạch băng đường (tái lập bằng đất tự nhiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 mét
4 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
E Phần Thiết bị
1 Tháo (lắp) bộ LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
2 Tháo (lắp) bộ FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bộ
3 Tháo (lắp) bộ MBA 75kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 máy
4 Tháo (lắp) aptomat 3 pha >200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Tháo (lắp) tủ CB trạm 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
6 Bọc cách điện đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 LA 18kV 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 vị trí
9 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
10 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35 (kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sợi ruột
11 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 vị trí
12 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sợi ruột
13 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35 (kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ (1 pha)
14 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35 (kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sợi ruột
15 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 vị trí
16 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sợi ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.416E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.83E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.188.000.000 VND - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có thi công đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính. - Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.188.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->