Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học và các phòng chức năng 3 tầng 6 phòng, các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Phú Cường.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704049-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học và các phòng chức năng 3 tầng 6 phòng, các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Phú Cường.
Số hiệu KHLCNT 20210703427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 1,5 tỷ đồng và Ngân sách xã Phú Cường (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã Phú Cường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 10:20:00 đến ngày 2021-07-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,327,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Nhà lớp học và các phòng chức năng 3 tầng 6 phòng:
B Phần móng :
1 Đào móng - đất cấp II Chương V- E-HSMT 125,881 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m gia cố móng - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 64,724 100m
3 Ván khuôn cho bê tông lót móng Chương V- E-HSMT 0,154 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V- E-HSMT 10,76 m3
5 Cốt thép cho móng, đường kính Chương V- E-HSMT 1,178 tấn
6 Cốt thép cho móng, đường kính Chương V- E-HSMT 0,453 tấn
7 Cốt thép cho móng, đường kính >18 mm Chương V- E-HSMT 1,963 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông móng Chương V- E-HSMT 0,689 100m2
9 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 Chương V- E-HSMT 45,805 m3
10 Cốt thép cổ cột, đ/kính Chương V- E-HSMT 0,024 tấn
11 Cốt thép cổ cột, đ/kính >18 mm Chương V- E-HSMT 0,901 tấn
12 Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột Chương V- E-HSMT 0,183 100m2
13 Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 1,225 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 24,489 m3
15 Ván khuôn cho bê tông giằng móng Chương V- E-HSMT 0,25 100m2
16 Cốt thép giằng móng, đ/kính Chương V- E-HSMT 0,078 tấn
17 Cốt thép giằng móng, đ/kính Chương V- E-HSMT 0,468 tấn
18 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 3,957 m3
19 Lấp đất chân móng Chương V- E-HSMT 8,394 m3
20 Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặt Chương V- E-HSMT 102,191 m3
C Phần thân :
1 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,19 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 2,058 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,379 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,766 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 2,174 tấn
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 2,512 100m2
7 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 5,572 m3
8 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 11,145 m3
9 Ván khuôn cho bê tông dầm Chương V- E-HSMT 3,349 100m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,277 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,808 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 1,288 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,568 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 1,962 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 1,922 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 27,54 m3
17 Ván khuôn cho bê tông sàn mái Chương V- E-HSMT 4,24 100m2
18 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 6,86 tấn
19 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 52,083 m3
20 Ván khuôn cho bê tông lanh tô, ô văng Chương V- E-HSMT 0,455 100m2
21 Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,026 tấn
22 Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,067 tấn
23 Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,063 tấn
24 Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,17 tấn
25 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 2,68 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 32,428 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 63,511 m3
28 Xây chèn lam nắng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 0,232 m3
29 Xây chèn lam nắng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 1,273 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 1,894 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 2,701 m3
D Phần mái :
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 3,289 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 11,731 m3
3 Ván khuôn cho bê tông giằng thu hồi Chương V- E-HSMT 0,114 100m2
4 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,108 tấn
5 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,057 tấn
6 Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,631 m3
7 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 dập nguội Chương V- E-HSMT 1,058 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 89,846 1m2
9 Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mm Chương V- E-HSMT 1,917 100m2
10 Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M75 Chương V- E-HSMT 27,268 m2
11 Cầu chắn rác D110mm Chương V- E-HSMT 4 cái
12 Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước D110mm Chương V- E-HSMT 4 cái
13 Cung cấp, lắp đặt ống PVC C2, ĐK 110mm Chương V- E-HSMT 0,462 100m
14 Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 110mm Chương V- E-HSMT 8 cái
15 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm Chương V- E-HSMT 4 cái
16 Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 Chương V- E-HSMT 52 bộ
17 Vít nở dài 5cm liên kết vào tường Chương V- E-HSMT 104 cái
E Phần cầu thang :
1 Ván khuôn cho bê tông lót dầm Chương V- E-HSMT 0,007 100m2
2 Bê tông lót dầm đá 4x6 mác 100 Chương V- E-HSMT 0,108 m3
3 Ván khuôn cho bê tông cầu thang thường Chương V- E-HSMT 0,516 100m2
4 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,47 tấn
5 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,098 tấn
6 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,467 tấn
7 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,073 tấn
8 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 5,346 m3
9 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 0,782 m3
10 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 0,782 m3
11 Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 54,54 m2
12 Láng granitô cầu thang Chương V- E-HSMT 54,54 m2
13 Trát granitô gờ chỉ bậc, vữa XM cát mịn M75 Chương V- E-HSMT 75,84 m
14 Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ chò chỉ Chương V- E-HSMT 1 trụ
15 Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ chò chỉ Chương V- E-HSMT 17,33 m
16 Gia công lan can cầu thang bằng sắt đặc 16x16mm Chương V- E-HSMT 0,325 tấn
17 Lắp dựng lan can thang Chương V- E-HSMT 12,478 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 10,335 1m2
19 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 39,868 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 39,868 m2
F Phần lan can:
1 Ván khôn cho bê tông lan can Chương V- E-HSMT 0,211 100m2
2 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,004 tấn
3 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,026 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,011 tấn
5 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,082 tấn
6 Bê tông lan can M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,985 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 0,743 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 3,025 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 88,286 m2
10 Sản xuất lan can bằng inox 304 Chương V- E-HSMT 0,089 tấn
11 Lắp dựng lan can Chương V- E-HSMT 13,296 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 88,286 m2
G Phần bậc tam cấp:
1 Ván khuôn cho bê tông lót bậc Chương V- E-HSMT 0,015 100m2
2 Bê tông lót bậc, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 1,001 m3
3 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 3,042 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 0,69 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 6,072 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 14,511 m2
7 Láng granitô bậc tam cấp Chương V- E-HSMT 14,511 m2
8 Trát granitô gờ chỉ mũ bậc màu vàng + hồng Chương V- E-HSMT 33,8 m
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 6,072 m2
H Phần bục giảng:
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 0,518 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 1,036 m3
3 Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặt Chương V- E-HSMT 2,603 m3
4 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 Chương V- E-HSMT 2,366 m3
5 Ốp gạch men kính 250x400mm Chương V- E-HSMT 7,295 m2
I Phần nền:
1 Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 13,553 m3
2 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Chương V- E-HSMT 396,216 m2
J Phần hoàn thiện
1 Trát trần, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 424 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 129,55 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 662,505 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 519,253 m2
5 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 100,037 m2
6 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 36,674 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 134,24 m
8 Ốp đá rối màu ghi xám vào chân tường Chương V- E-HSMT 35,228 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 1.252,729 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 534,677 m2
K Phần cửa
1 SX cửa đi 02 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm Chương V- E-HSMT 38,88 m2
2 Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt k15) Chương V- E-HSMT 12 bộ
3 SX cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm Chương V- E-HSMT 25,92 m2
4 Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm, chốt K15) Chương V- E-HSMT 12 bộ
5 SX vách kính khung nhựa lõi thép gia cường màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, cả phụ kiện kim khí hãng GQ Chương V- E-HSMT 13,14 m2
6 Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông 14x14 Chương V- E-HSMT 0,459 tấn
7 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Chương V- E-HSMT 64,8 m2
8 Lắp dựng vách nhựa lõi thép Chương V- E-HSMT 13,14 m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- E-HSMT 30,24 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 16,699 1m2
L Phần điện :
1 Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tổng, tủ điện tầng 200x250mm Chương V- E-HSMT 3 hộp
2 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 100A/250V Chương V- E-HSMT 1 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 50A/250V Chương V- E-HSMT 3 cái
4 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 15A/250V Chương V- E-HSMT 6 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Hộp đấu dây 120x120 mm Chương V- E-HSMT 6 hộp
6 Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V- E-HSMT 6 cái
7 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V- E-HSMT 6 cái
8 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều Chương V- E-HSMT 4 cái
9 Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 10A/250V Chương V- E-HSMT 32 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Đế âm tường (lắp aptomat, công tắc, ổ cắm) Chương V- E-HSMT 54 hộp
11 Cung cấp, lắp đặt Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220V Chương V- E-HSMT 6 bộ
12 Cung cấp, lắp đặt Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V Chương V- E-HSMT 24 bộ
13 Cung cấp, lắp đặt Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V Chương V- E-HSMT 6 bộ
14 Cung cấp, lắp đặt Đèn sát tường bóng compac 25W/220V Chương V- E-HSMT 2 bộ
15 Cung cấp, lắp đặt Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển Chương V- E-HSMT 24 cái
16 Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m Chương V- E-HSMT 24 cái
17 Cung cấp, kéo rải Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V- E-HSMT 60 m
18 Cung cấp, kéo rải Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V- E-HSMT 89 m
19 Cung cấp, kéo rải Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Chương V- E-HSMT 218 m
20 Cung cấp, kéo rải Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 Chương V- E-HSMT 573 m
21 Cung cấp, lắp đặt Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D16 Chương V- E-HSMT 880 m
M Phần pccc :
1 Hộp đựng bình cứu hoả Chương V- E-HSMT 3 hộp
2 Bình bọt cứu hoả khí CO2 Chương V- E-HSMT 6 bình
3 Bình bọt MFZ8 Chương V- E-HSMT 3 bình
4 Tiêu lệnh PCCC Chương V- E-HSMT 3 chiếc
N Phần chống sét :
1 Đào móng chôn dây tiếp địa Chương V- E-HSMT 5,581 1m3
2 Lấp đất chôn dây tiếp địa Chương V- E-HSMT 5,581 m3
3 Gia công, lắp đặt Dây dẫn sét thép tròn D10 mm Chương V- E-HSMT 46 m
4 Gia công, lắp đặt Dây tiếp địa thép tròn D16 mm Chương V- E-HSMT 26 m
5 Ống nhựa PVC C2 D21 mm Chương V- E-HSMT 0,055 100m
6 Gia công, lắp đặt Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9m Chương V- E-HSMT 2 cái
7 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Chương V- E-HSMT 2 hệ thống
8 Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọc Chương V- E-HSMT 3 cọc
9 Nậm sứ Chương V- E-HSMT 2 cái
10 Bật sắt D10 Chương V- E-HSMT 6 kg
O Phần giàn giáo thi công :
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V- E-HSMT 6,969 100m2
Q B. Các hạng mục phụ trợ:
R 1. Nhà vệ sinh học sinh:
S Phần móng:
1 Đào móng - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 19,011 1m3
2 Ván khuôn cho bê tông lót móng Chương V- E-HSMT 0,086 100m2
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Chương V- E-HSMT 2,544 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 8,768 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 4,552 m3
6 Ván khuôn cho bê tông giằng móng Chương V- E-HSMT 0,085 100m2
7 Cốt thép cho giằng móng đ/kính Chương V- E-HSMT 0,047 tấn
8 Cốt thép cho giằng móng đ/kính Chương V- E-HSMT 0,207 tấn
9 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 2,161 m3
10 Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặt Chương V- E-HSMT 9,288 m3
11 Lấp đất chân móng Chương V- E-HSMT 6,337 m3
T Phần bể phốt:
1 Đào móng bể, đất cấp II Chương V- E-HSMT 12,929 1m3
2 Ván khuôn cho bê tông lót móng Chương V- E-HSMT 0,011 100m2
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Chương V- E-HSMT 0,71 m3
4 Ván khuôn cho đáy bể phốt Chương V- E-HSMT 0,011 100m2
5 Cốt thép cho đáy bể, d Chương V- E-HSMT 0,039 tấn
6 Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,71 m3
7 Ván khuôn cho bê tông dầm bể Chương V- E-HSMT 0,027 100m2
8 Cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mm Chương V- E-HSMT 0,009 tấn
9 Cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm Chương V- E-HSMT 0,062 tấn
10 Bê tông dầm bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,302 m3
11 Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 2,325 m3
12 Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 13,464 m2
13 Láng bể dày 2cm, vữa XMCV M75 Chương V- E-HSMT 3,871 m2
14 Ván khuôn tấm đan nắp bể phốt Chương V- E-HSMT 0,028 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V- E-HSMT 0,029 tấn
16 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,605 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 6 1cấu kiện
18 Lấp đất chân móng Chương V- E-HSMT 4,237 m3
U Phần thân
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 17,864 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 4,407 m3
3 Ván khuôn cho bê tông lanh tô Chương V- E-HSMT 0,14 100m2
4 Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,015 tấn
5 Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,108 tấn
6 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,982 m3
7 Ván khuôn cho xà dầm, giằng Chương V- E-HSMT 0,095 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,03 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,206 tấn
10 Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 1,046 m3
11 Ván khuôn cho bê tông sàn mái Chương V- E-HSMT 0,554 100m2
12 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 0,886 tấn
13 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 5,917 m3
V Phần mái:
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 1,388 m3
2 Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M75 Chương V- E-HSMT 14,114 m2
3 Láng seno không đánh màu, dày 2cm, vữa XMCV M75 Chương V- E-HSMT 44,7 m2
4 Lát gạch đỏ đất nung 300x300mm Chương V- E-HSMT 44,7 m2
5 Cầu chắn rác D90mm Chương V- E-HSMT 2 cái
6 Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước D90mm Chương V- E-HSMT 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt ống PVC C2, ĐK 90mm Chương V- E-HSMT 0,066 100m
8 Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm Chương V- E-HSMT 4 cái
9 Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 Chương V- E-HSMT 8 bộ
10 Vít nở dài 5cm liên kết vào tường Chương V- E-HSMT 16 cái
W Phần bậc tam cấp:
1 Ván khuôn cho bê tông lót bậc Chương V- E-HSMT 0,005 100m2
2 Bê tông lót đáy bậc đá 4x6 mác 100 Chương V- E-HSMT 0,126 m3
3 Xây bậc bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 0,162 m3
4 Trát lót bậc, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 2,538 m2
5 Láng granitô bậc tam cấp Chương V- E-HSMT 2,538 m2
6 Trát granitô gờ chỉ mũ bậc Chương V- E-HSMT 8,4 m
X Phần nền:
1 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 Chương V- E-HSMT 3,096 m3
2 Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm Chương V- E-HSMT 36,408 m2
Y Phần bệ rửa tay:
1 Ván khuôn cho bê tông bệ rửa tay Chương V- E-HSMT 0,018 100m2
2 Lắp dựng cốt thép bệ rửa ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,01 tấn
3 Bê tông bệ rửa, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,128 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 0,828 m2
5 Ốp gạch vào tường, gạch 250x400 mm Chương V- E-HSMT 3,548 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 0,828 m2
Z Phần hoàn thiện:
1 Trát trần, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 55,4 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 46,302 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 111,134 m2
4 Trát má cửa, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- E-HSMT 14,021 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Chương V- E-HSMT 63,2 m
6 Ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm Chương V- E-HSMT 125,62 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 115,723 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 94,431 m2
AA Phần cửa:
1 Sản xuất cửa đi 02 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm Chương V- E-HSMT 5,28 m2
2 Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà) Chương V- E-HSMT 2 bộ
3 Sản xuất cửa đi 01 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm Chương V- E-HSMT 14,3 m2
4 Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà) Chương V- E-HSMT 10 bộ
5 SX cửa sổ hất khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm Chương V- E-HSMT 10 bộ
6 SX hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V- E-HSMT 0,075 tấn
7 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Chương V- E-HSMT 22,58 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V- E-HSMT 4 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 2,744 1m2
AB Phần điện:
1 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 10A/250V Chương V- E-HSMT 2 cái
2 Cung cấp, kéo rải Cáp PVC lõi đồng 2x2,5 mm2 Chương V- E-HSMT 30 m
3 Cung cấp, kép rải Cáp PVC lõi đồng 2x1,5 mm2 Chương V- E-HSMT 61 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm Chương V- E-HSMT 61 m
5 Cung cấp, lắp đặt Hộp đấu dây 40x60mm Chương V- E-HSMT 2 hộp
6 Cung cấp, lắp đặt Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V Chương V- E-HSMT 8 bộ
7 Cung cấp, lắp đặt Công tắc 2 hạt (âm tường) Chương V- E-HSMT 2 cái
AC Phần cấp nước:
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa C2 D60 mm Chương V- E-HSMT 0,065 100m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa C2 D34 mm Chương V- E-HSMT 0,09 100m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa C2 D27 mm Chương V- E-HSMT 0,79 100m
4 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa C2 D60 mm Chương V- E-HSMT 3 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Tê thu nhựa C2 D60x34 mm Chương V- E-HSMT 1 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Tê thu nhựa C2 D60x27 mm Chương V- E-HSMT 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa C2 D34 mm Chương V- E-HSMT 2 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa C2 D34 mm Chương V- E-HSMT 1 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Côn thu nhựa C2 D34x27 mm Chương V- E-HSMT 4 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Côn thu nhựa C2 D60x34 mm Chương V- E-HSMT 1 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa C2 D27 mm Chương V- E-HSMT 30 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa C2 D27 mm Chương V- E-HSMT 21 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Kép nhựa ren C2 D27 mm Chương V- E-HSMT 26 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Kép nhựa ren C2 D27x15 mm Chương V- E-HSMT 8 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Măng sông C2 D27mm Chương V- E-HSMT 21 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Van khoá nhựa D60 mm Chương V- E-HSMT 1 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Van khoá nhựa D27 mm Chương V- E-HSMT 15 cái
18 Cung cấp, lắp đặt bể nước nhựa 3m3 Chương V- E-HSMT 1 bể
19 Van phao D27mm Chương V- E-HSMT 1 cái
20 Keo dán nhựa Chương V- E-HSMT 15 tuýp
21 Băng tan Chương V- E-HSMT 10 cuộn
AD Phần thoát nước:
1 Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D110 mm Chương V- E-HSMT 0,32 100m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D76 mm Chương V- E-HSMT 0,26 100m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D34 mm Chương V- E-HSMT 0,07 100m
4 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa D110 mm Chương V- E-HSMT 21 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa D110 mm Chương V- E-HSMT 9 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa D76 mm Chương V- E-HSMT 16 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa D76 mm Chương V- E-HSMT 15 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Côn thu nhựa D76x34 mm Chương V- E-HSMT 6 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Côn thu nhựa D110x34 mm Chương V- E-HSMT 1 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Côn thu nhựa D110x76 mm Chương V- E-HSMT 4 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa D34mm Chương V- E-HSMT 6 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Ga thu nước 120x120 mm Chương V- E-HSMT 13 cái
13 Keo dán PVC Chương V- E-HSMT 15 tuýp
AE Phần thiết bị vệ sinh:
1 Cung cấp, lắp đặt Xí bệt INAX C-711VRN Chương V- E-HSMT 10 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt Âu tiểu nam INAX U-116V Chương V- E-HSMT 6 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt Vòi rửa D15mm Chương V- E-HSMT 8 cái
AF 2. Phần hè rãnh nhà Wc học sinh:
1 Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặt Chương V- E-HSMT 0,432 m3
2 Lớp nilông lót nền Chương V- E-HSMT 0,955 100m2
3 Bê tông sân, M200, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 9,475 m3
AG 3. Phần rãnh thoát nước ngoài nhà:
1 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 14,822 1m3
2 Đào móng - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 1,782 1m3
3 Ván khuôn cho bê tông lót móng Chương V- E-HSMT 0,107 100m2
4 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Chương V- E-HSMT 3,306 m3
5 Xây hố ga bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 0,696 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 3,28 m3
7 Ván khuôn bê tông ĐS, cho nắp đan Chương V- E-HSMT 0,11 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V- E-HSMT 0,103 tấn
9 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 đúc sẵn Chương V- E-HSMT 1,886 m3
10 Láng rãnh dày 2cm, vữa XMCV M75 Chương V- E-HSMT 47,247 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 51,7 1cấu kiện
12 Đắp nền móng công trình Chương V- E-HSMT 5,535 m3
AH 4. Phần sân đường:
1 Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng Chương V- E-HSMT 14,38 m2
2 Vệ dinh, dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Chương V- E-HSMT 5 công
3 Lớp nilông lót nền Chương V- E-HSMT 3,49 100m2
4 Bê tông nền sân, M200, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 34,9 m3
5 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Chương V- E-HSMT 339 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V- E-HSMT 0,144 m3
AI 5. Phần bồn hoa:
1 Đào móng - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 1,92 1m3
2 Ván khuôn cho bê tông lót móng Chương V- E-HSMT 0,086 100m2
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Chương V- E-HSMT 1,371 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 3,677 m3
5 Lấp đất chân móng Chương V- E-HSMT 0,64 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 26,573 m2
7 Ốp gạch thẻ màu đỏ KT 60x240mm Chương V- E-HSMT 21,989 m2
8 Đất mầu trồng cây Chương V- E-HSMT 8,06 m3
9 Đổ đất màu vào bồn trồng cây Chương V- E-HSMT 8,06 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.991E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.98E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng tương tự, công trình cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.658.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->