Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711082-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210525678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 10:29:00 đến ngày 2021-07-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,072,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 02 tầng; diện tích sàn >= 1.225m2; có giá trị tối thiểu là 9,0 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 9,0 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng, tải trọng >= 500 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gàu sấp, dung tích gàu = 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 03 TẦNG (LÝ THUYẾT + BỘ MÔN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,277100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,941m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,663tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,185tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,934tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,19100m2
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V89,228m3
8Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,349m3
9Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,236m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,975m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,997tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,483tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,408100m2
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,072m3
16Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,87m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đất móng bê tông; Đắp nâng nền - Tận dụng đất thừa đào móng; Đào HTH,GT; Đào bể PCCC; Xà bần phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,99100m3
18Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V51,818m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,897m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,829tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,789tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,249tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,258100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,542m3
25Xây tường gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,06m3
26Xây tường gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,905m3
27Xây tường gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,023m3
28Xây tường gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,699m3
29Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,411m3
30Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,786m3
31Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,554m3
32Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
33Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,902m3
34Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,375m3
35Xây bậc thang bằng gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, chiều cao 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,104m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,177tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,247tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,36m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,533100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,034tấn
43Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,703m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,266tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,081tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,689tấn
48Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V113,483m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,394100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V17,818tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434tấn
52Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V153,94m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,974100m3
54Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (7km tiếp theo - ĐM x 7)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,974100m3
55Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,307100m2
56Xà gồ mạ kẽm C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V941,035m
57Thép hộp mạ kẽm 30x30x1 (vị trí lót máng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20md
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,955tấn
59Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu đỏ dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V7,347100m2
60Đóng trần thạch cao khung xương nổi KT(600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,833m2
61Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,72m2
62Quét nước xi măng 2 nước (Đáy sê nô; Ô văng)Mô tả kỹ thuật theo chương V228,81m2
63Quét nước xi măng 2 nước (Thành dầm tiếp giáp Sê nô thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V163,025m2
64Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V445,688m2
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V803,68m
67Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng các loại tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V6,866tấn
68Kính trắng dầy 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V209,22m2
69Roon cao su cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1.928,676m
70Chốt giữ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
71Chốt khóa, đóng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V642cái
72Bản lề thép cửaMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
73Tay kéo sắt (ô cửa lật)Mô tả kỹ thuật theo chương V594cái
74Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V216
75Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V719,4m2
76Khóa cửa treo (Việt Tiệp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
77Khóa cửa tay nắm hợp kim EX-5810 Huy Hoàng (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V385,381m2
79Cửa nhôm hệ 1000; Kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V44,97m2
80Vách ngăn Compact dày 20mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn chỉnh cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,044m2
81Nắp tôn đậy lỗ lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Trát trụ bê tông, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V268,349m2
83Trát trụ gạch xây bạ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,65m2
84Trát tường ngoài xây ốp, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V268,498m2
85Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,476m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.098,942m2
87Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.476,407m2
88Trát Lanh tô - ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V544,496m2
89Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V566,423m2
90Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.069,536m2
91Trát tường móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,025m2
92Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.448,549m2
93Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 (gạch khu vệ sinh)(Cát ML >2)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,772m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V158,004m2
95Lát đá bậc tam cấp bằng đá Bazan dày 3cm đánh bóngMô tả kỹ thuật theo chương V37,65m2
96Lát đá bậc cầu thang bằng đá Bazan dày 3cm đánh bóngMô tả kỹ thuật theo chương V127,528m2
97Lan can cầu thang Inox 304 (Tay vịn ống D76x2 kết hợp thanh đứng D34x2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2md
98Lan can hành lang (Tay vịn ống D60x1.4 kết hợp song đứng D21x1.4mm khoảng cách 100mm) Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V127,79m2
99Lan can lối lên ram dốc (Tay vịn và song đứng ống D60x1.4 kết hợp thanh ngang D34x1.4mm) Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V12,06m2
100Lắp dựng lan, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V136,03m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.222,021m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.383,756m2
103Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m
104Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
105Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,356100m
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V148cái
107Đai giữ ống thoát nước (khoảng cách 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V121Cái
108Cầu lưới chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
109Thang nhôm rút 5m (Phục vụ cho lên mái nhà kiểm tra)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
110Bảng viết phấn chống lóa. Kích thước: (1.2 x 3.6)m.Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
111Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,786m3
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,844m3
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,059tấn
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,08310m2
115Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,706100m2
116Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,138tấn
117Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,97410m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn CVV 2x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Lắp đặt dây dẫn CV 1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
3Lắp đặt dây dẫn CV 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt dây dẫn CV 1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
5Lắp đặt dây dẫn CV 1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
6Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.750m
7Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.350m
8Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
10Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V98bộ
11Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36 x 1Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
12Lắp đặt bộ đèn Led Tube 1,2m/18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Lắp đặt bộ đèn LED ốp trần D270mm/15WMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
14Lắp đặt đèn Led Buld gắn tường cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt đèn pha Led 100W - MFUHAILIGHT FBM (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
17Lắp đặt công tắc đơn đão chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
20Lắp đặt quạt treo tường loại dây giật - Senko (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
21Quạt đảo trần (cả hôp số điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
22Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
23Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V76hộp
24Lắp đặt hộp ổ cắm nổi loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
25Lắp đặt ống gen đàn hồi D16Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
26Lắp đặt ống gen đàn hồi D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
27Lắp đặt ống luồn dây tròn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
28Lắp đặt ống luồn dây tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
29Lắp đặt ống luồn dây tròn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
30Lắp đặt tủ điện. KT (300x400x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
31Lắp đặt tủ âm tường chứa 8-12 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
32Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
33Vật tư phụ (Cùm, kẹp, khóa néo đỡ dây…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
C HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
2Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
3Cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
4Lắp đặt hộp nối đất và kiểm tra KT (250x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bao
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
7Vật tư phụ (Bu long, ốc, vít, cùm…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D34x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D114x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
7Lắp đặt co nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
8Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
9Lắp đặt co nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt co nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Lắp đặt co nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt co nhựa D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt co nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt co nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt co nhựa D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt tê nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
17Lắp đặt tê nhựa D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt tê nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt tê nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
20Lắp đặt Y nhựa D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt Y nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Lắp đặt Y nhựa D114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt lơi nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
24Lắp đặt Lavabo sứ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
25Lắp đặt vòi xãMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
26Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
27Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Nắp Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
28Lắp đặt âu tiểu nam (Bao gồm bộ xã + van xã)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Lắp đặt xí bệt 2 khối - Cầu Sand (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
30Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18dây
31Dây cấp LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V19dây
32Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
33Lắp đặt kệ đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
34Lắp đặt Rumine D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
35Lắp đặt phễu thu D120Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
36Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
37Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
38Bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
39Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
41Vách ngăn tiểu nam - CAESAR UW0320 (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
E HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,877m3
3Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,135m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 02 lỗ 5x9x20, chiều dày 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
5Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,82m2
6Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,45m2
7Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTHMô tả kỹ thuật theo chương V27,45m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể dày ≤45cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,388m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,766m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
14Láng nắp đan HTH dày 2,0 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,02m2
15Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,267m3
F GIẾNG THẤM
1Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,939m3
2Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng thành giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
3Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵ, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
G HỆ THỐNG MẠNG LAN
1Modem wifi 4 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Switch 48 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ outlet 01 cổng lan Cat5e RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
4Đầu bấm cáp mạng Cat5e RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
5Lắp đặt dây Cat5eMô tả kỹ thuật theo chương V590m
6Lắp đặt ống nhựa luồn cứng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
7Vật tư phụ (Giá đỡ modem, Switch….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16-L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
2Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
3Kéo rải cáp đồng bọc Cu/PVC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
4Cáp lụa D4Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Hộp đo kiểm tra điện trở nối đất KT (250x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt kim thu sét STORMASTER, Rbv = 71mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, sơn chống rỉ + đế trụMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
9Thiết bị đếm sét (bao gồm hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Hóa chất giảm điện trở TERAFILL (bao 12kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bao
11Vật liệu phụ: Bulong, vít, ống, cáp neo…..Mô tả kỹ thuật theo chương V1
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
I CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,544m3
7Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đất móng bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
13Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
18Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
19Xây bậc thang bằng gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, chiều cao 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,372m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
27Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m2
28Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,128m2
29Quét nước xi măng 2 nước (Đáy sê nô; Ô văng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,128m2
30Quét nước xi măng 2 nước (Thành dầm tiếp giáp Sê nô thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,122m2
31Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,122m2
32Trát trụ bê tông, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
35Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,22m2
36Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,064m2
37Lan can hành lang Inox 304 (Tay vịn ống D76x2 kết hợp thanh đứng D34x2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32md
38Lắp dựng lanMô tả kỹ thuật theo chương V1,664m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,306m2
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Đai giữ ống thoát nước (khoảng cách 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
45Cầu lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
J NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
2Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,287m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,359m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
11Bulong D20-L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V204cái
12Bulong D20-L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29tấn
14Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,29tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,892tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,892tấn
17Xà gồ C mạ kẽm C125x50x5x2,0 (3,19-4,13 kg/m )Mô tả kỹ thuật theo chương V105,6m
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,569m2
20Lợp mái tôn màu đỏ sóng vuông dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,812100m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
22Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,423m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,054m3
24Láng nền có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,23m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
26Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Máng thu nước Inox 304 Kích thước (300x400)mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2md
28Lắp đặt bộ đèn Led Tube 1,2m/18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
30Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
K NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,574100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m3
3Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,499m3
8Bulong neo M16-L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
9Bulong neo M10-L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
10Sản xuất cột, kèo, xà gồ bằng thép mạ kẽm tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V3,517tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V206,26m2
12Lắp dựng cột, kèo, xà gồ bằng thép mạ kẽm tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V3,517tấn
13Lợp mái tôn màu đỏ sóng vuông dầy 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,953100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
15Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,96m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
19Máng thu nước Inox 304 Kích thước (300x400)mmMô tả kỹ thuật theo chương V41md
20Lắp đặt bộ đèn Led Tube 1,2m/18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
21Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
22Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
23Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất bó vỉa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81m3
2Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,732m3
3Xây bó vỉa gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,723m3
4Bê tông sân đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V95,83m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V177,2m3
6Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V14510m
7Đắp đất móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,195m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,97m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38,97m2
M CỔNG CHÍNH-PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,432m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,047m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,472m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,535m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,955m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,616m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358m3
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4m2
30Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8M
31Li tô thép hộp 30x30x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V134,2M
32Lắp dựng Li tô thép hộp 30x30x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
33Lợp mái ngói 13 v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m2
34Ngói nóc có gờ (3,5kg/1viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V70Viên
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,428100m2
36Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18,411m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào cột có chốt bằng inox (VL x 1,1; NC x 1,25)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,77m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào cột có chốt bằng inox (VL x 1,1; NC x 1,25)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,348m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,2m2
40Bộ chữ bảng tên trường "TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ TRUNG HỌC CƠ SỞ" cao 200mm + bộ chữ "BÙI THỊ XUÂN" cao 500mm + bộ chữ "ĐC: PHƯỜNG YÊN THẾ - TP. PLEIKU - GIA LAI" cao 100mm bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,56m2
43Bánh xe cổng D80Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
44Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,77m2
45Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
46Tay nắm cổng bằng Inox 304 (L=300)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
47Thép tròn đặc D16 dập mũi giáo (L=170mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
48Con lănMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
49Thi công, lắp dựng màn hình Led P5 ngoài trời. Kích thước (5420x450)mm. (Bao gồm khung, cáp tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn….)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,439m2
50Bộ xử lý màn hình Led ma trận PV 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50M
52Lắp đặt ống gen đàn hồi D25Mô tả kỹ thuật theo chương V45M
53Lắp đặt aptomat, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
56Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494m3
57Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
64Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4M
66Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào cột có chốt bằng inox (VL x 1,1; NC x 1,25)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,157m2
67Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,9m2
69Bánh xe cổng D80Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
70Tay nắm cổng bằng Inox 304 (L=300)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
71Thép tròn đặc D16 dập mũi giáo (L=170mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
72Con lănMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
73Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,75m3
74Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,388m3
75Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,408m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,533m3
79Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,95m3
80Xây tường rào bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,247m3
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,274m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát đắp nổi trụ rào - mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,197m2
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4M
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,745M
86Trát xà giằng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,954m2
87Gia công hàng rào song sắt hình tổ hợp liên kết hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,535m2
88Thép tròn đặc D16 dập mũi giáo (L=170mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V482,666Cái
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53m2
90Lắp dựng song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V107,25m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,928m2
N CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG
1Đào mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 VXM #50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,71m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,944m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,604m2
8Láng đáy không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
10Ống cống-rung ép Ø 800 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V22M
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,069m3
O BỂ NƯỚC PCCC 200M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,999100m3
2Đắp cát đệm đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V7,056m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,696m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,964tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,184tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,804100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V58,57m3
8Láng nắp bể không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,24m2
9Láng đáy bể không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
10Trát bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V271,62m2
11Trát bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V271,62m2
12Quét Sika chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V392,58m2
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,528m3
14ống tràn thép D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3M
15Nắp đậy KT 800x800. Tôn dày 1ly (Hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
P KÈ ĐÁ
1Đào đất móng kè, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,989m3
2Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,998m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,182m3
4Đắp đất móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,499m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,665m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,605m2
9Lan can chắn (Tay vịn ống D60x1.4 kết hợp thanh đứng hộp 40x40x1.4mm) Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V29,97m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,605m2
Q CẤP NƯỚC TỔNG
1Đào đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,56m3
2Đắp cát bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,587m3
3Đắp đất mương chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,78m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,13100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Van tưới D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
R CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,097m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
6Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346m3
8Xây bệ cờ gạch không nung 2 lỗ 5x9x20 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518m3
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,124m3
10Lát đá bệ cờ bằng đá granite tự nhiên màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
11Sản xuất cột cờ bằng ống Inox tổ hợp 90/75/60 dày 3mm (Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
12Lắp dựng cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
13Lá cờMô tả kỹ thuật theo chương V1Lá
14Ròng rọcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Cáp Inox dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V20M
16Bu long Inox M20 L=1000mm (Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
S GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V30M
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V20M
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V50M
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V20M
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D140x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
8Khoan lỗ ống lọc D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,495100lỗ
9Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V5M
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D42x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Lắp đặt van nhựa 1 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt van nhựa 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Lưới kẽm quấn ống lọcMô tả kỹ thuật theo chương V21,98m2
18Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
19Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
21Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm chìm KT (200x300x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22Lắp đặt dây dẫn CV2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V150M
23Dây cáp Inox treo máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V100M
24Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
25Máy bơm điện 1 pha 3HPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
26Lắp đặt máy bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
T PHÁ DỠ NHÀ HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V259,2m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,145m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V186,6m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V44,45m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V40,458m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V13,128m3
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V21,19m3
8Xúc xà bần hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m3
9Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5910m3
10Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5910m3
U PHÁ DỠ NHÀ THƯ VIỆN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V108,24m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,898m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V81,9m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,12m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V14,993m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,162m3
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V9,246m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0410m3
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0410m3
V PHÁ DỠ CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
2Tháo dỡ bảng tên, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,94m2
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V33,158m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
5Xúc xà bần hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m3
6Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4210m3
7Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4210m3
W PHÁ DỠ SÂN BÊ TÔNG BONG DỘP HƯ HỎNG
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.950m2
2Xúc xà bần hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975100m3
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7510m3
4Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7510m3
X HT CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY & ĐÈN SỰ CỐ, ĐÈN EXIT
1Lắp đặt bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
3Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
5Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
6Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Lắp đặt van một chiều D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Lắp đặt van chặn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Lắp đặt van một chiều D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Lắp đặt van chặn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Lắp đặt khớp nối chống rung D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
18Lắp đặt măng đầu lông D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
19Lắp đặt măng sông thép D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
20Lắp đặt khớp nối ren trong D51Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
21Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
26Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
27Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
28Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
29Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90-D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
30Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
31Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
32Lắp đặt bích thép đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
33Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
34Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
36Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V34bình
37Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V17bình
38Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
39Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
40Bồn nước mồi 300 lít + chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT (1400x500x300) mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
42Xà beng phá dỡ, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
43Búa tạ 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
44Kìm cộng lực 24inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
45Găng tay chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Đôi
46Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
47Ủng chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Đôi
48Mũ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
49Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (50x0,5x0,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V5
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 50 (40x0,5x0,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V5
51Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (108x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V21,6
52Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (108x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V21,6
53Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
54Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
55Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,65 đèn
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V760M
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V730M
Y HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 15 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11.0
2Lắp đặt đầu báo cháy BeamMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VNMô tả kỹ thuật theo chương V7,710 đầu
4Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EAMô tả kỹ thuật theo chương V7,410 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150IMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 chuông
6Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25 nút
7Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
8Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
9Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V420m
11Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V167m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V160m
14Đào đất lắp đặt cáp trục chính (100x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V20
15Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (100x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V20
Z PHẦN THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy 15 kênh (Hochiki hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm chữa cháy, có thông số kỹ thuật H= (89,5 - 54)m; Q= (54 - 156)m3/h; P = 37Kw.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AA Cải tạo nhà hiệu bộ
1Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V245,902m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong dộpMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V451,96m2
4Vệ sinh, đục nhám lớp vữa láng xi măng Sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V123,55m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V890,67m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.331,652m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V521,164m2
8Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,55m2
9Quét nước xi măng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V215,631m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V215,631m2
11Sơn cửa sắt, hoa sắt các loại bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V451,96m2
12Thay kính vỡ, nứt. Kính trắng dầy 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
13Thay roon cao su cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1.058,764m2
14Chốt khóa, đóng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V326cái
15Khóa cửa tay nắm hợp kim EX-5810 Huy Hoàng (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V47,5m2
17Lắp dựng cửa khung sắt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V198,402m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.721,3961m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.054,011m2
22Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,841100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,201100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 02 tầng; diện tích sàn >= 1.225m2; có giá trị tối thiểu là 9,0 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 9,0 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Giám sát kỹ thuật 1 kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng, tải trọng >= 500 kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
2 Ô tô tự đổ >= 10 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
3 Máy đào gàu sấp, dung tích gàu = 0,8 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->