Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711082-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 10:29:00 đến ngày 2021-07-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,072,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 02 tầng; diện tích sàn >= 1.225m2; có giá trị tối thiểu là 9,0 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 9,0 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng, tải trọng >= 500 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gàu sấp, dung tích gàu = 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 03 TẦNG (LÝ THUYẾT + BỘ MÔN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,277 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,941 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,185 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,934 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,228 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,349 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,236 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,975 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,997 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,072 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đất móng bê tông; Đắp nâng nền - Tận dụng đất thừa đào móng; Đào HTH,GT; Đào bể PCCC; Xà bần phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,818 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,249 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,258 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,542 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,06 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,905 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,023 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,699 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,411 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,786 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,554 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,902 | m3 |
| 34 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,375 | m3 |
| 35 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, chiều cao 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,177 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,36 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,703 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,081 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,689 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,483 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,394 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,818 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,94 | m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,974 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (7km tiếp theo - ĐM x 7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,974 | 100m3 |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,307 | 100m2 |
| 56 | Xà gồ mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,035 | m |
| 57 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1 (vị trí lót máng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | md |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,955 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu đỏ dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,347 | 100m2 |
| 60 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi KT(600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,833 | m2 |
| 61 | Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,72 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước (Đáy sê nô; Ô văng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,81 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước (Thành dầm tiếp giáp Sê nô thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,025 | m2 |
| 64 | Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,688 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,68 | m |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng các loại tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,866 | tấn |
| 68 | Kính trắng dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,22 | m2 |
| 69 | Roon cao su cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.928,676 | m |
| 70 | Chốt giữ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 71 | Chốt khóa, đóng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | cái |
| 72 | Bản lề thép cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 73 | Tay kéo sắt (ô cửa lật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | cái |
| 74 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | bì |
| 75 | Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,4 | m2 |
| 76 | Khóa cửa treo (Việt Tiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 77 | Khóa cửa tay nắm hợp kim EX-5810 Huy Hoàng (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,381 | m2 |
| 79 | Cửa nhôm hệ 1000; Kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,97 | m2 |
| 80 | Vách ngăn Compact dày 20mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn chỉnh cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,044 | m2 |
| 81 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Trát trụ bê tông, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,349 | m2 |
| 83 | Trát trụ gạch xây bạ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,65 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài xây ốp, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,498 | m2 |
| 85 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,476 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,942 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.476,407 | m2 |
| 88 | Trát Lanh tô - ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,496 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,423 | m2 |
| 90 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.069,536 | m2 |
| 91 | Trát tường móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,025 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.448,549 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 (gạch khu vệ sinh)(Cát ML >2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,772 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,004 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Bazan dày 3cm đánh bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,65 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Bazan dày 3cm đánh bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,528 | m2 |
| 97 | Lan can cầu thang Inox 304 (Tay vịn ống D76x2 kết hợp thanh đứng D34x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | md |
| 98 | Lan can hành lang (Tay vịn ống D60x1.4 kết hợp song đứng D21x1.4mm khoảng cách 100mm) Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,79 | m2 |
| 99 | Lan can lối lên ram dốc (Tay vịn và song đứng ống D60x1.4 kết hợp thanh ngang D34x1.4mm) Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,03 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.222,021 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.383,756 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 107 | Đai giữ ống thoát nước (khoảng cách 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | Cái |
| 108 | Cầu lưới chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 109 | Thang nhôm rút 5m (Phục vụ cho lên mái nhà kiểm tra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 110 | Bảng viết phấn chống lóa. Kích thước: (1.2 x 3.6)m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,786 | m3 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,844 | m3 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | tấn |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,083 | 10m2 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,706 | 100m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,138 | tấn |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,974 | 10m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.350 | m |
| 8 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36 x 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube 1,2m/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn LED ốp trần D270mm/15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led Buld gắn tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn pha Led 100W - MFUHAILIGHT FBM (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn đão chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường loại dây giật - Senko (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Quạt đảo trần (cả hôp số điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 23 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp ổ cắm nổi loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống gen đàn hồi D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt ống gen đàn hồi D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây tròn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ điện. KT (300x400x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ âm tường chứa 8-12 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 33 | Vật tư phụ (Cùm, kẹp, khóa néo đỡ dây…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 3 | Cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối đất và kiểm tra KT (250x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 7 | Vật tư phụ (Bu long, ốc, vít, cùm…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D34x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt lơi nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Nắp Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt âu tiểu nam (Bao gồm bộ xã + van xã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí bệt 2 khối - Cầu Sand (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 30 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | dây |
| 31 | Dây cấp Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | dây |
| 32 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 33 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 34 | Lắp đặt Rumine D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 41 | Vách ngăn tiểu nam - CAESAR UW0320 (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,877 | m3 |
| 3 | Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,135 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 02 lỗ 5x9x20, chiều dày 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 5 | Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m2 |
| 6 | Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể dày ≤45cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 14 | Láng nắp đan HTH dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | m3 |
| F | GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,939 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng thành giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵ, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| G | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Modem wifi 4 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Switch 48 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ outlet 01 cổng lan Cat5e RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 4 | Đầu bấm cáp mạng Cat5e RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn cứng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 7 | Vật tư phụ (Giá đỡ modem, Switch….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16-L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Kéo rải cáp đồng bọc Cu/PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 4 | Cáp lụa D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Hộp đo kiểm tra điện trở nối đất KT (250x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét STORMASTER, Rbv = 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, sơn chống rỉ + đế trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 9 | Thiết bị đếm sét (bao gồm hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở TERAFILL (bao 12kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 11 | Vật liệu phụ: Bulong, vít, ống, cáp neo….. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| I | CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đất móng bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 19 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, chiều cao 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m2 |
| 28 | Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước (Đáy sê nô; Ô văng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước (Thành dầm tiếp giáp Sê nô thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,122 | m2 |
| 31 | Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,122 | m2 |
| 32 | Trát trụ bê tông, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m2 |
| 37 | Lan can hành lang Inox 304 (Tay vịn ống D76x2 kết hợp thanh đứng D34x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | md |
| 38 | Lắp dựng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,306 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Đai giữ ống thoát nước (khoảng cách 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 45 | Cầu lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| J | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,359 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 11 | Bulong D20-L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 12 | Bulong D20-L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | tấn |
| 17 | Xà gồ C mạ kẽm C125x50x5x2,0 (3,19-4,13 kg/m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,569 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn màu đỏ sóng vuông dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,423 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,054 | m3 |
| 24 | Láng nền có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,23 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Máng thu nước Inox 304 Kích thước (300x400)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | md |
| 28 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube 1,2m/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| K | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,499 | m3 |
| 8 | Bulong neo M16-L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 9 | Bulong neo M10-L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 10 | Sản xuất cột, kèo, xà gồ bằng thép mạ kẽm tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,517 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,26 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột, kèo, xà gồ bằng thép mạ kẽm tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,517 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn màu đỏ sóng vuông dầy 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,953 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Máng thu nước Inox 304 Kích thước (300x400)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | md |
| 20 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube 1,2m/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | m3 |
| 3 | Xây bó vỉa gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,723 | m3 |
| 4 | Bê tông sân đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,83 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,2 | m3 |
| 6 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | 10m |
| 7 | Đắp đất móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,97 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,97 | m2 |
| M | CỔNG CHÍNH-PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,432 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,047 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,535 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,955 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | M |
| 31 | Li tô thép hộp 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2 | M |
| 32 | Lắp dựng Li tô thép hộp 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 33 | Lợp mái ngói 13 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 34 | Ngói nóc có gờ (3,5kg/1viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Viên |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | 100m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,411 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào cột có chốt bằng inox (VL x 1,1; NC x 1,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,77 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào cột có chốt bằng inox (VL x 1,1; NC x 1,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,348 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m2 |
| 40 | Bộ chữ bảng tên trường "TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ TRUNG HỌC CƠ SỞ" cao 200mm + bộ chữ "BÙI THỊ XUÂN" cao 500mm + bộ chữ "ĐC: PHƯỜNG YÊN THẾ - TP. PLEIKU - GIA LAI" cao 100mm bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 43 | Bánh xe cổng D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 44 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,77 | m2 |
| 45 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 46 | Tay nắm cổng bằng Inox 304 (L=300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 47 | Thép tròn đặc D16 dập mũi giáo (L=170mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 48 | Con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 49 | Thi công, lắp dựng màn hình Led P5 ngoài trời. Kích thước (5420x450)mm. (Bao gồm khung, cáp tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,439 | m2 |
| 50 | Bộ xử lý màn hình Led ma trận PV 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 52 | Lắp đặt ống gen đàn hồi D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | M |
| 53 | Lắp đặt aptomat, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | M |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào cột có chốt bằng inox (VL x 1,1; NC x 1,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,157 | m2 |
| 67 | Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | m2 |
| 69 | Bánh xe cổng D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 70 | Tay nắm cổng bằng Inox 304 (L=300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 71 | Thép tròn đặc D16 dập mũi giáo (L=170mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 72 | Con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 73 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,75 | m3 |
| 74 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,388 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,408 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 80 | Xây tường rào bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,247 | m3 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,274 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát đắp nổi trụ rào - mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,197 | m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | M |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,745 | M |
| 86 | Trát xà giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,954 | m2 |
| 87 | Gia công hàng rào song sắt hình tổ hợp liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | m2 |
| 88 | Thép tròn đặc D16 dập mũi giáo (L=170mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,666 | Cái |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| 90 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,25 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,928 | m2 |
| N | CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM #50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,944 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,604 | m2 |
| 8 | Láng đáy không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 10 | Ống cống-rung ép Ø 800 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | M |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,069 | m3 |
| O | BỂ NƯỚC PCCC 200M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,999 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,184 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,804 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,57 | m3 |
| 8 | Láng nắp bể không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 10 | Trát bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,62 | m2 |
| 11 | Trát bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,62 | m2 |
| 12 | Quét Sika chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,58 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,528 | m3 |
| 14 | ống tràn thép D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | M |
| 15 | Nắp đậy KT 800x800. Tôn dày 1ly (Hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| P | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng kè, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,989 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,182 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,499 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,665 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,605 | m2 |
| 9 | Lan can chắn (Tay vịn ống D60x1.4 kết hợp thanh đứng hộp 40x40x1.4mm) Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,97 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,605 | m2 |
| Q | CẤP NƯỚC TỔNG | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,587 | m3 |
| 3 | Đắp đất mương chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Van tưới D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| R | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 8 | Xây bệ cờ gạch không nung 2 lỗ 5x9x20 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | m3 |
| 10 | Lát đá bệ cờ bằng đá granite tự nhiên màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 11 | Sản xuất cột cờ bằng ống Inox tổ hợp 90/75/60 dày 3mm (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 13 | Lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lá |
| 14 | Ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cáp Inox dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 16 | Bu long Inox M20 L=1000mm (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| S | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D140x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Khoan lỗ ống lọc D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,495 | 100lỗ |
| 9 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D42x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lưới kẽm quấn ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,98 | m2 |
| 18 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | m3 |
| 19 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 21 | Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm chìm KT (200x300x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CV2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | M |
| 23 | Dây cáp Inox treo máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | M |
| 24 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Máy bơm điện 1 pha 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt máy bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| T | PHÁ DỠ NHÀ HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,45 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,458 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,128 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,19 | m3 |
| 8 | Xúc xà bần hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | 10m3 |
| U | PHÁ DỠ NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,993 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,162 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,246 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 10m3 |
| V | PHÁ DỠ CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bảng tên, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,158 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Xúc xà bần hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 10m3 |
| W | PHÁ DỠ SÂN BÊ TÔNG BONG DỘP HƯ HỎNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m2 |
| 2 | Xúc xà bần hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | 10m3 |
| X | HT CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY & ĐÈN SỰ CỐ, ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng đầu lông D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông thép D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90-D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt bích thép đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bình |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bình |
| 38 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 39 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 40 | Bồn nước mồi 300 lít + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT (1400x500x300) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Búa tạ 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Kìm cộng lực 24inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Găng tay chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 46 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | Ủng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 48 | Mũ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (50x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m³ |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 50 (40x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m³ |
| 51 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (108x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m³ |
| 52 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (108x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m³ |
| 53 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | M |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | M |
| Y | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 15 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy Beam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 9 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 11 | Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 14 | Đào đất lắp đặt cáp trục chính (100x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m³ |
| 15 | Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (100x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m³ |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15 kênh (Hochiki hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy, có thông số kỹ thuật H= (89,5 - 54)m; Q= (54 - 156)m3/h; P = 37Kw. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | Cải tạo nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,902 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,96 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, đục nhám lớp vữa láng xi măng Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,55 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,67 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.331,652 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,164 | m2 |
| 8 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,55 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,63 | 1m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,63 | 1m2 |
| 11 | Sơn cửa sắt, hoa sắt các loại bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,96 | m2 |
| 12 | Thay kính vỡ, nứt. Kính trắng dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 13 | Thay roon cao su cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058,764 | m2 |
| 14 | Chốt khóa, đóng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | cái |
| 15 | Khóa cửa tay nắm hợp kim EX-5810 Huy Hoàng (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,402 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.721,396 | 1m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,01 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,841 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,201 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 02 tầng; diện tích sàn >= 1.225m2; có giá trị tối thiểu là 9,0 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 9,0 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng, tải trọng >= 500 kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 10 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đào gàu sấp, dung tích gàu = 0,8 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi