Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học và các phòng chức năng 3 tầng 6 phòng, các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Phú Cường.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704049-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học và các phòng chức năng 3 tầng 6 phòng, các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Phú Cường. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 1,5 tỷ đồng và Ngân sách xã Phú Cường (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã Phú Cường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 10:20:00 đến ngày 2021-07-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,327,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Nhà lớp học và các phòng chức năng 3 tầng 6 phòng: | |||
| B | Phần móng : | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 125,881 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m gia cố móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 64,724 | 100m |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 10,76 | m3 |
| 5 | Cốt thép cho móng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 1,178 | tấn |
| 6 | Cốt thép cho móng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 7 | Cốt thép cho móng, đường kính >18 mm | Chương V- E-HSMT | 1,963 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,689 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 45,805 | m3 |
| 10 | Cốt thép cổ cột, đ/kính | Chương V- E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ cột, đ/kính >18 mm | Chương V- E-HSMT | 0,901 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | Chương V- E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 24,489 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | Chương V- E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng móng, đ/kính | Chương V- E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng móng, đ/kính | Chương V- E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,957 | m3 |
| 19 | Lấp đất chân móng | Chương V- E-HSMT | 8,394 | m3 |
| 20 | Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặt | Chương V- E-HSMT | 102,191 | m3 |
| C | Phần thân : | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 2,058 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,766 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 2,174 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 2,512 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 5,572 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 11,145 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông dầm | Chương V- E-HSMT | 3,349 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,808 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 1,288 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 1,962 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 1,922 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 27,54 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V- E-HSMT | 4,24 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 6,86 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 52,083 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, ô văng | Chương V- E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 24 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 32,428 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 63,511 | m3 |
| 28 | Xây chèn lam nắng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 29 | Xây chèn lam nắng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,273 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,894 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,701 | m3 |
| D | Phần mái : | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,289 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 11,731 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông giằng thu hồi | Chương V- E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,631 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 dập nguội | Chương V- E-HSMT | 1,058 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 89,846 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mm | Chương V- E-HSMT | 1,917 | 100m2 |
| 10 | Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M75 | Chương V- E-HSMT | 27,268 | m2 |
| 11 | Cầu chắn rác D110mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước D110mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC C2, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 0,462 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Chương V- E-HSMT | 52 | bộ |
| 17 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Chương V- E-HSMT | 104 | cái |
| E | Phần cầu thang : | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông lót dầm | Chương V- E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót dầm đá 4x6 mác 100 | Chương V- E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông cầu thang thường | Chương V- E-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 5 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 6 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,467 | tấn |
| 7 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 8 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 5,346 | m3 |
| 9 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,782 | m3 |
| 10 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,782 | m3 |
| 11 | Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 54,54 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Chương V- E-HSMT | 54,54 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ bậc, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E-HSMT | 75,84 | m |
| 14 | Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ chò chỉ | Chương V- E-HSMT | 1 | trụ |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ chò chỉ | Chương V- E-HSMT | 17,33 | m |
| 16 | Gia công lan can cầu thang bằng sắt đặc 16x16mm | Chương V- E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can thang | Chương V- E-HSMT | 12,478 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 10,335 | 1m2 |
| 19 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 39,868 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 39,868 | m2 |
| F | Phần lan can: | |||
| 1 | Ván khôn cho bê tông lan can | Chương V- E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 6 | Bê tông lan can M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,985 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,743 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,025 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 88,286 | m2 |
| 10 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Chương V- E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can | Chương V- E-HSMT | 13,296 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 88,286 | m2 |
| G | Phần bậc tam cấp: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông lót bậc | Chương V- E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót bậc, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 1,001 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,042 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 6,072 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 14,511 | m2 |
| 7 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V- E-HSMT | 14,511 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ mũ bậc màu vàng + hồng | Chương V- E-HSMT | 33,8 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 6,072 | m2 |
| H | Phần bục giảng: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,036 | m3 |
| 3 | Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặt | Chương V- E-HSMT | 2,603 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 | Chương V- E-HSMT | 2,366 | m3 |
| 5 | Ốp gạch men kính 250x400mm | Chương V- E-HSMT | 7,295 | m2 |
| I | Phần nền: | |||
| 1 | Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 13,553 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V- E-HSMT | 396,216 | m2 |
| J | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 424 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 129,55 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 662,505 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 519,253 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 100,037 | m2 |
| 6 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 36,674 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 134,24 | m |
| 8 | Ốp đá rối màu ghi xám vào chân tường | Chương V- E-HSMT | 35,228 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.252,729 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 534,677 | m2 |
| K | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi 02 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 2 | Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt k15) | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | SX cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 4 | Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm, chốt K15) | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | SX vách kính khung nhựa lõi thép gia cường màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, cả phụ kiện kim khí hãng GQ | Chương V- E-HSMT | 13,14 | m2 |
| 6 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông 14x14 | Chương V- E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V- E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách nhựa lõi thép | Chương V- E-HSMT | 13,14 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 16,699 | 1m2 |
| L | Phần điện : | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tổng, tủ điện tầng 200x250mm | Chương V- E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 100A/250V | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 50A/250V | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 15A/250V | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đấu dây 120x120 mm | Chương V- E-HSMT | 6 | hộp |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 10A/250V | Chương V- E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Đế âm tường (lắp aptomat, công tắc, ổ cắm) | Chương V- E-HSMT | 54 | hộp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220V | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V | Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Đèn sát tường bóng compac 25W/220V | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Cung cấp, kéo rải Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Cung cấp, kéo rải Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 89 | m |
| 19 | Cung cấp, kéo rải Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V- E-HSMT | 218 | m |
| 20 | Cung cấp, kéo rải Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V- E-HSMT | 573 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V- E-HSMT | 880 | m |
| M | Phần pccc : | |||
| 1 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V- E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Bình bọt cứu hoả khí CO2 | Chương V- E-HSMT | 6 | bình |
| 3 | Bình bọt MFZ8 | Chương V- E-HSMT | 3 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V- E-HSMT | 3 | chiếc |
| N | Phần chống sét : | |||
| 1 | Đào móng chôn dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 5,581 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất chôn dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 5,581 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt Dây dẫn sét thép tròn D10 mm | Chương V- E-HSMT | 46 | m |
| 4 | Gia công, lắp đặt Dây tiếp địa thép tròn D16 mm | Chương V- E-HSMT | 26 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC C2 D21 mm | Chương V- E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 6 | Gia công, lắp đặt Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9m | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V- E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 8 | Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọc | Chương V- E-HSMT | 3 | cọc |
| 9 | Nậm sứ | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bật sắt D10 | Chương V- E-HSMT | 6 | kg |
| O | Phần giàn giáo thi công : | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 6,969 | 100m2 |
| Q | B. Các hạng mục phụ trợ: | |||
| R | 1. Nhà vệ sinh học sinh: | |||
| S | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 19,011 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V- E-HSMT | 2,544 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 8,768 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,552 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | Chương V- E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cho giằng móng đ/kính | Chương V- E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 8 | Cốt thép cho giằng móng đ/kính | Chương V- E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,161 | m3 |
| 10 | Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặt | Chương V- E-HSMT | 9,288 | m3 |
| 11 | Lấp đất chân móng | Chương V- E-HSMT | 6,337 | m3 |
| T | Phần bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 12,929 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V- E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho đáy bể phốt | Chương V- E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cho đáy bể, d | Chương V- E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông dầm bể | Chương V- E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,325 | m3 |
| 12 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 13,464 | m2 |
| 13 | Láng bể dày 2cm, vữa XMCV M75 | Chương V- E-HSMT | 3,871 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | Chương V- E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 18 | Lấp đất chân móng | Chương V- E-HSMT | 4,237 | m3 |
| U | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 17,864 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,407 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Chương V- E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 5 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,982 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,046 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,886 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 5,917 | m3 |
| V | Phần mái: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,388 | m3 |
| 2 | Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M75 | Chương V- E-HSMT | 14,114 | m2 |
| 3 | Láng seno không đánh màu, dày 2cm, vữa XMCV M75 | Chương V- E-HSMT | 44,7 | m2 |
| 4 | Lát gạch đỏ đất nung 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 44,7 | m2 |
| 5 | Cầu chắn rác D90mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước D90mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC C2, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| W | Phần bậc tam cấp: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông lót bậc | Chương V- E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đáy bậc đá 4x6 mác 100 | Chương V- E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 3 | Xây bậc bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 4 | Trát lót bậc, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,538 | m2 |
| 5 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V- E-HSMT | 2,538 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ mũ bậc | Chương V- E-HSMT | 8,4 | m |
| X | Phần nền: | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 | Chương V- E-HSMT | 3,096 | m3 |
| 2 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 36,408 | m2 |
| Y | Phần bệ rửa tay: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông bệ rửa tay | Chương V- E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bệ rửa ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 3 | Bê tông bệ rửa, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,828 | m2 |
| 5 | Ốp gạch vào tường, gạch 250x400 mm | Chương V- E-HSMT | 3,548 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 0,828 | m2 |
| Z | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 55,4 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 46,302 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 111,134 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E-HSMT | 14,021 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E-HSMT | 63,2 | m |
| 6 | Ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm | Chương V- E-HSMT | 125,62 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 115,723 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 94,431 | m2 |
| AA | Phần cửa: | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 02 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 2 | Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà) | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa đi 01 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 4 | Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà) | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | SX cửa sổ hất khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | SX hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V- E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V- E-HSMT | 22,58 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 4 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 2,744 | 1m2 |
| AB | Phần điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 10A/250V | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, kéo rải Cáp PVC lõi đồng 2x2,5 mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Cung cấp, kép rải Cáp PVC lõi đồng 2x1,5 mm2 | Chương V- E-HSMT | 61 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V- E-HSMT | 61 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đấu dây 40x60mm | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc 2 hạt (âm tường) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| AC | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa C2 D60 mm | Chương V- E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa C2 D34 mm | Chương V- E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa C2 D27 mm | Chương V- E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa C2 D60 mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Tê thu nhựa C2 D60x34 mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Tê thu nhựa C2 D60x27 mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa C2 D34 mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa C2 D34 mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu nhựa C2 D34x27 mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu nhựa C2 D60x34 mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa C2 D27 mm | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa C2 D27 mm | Chương V- E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Kép nhựa ren C2 D27 mm | Chương V- E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Kép nhựa ren C2 D27x15 mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông C2 D27mm | Chương V- E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Van khoá nhựa D60 mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Van khoá nhựa D27 mm | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bể nước nhựa 3m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 19 | Van phao D27mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Keo dán nhựa | Chương V- E-HSMT | 15 | tuýp |
| 21 | Băng tan | Chương V- E-HSMT | 10 | cuộn |
| AD | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D110 mm | Chương V- E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D76 mm | Chương V- E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D34 mm | Chương V- E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa D110 mm | Chương V- E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa D110 mm | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa D76 mm | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa D76 mm | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu nhựa D76x34 mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu nhựa D110x34 mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu nhựa D110x76 mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa D34mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Ga thu nước 120x120 mm | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Keo dán PVC | Chương V- E-HSMT | 15 | tuýp |
| AE | Phần thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Xí bệt INAX C-711VRN | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Âu tiểu nam INAX U-116V | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Vòi rửa D15mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| AF | 2. Phần hè rãnh nhà Wc học sinh: | |||
| 1 | Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặt | Chương V- E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 2 | Lớp nilông lót nền | Chương V- E-HSMT | 0,955 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân, M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 9,475 | m3 |
| AG | 3. Phần rãnh thoát nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 14,822 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,782 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V- E-HSMT | 3,306 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông ĐS, cho nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 1,886 | m3 |
| 10 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XMCV M75 | Chương V- E-HSMT | 47,247 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 51,7 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp nền móng công trình | Chương V- E-HSMT | 5,535 | m3 |
| AH | 4. Phần sân đường: | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 14,38 | m2 |
| 2 | Vệ dinh, dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Chương V- E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Lớp nilông lót nền | Chương V- E-HSMT | 3,49 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền sân, M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 34,9 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Chương V- E-HSMT | 339 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- E-HSMT | 0,144 | m3 |
| AI | 5. Phần bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,92 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V- E-HSMT | 1,371 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,677 | m3 |
| 5 | Lấp đất chân móng | Chương V- E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 26,573 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ màu đỏ KT 60x240mm | Chương V- E-HSMT | 21,989 | m2 |
| 8 | Đất mầu trồng cây | Chương V- E-HSMT | 8,06 | m3 |
| 9 | Đổ đất màu vào bồn trồng cây | Chương V- E-HSMT | 8,06 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.991E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng tương tự, công trình cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.658.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi