Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 10:26:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,756,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,848 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,014 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,749 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,75 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,53 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bồn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Công phá dỡ cấu kiện nhỏ (gờ chỉ, cắt lan can,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 381,03 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,98 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 287,518 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 481,276 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,24 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360,14 | m2 |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 392 | lỗ khoan |
| 22 | Sikadur nối thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,978 | m3 |
| 24 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,521 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,111 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,449 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,69 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,519 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,248 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,747 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,372 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,393 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,778 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,639 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,331 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,208 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,931 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,811 | m3 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,168 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,224 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,326 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,995 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,253 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,17 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,238 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,706 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,277 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,475 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,937 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,787 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,267 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 80 | Xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,011 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,832 | tấn |
| 82 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 83 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 84 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,85 | m |
| 85 | Tay vịn cầu thang gỗ căm xe 60x120 có song tiện , phung PU màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,7 | m |
| 86 | Trụ đề pa gỗ căm xe fi 140 có song tiện, phung PU màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 87 | Gia công lam thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 89 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 90 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,763 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,826 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,08 | m2 |
| 93 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,37 | m2 |
| 94 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, có chia ô, kính cường lực dày 8 ly, ổ khóa tay gạt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,32 | m2 |
| 95 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, có chia ô, kính cường lực dày 8 ly, ổ khóa tay gạt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 96 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,2, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,68 | m2 |
| 97 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 98 | Vật tư vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 99 | Vật tư vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,77 | m2 |
| 100 | Dán decal trong vào kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,1 | m2 |
| 101 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,977 | 100m2 |
| 102 | Ngói úp nóc 3 viên /md | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,7 | viên |
| 103 | Diềm tole phẳng mạ kẽm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,832 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,814 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 256,902 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 287,691 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,11 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,384 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,014 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,711 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,119 | m2 |
| 112 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,415 | m2 |
| 113 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 261,616 | m2 |
| 114 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,485 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 371,752 | m |
| 116 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 255,04 | m |
| 117 | Công đắp vữa hình hoa mai và hình ngôi sao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 363,078 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,6 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Thạch Anh 130x400 (cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,978 | m2 |
| 121 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,433 | m2 |
| 122 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,433 | m2 |
| 123 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,7 | m |
| 124 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,64 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,042 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,132 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,85 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 551,431 | m2 |
| 129 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,156 | m2 |
| 130 | Làm trần tấm prima 60x60cm, dày 4,5mm, khung STK sơn tĩnh điện + sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 364,1 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 654,743 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 711,858 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 810,57 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 825,52 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.465,313 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.537,378 | m2 |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,654 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần, 2 nước phủ sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,305 | m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,683 | 100m2 |
| 140 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 291,558 | m2 |
| 141 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cấu kiện |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn Led 2 bòng dài 1,2m - 40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 1,2m - 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 0,6m - 10W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 520 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.350 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | hộp |
| 26 | Lắp đặt mặt nhựa 1-3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt nhựa 4-6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 31 | Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 32 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY LỚP HỌC (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren trong thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren ngoài thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,205 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt van thau fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thau fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt phao cơ fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt lúp pê fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,465 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa có răng, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa có răng, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu Inox (200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt thiếu nhi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Lavabo thiếu nhi + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Lavabo người lớn + vòi xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Nút xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 40 | Co P nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xả + Tay sen + Dây sen + Giá đỡ tay sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đĩa để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo khăn 4 thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá treo áo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 50 | Ống thông đà bằng tole phẳng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| D | HẠNH MỤC: CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,373 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,325 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,896 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,019 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,338 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,633 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,89 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,744 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,544 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,569 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,67 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,228 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 43 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,201 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,48 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,624 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,195 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,248 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,033 | m2 |
| 50 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,438 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,151 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,934 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,08 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,68 | m |
| 55 | Công tác ốp đá chẻ 100x200, vữa xi măng mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,738 | m2 |
| 56 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,968 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,652 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,652 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,369 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,195 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 548,253 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,471 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 558,448 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,471 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,021 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,811 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,412 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| E | PHẦN SÂN ĐƯỜNG, ĐÀ BÓ XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,716 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,281 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,324 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,716 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170,592 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,835 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,408 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,733 | m2 |
| 10 | Xoa phẳng mặt nền - lăn lu- rô tạo gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.132,4 | m2 |
| 11 | Cắt khe tạo Jion ô vuông 2,000x2,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,6 | 10m |
| F | PHẦN BỒN TRỒNG XÂY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,505 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,505 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,206 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,561 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,436 | tấn |
| 6 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,307 | m2 |
| G | PHẦN ĐƯỜNG BÊ TÔNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Rải Nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,84 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Xoa phẳng mặt nền - lăn lu- rô tạo gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184 | m2 |
| 6 | Cắt khe tạo Jion ô vuông 2,000x2,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2 | 10m |
| H | PHẦN HỐ GA, ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,257 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,619 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,483 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.136E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.427E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối nhà (có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.330.000.000 VND (Ba tỷ, ba trăm ba mươi triệu đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường hoặc có dấu hiệu giả mạo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của Pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.660.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi