Gói thầu: Gói 16: Sơn toàn bộ buồng xoắn, vành tĩnh tổ máy H2 - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 16: Sơn toàn bộ buồng xoắn, vành tĩnh tổ máy H2 - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 10:21:00 đến ngày 2021-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,983,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,755,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu bảy trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95111E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung công việc gồm:(1) Thi công làm sạch bề mặt kết cấu thép bằng phun cát.(2) Sơn kết cấu thép, đường ống áp lực cho nhà máy điện. Nhà thầu có thể cung cấp 1 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu trên hoặc nhà thầu có thể cung cấp 1 hợp đồng có phạm vi công việc (1) và 1 hợp đồng có phạm vi công việc (2), tuy nhiên phải đảm bảo giá trị 2 hợp đồng ≥ 1.388.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền): Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng, giá trị đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu” Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.388.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc sửa chữa ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự (1) hoặc (2) (như đã nêu ở Mẫu số 03 Chương IV, điểm 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự” được thực hiện hoàn thành)(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp.- Có tài liệu chứng minh về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự (1) hoặc (2) (như đã nêu ở Mẫu số 03 Chương IV, điểm 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự” được thực hiện hoàn thành)(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp.- Có tài liệu chứng minh về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự (1) hoặc (2) (như đã nêu ở Mẫu số 03 Chương IV, điểm 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự” được thực hiện hoàn thành)(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 600m3/h- Có tài liệu chứng minh về thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bắn cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích cát ≥300 kg- Có tài liệu chứng minh về thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥200l/h- Có tài liệu chứng minh về thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Nhiệt kế | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo kiểm tra chiều dày lớp sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị đo độ bám dính sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo độ nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Hệ dàn giáo, sàn thao tác, điện, chiếu sáng… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ hoặc cam kết cung cấp đầy đủ đảm bảo yêu cầu thi công (Số lượng tối thiểu cần có = trọn bộ = 1) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, làm sạch | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6 m - chiều cao chuẩn 3,6 m | Ống Ø48x3, cùm ống, cầu thang và sàn, bu lông… | 5,83 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6 m - mỗi 1,2 m tăng thêm | Ống Ø48x3, cùm ống, cầu thang và sàn, bu lông… | 5,83 | 100m2 |
| 3 | Tẩy rỉ, tẩy lớp sơn cũ, làm sạch bề mặt kết cấu thép bằng phun cát | Làm sạch bằng phương pháp phun cát theo tiêu chuẩn Sa 2.5 | 583,47 | m2 |
| B | Thi công lớp keo, xử lý cục bộ bề mặt, sơn mới toàn bộ buồng xoắn | |||
| 1 | Thi công lớp keo xử lý bề mặt dày trung bình 200 µm | Tăng độ bám dính tốt hơn cho lớp kế tiếp (Thông số chi tiết tại mục 1, Phần III. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 408,43 | m2 |
| 2 | Xử lý cục bộ khuyết tật tạo bề mặt phẳng nhẵn bằng bả lớp keo bám dính và chống mài mòn cao, với chiều dày trung bình là 1,0 mm | Tạo bề mặt phẳng nhẵn dùng loại vữa sửa chữa và chất kết dính 2 thành phần nhựa epoxy và chất trám có cường độ cao(Thông số chi tiết tại mục 1, Phần III. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 408,43 | m2 |
| 3 | Sơn phủ lớp 1, chiều dày khi khô 250µm | Sơn 2 thành phần chống mài mòn gốc Epoxy được gia cường vảy thủy tinh và đóng rắn bằng amine màu đỏ với chiều dày của màng sơn sau khi khô không nhỏ hơn 250µm.(Thông số chi tiết tại mục 1, Phần III. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 583,47 | m2 |
| 4 | Sơn phủ lớp 2, chiều dày khi khô 250µm | Sơn 2 thành phần chống mài mòn gốc Epoxy được gia cường vảy thủy tinh và đóng rắn bằng amine màu vàng với chiều dày của màng sơn sau khi khô không nhỏ hơn 250µm. (Thông số chi tiết tại mục 1, Phần III. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 583,47 | m2 |
| C | Công tác tập kết, vận chuyển vật tư thiết bị, lắp đặt thông gió, chiếu sáng… | |||
| 1 | Tập kết vật tư, thiết bị vận chuyển đến hiện trường | Sàn 50.0m nhà máy | 43,84 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển vật tư từ trên cao xuống hầm phục vụ thi công | Sàn 50.0m xuống sàn 35.0m | 43,84 | Tấn |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên các loại xà bần | Sàn 35.0m lên sàn 50.0m | 42,4 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển xà bần tập trung trên sân mang đi đổ | Tại bãi thải | 42,4 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt hệ thống thông gió, chiếu sáng, hút bụi… | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95111E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung công việc gồm:(1) Thi công làm sạch bề mặt kết cấu thép bằng phun cát.(2) Sơn kết cấu thép, đường ống áp lực cho nhà máy điện. Nhà thầu có thể cung cấp 1 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu trên hoặc nhà thầu có thể cung cấp 1 hợp đồng có phạm vi công việc (1) và 1 hợp đồng có phạm vi công việc (2), tuy nhiên phải đảm bảo giá trị 2 hợp đồng ≥ 1.388.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền): Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng, giá trị đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu” Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.388.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc sửa chữa ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự (1) hoặc (2) (như đã nêu ở Mẫu số 03 Chương IV, điểm 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự” được thực hiện hoàn thành)(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực kèm theo). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp.- Có tài liệu chứng minh về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự (1) hoặc (2) (như đã nêu ở Mẫu số 03 Chương IV, điểm 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự” được thực hiện hoàn thành)(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn | 1 | - Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp.- Có tài liệu chứng minh về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự (1) hoặc (2) (như đã nêu ở Mẫu số 03 Chương IV, điểm 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự” được thực hiện hoàn thành)(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | - Công suất 600m3/h- Có tài liệu chứng minh về thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy bắn cát | - Dung tích cát ≥300 kg- Có tài liệu chứng minh về thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy phun sơn | - Dung tích ≥200l/h- Có tài liệu chứng minh về thiết bị. | 1 |
| 4 | Nhiệt kế | - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy đo độ ẩm | - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy đo kiểm tra chiều dày lớp sơn | - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Thiết bị đo độ bám dính sơn | - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy đo độ nhám | - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Hệ dàn giáo, sàn thao tác, điện, chiếu sáng… | Có đầy đủ hoặc cam kết cung cấp đầy đủ đảm bảo yêu cầu thi công (Số lượng tối thiểu cần có = trọn bộ = 1) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi