Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710765-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210692657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 10:26:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,756,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY LỚP HỌC
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,848 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,9 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,014 m3
4 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cấu kiện
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,749 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,75 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,5 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,53 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,8 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,8 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
13 Tháo dỡ bồn nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
14 Công phá dỡ cấu kiện nhỏ (gờ chỉ, cắt lan can,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 công
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 381,03 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 127,98 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 287,518 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 481,276 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,24 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 360,14 m2
21 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 392 lỗ khoan
22 Sikadur nối thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trọn bộ
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,978 m3
24 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,049 100m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,521 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,111 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,449 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,69 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,519 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,248 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,747 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,372 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,155 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,393 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,778 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,639 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,331 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,208 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,931 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,811 m3
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,134 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,168 100m2
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,224 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,326 100m2
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,995 100m2
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,253 100m2
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,258 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,17 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,42 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,073 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,067 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,143 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,062 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,059 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,255 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,238 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,706 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,129 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,277 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,097 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,475 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,937 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,294 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,787 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,189 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,195 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,267 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,064 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,071 tấn
80 Xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,011 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,832 tấn
82 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 tấn
83 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 tấn
84 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,85 m
85 Tay vịn cầu thang gỗ căm xe 60x120 có song tiện , phung PU màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,7 m
86 Trụ đề pa gỗ căm xe fi 140 có song tiện, phung PU màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trụ
87 Gia công lam thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,129 tấn
88 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,129 tấn
89 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,145 tấn
90 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,763 tấn
91 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,826 m2
92 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 103,08 m2
93 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,37 m2
94 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, có chia ô, kính cường lực dày 8 ly, ổ khóa tay gạt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,32 m2
95 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, có chia ô, kính cường lực dày 8 ly, ổ khóa tay gạt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,08 m2
96 Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,2, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,68 m2
97 Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 m2
98 Vật tư vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,6 m2
99 Vật tư vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,77 m2
100 Dán decal trong vào kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,1 m2
101 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,977 100m2
102 Ngói úp nóc 3 viên /md Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 221,7 viên
103 Diềm tole phẳng mạ kẽm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,832 m2
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,814 m2
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 256,902 m2
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 287,691 m2
107 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,11 m2
108 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 108,384 m2
109 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 131,014 m2
110 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 112,711 m2
111 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,119 m2
112 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 200,415 m2
113 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 261,616 m2
114 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,485 m2
115 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 371,752 m
116 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 255,04 m
117 Công đắp vữa hình hoa mai và hình ngôi sao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 công
118 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 363,078 m2
119 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 101,6 m2
120 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Thạch Anh 130x400 (cùng loại gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,978 m2
121 Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,433 m2
122 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,433 m2
123 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80,7 m
124 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,64 m2
125 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,042 m2
126 Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 121,132 m2
127 Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,85 m2
128 Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 551,431 m2
129 Lát đá Granite mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,156 m2
130 Làm trần tấm prima 60x60cm, dày 4,5mm, khung STK sơn tĩnh điện + sơn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 364,1 m2
131 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 654,743 m2
132 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 711,858 m2
133 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 810,57 m2
134 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 825,52 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.465,313 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.537,378 m2
137 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,654 m2
138 Sơn sắt thép 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần, 2 nước phủ sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,305 m2
139 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,683 100m2
140 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 291,558 m2
141 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cấu kiện
142 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,592 m3
143 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,72 m2
144 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cấu kiện
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 hộp
7 Lắp đặt đèn Led 2 bòng dài 1,2m - 40W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
8 Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 1,2m - 20W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 bộ
9 Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 0,6m - 10W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
11 Lắp đặt điều tốc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39 cái
15 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
16 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 m
17 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 m
18 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 210 m
19 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 520 m
20 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.350 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 550 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
23 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 183 cái
24 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
25 Lắp đặt hộp nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62 hộp
26 Lắp đặt mặt nhựa 1-3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
27 Lắp đặt mặt nhựa 4-6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
28 Lắp đặt hộp nối âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 hộp
29 Lắp đặt hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 hộp
30 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bình
31 Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bình
32 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
33 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY LỚP HỌC (PHẦN NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,275 100m
2 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren trong thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren ngoài thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,205 100m
6 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
8 Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
9 Lắp đặt van thau fi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
12 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt van thau fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
16 Lắp đặt Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt phao cơ fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt lúp pê fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
20 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
21 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
22 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,465 100m
26 Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
27 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
28 Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
29 Lắp nút bịt nhựa có răng, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 100m
31 Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
32 Lắp nút bịt nhựa có răng, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Lắp đặt phễu thu Inox (200x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
34 Lắp đặt chậu xí bệt thiếu nhi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
35 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
37 Lắp đặt Lavabo thiếu nhi + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
38 Lắp đặt Lavabo người lớn + vòi xả nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam + Nút xả nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
40 Co P nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
41 Lắp đặt vòi xả + Tay sen + Dây sen + Giá đỡ tay sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
42 Lắp đặt đĩa để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
43 Lắp đặt giá treo khăn 4 thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
44 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
45 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
46 Lắp đặt giá treo áo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
47 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,52 100m
49 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
50 Ống thông đà bằng tole phẳng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
D HẠNH MỤC: CẦU NỐI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,095 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,373 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,48 100m
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,091 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,676 m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,057 100m3
7 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,111 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,325 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,896 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,019 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,056 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,158 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,338 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,633 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,89 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,744 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,544 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,569 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,67 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,228 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,27 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,271 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,184 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,242 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,172 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,086 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,114 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,114 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,131 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,101 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,001 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
43 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,201 tấn
44 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,48 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,624 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,195 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,248 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,28 m2
49 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,033 m2
50 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,438 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,151 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,934 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,08 m
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,68 m
55 Công tác ốp đá chẻ 100x200, vữa xi măng mac 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,738 m2
56 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,968 m2
57 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,652 m2
58 Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,652 m2
59 Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,369 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,195 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 548,253 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,471 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 558,448 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,471 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,021 m2
66 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,811 100m2
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,412 100m
68 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
69 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
E PHẦN SÂN ĐƯỜNG, ĐÀ BÓ XÂY GẠCH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,716 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,281 100m3
3 Rải nilong làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,324 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,716 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 170,592 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,132 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,835 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,408 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,733 m2
10 Xoa phẳng mặt nền - lăn lu- rô tạo gai Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.132,4 m2
11 Cắt khe tạo Jion ô vuông 2,000x2,00m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 106,6 10m
F PHẦN BỒN TRỒNG XÂY
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,505 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,505 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,206 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,561 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,436 tấn
6 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,307 m2
G PHẦN ĐƯỜNG BÊ TÔNG MỞ RỘNG
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,184 100m3
2 Rải Nilong làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,84 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,4 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,092 100m2
5 Xoa phẳng mặt nền - lăn lu- rô tạo gai Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 184 m2
6 Cắt khe tạo Jion ô vuông 2,000x2,00m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,2 10m
H PHẦN HỐ GA, ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,141 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,294 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,257 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,968 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,968 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,619 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,56 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,483 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cấu kiện
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.136E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.427E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối nhà (có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.330.000.000 VND (Ba tỷ, ba trăm ba mươi triệu đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường hoặc có dấu hiệu giả mạo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của Pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->