Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 10:16:00 đến ngày 2021-07-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,530,237,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 334,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐỊNH CÔNG HẠ - ĐỊNH CÔNG THƯỢNG | |||
| 1 | Đào kết cấu đường bê tông nhựa cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,55 | 100m2 |
| 2 | Bóc dỡ hè cũ bằng máy đào 0,8m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 232,5 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 338,54 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,387 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,387 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,387 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,893 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh bê tông nhựa hạt thô | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,954 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,893 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,893 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,893 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,705 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m2 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,052 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 448,42 | m3 |
| 27 | Lát gạch Terazzo KT 30x30x3cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5.605,21 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,695 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,412 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,539 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,539 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,539 | 100m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 201,514 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,152 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh hộp, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,561 | tấn |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.120 | cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.120 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn (rãnh hỗn hợp) bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 6km | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,394 | 10 tấn/1km |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.120 | cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.120 | cấu kiện |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 223,904 | m2 |
| 42 | Lớp vữa chèn khe tấm nắp và thân rãnh, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 201,514 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,586 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ móng vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 45 | Lớp vữa lát bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 335,856 | m2 |
| 46 | Lớp vữa chèn mạch tấm đan rãnh, dày 6cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,717 | m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan rãnh 30x50x6cm. | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 335,856 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 95,44 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ móng vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,113 | 100m2 |
| 50 | Lớp vữa lát bó vỉa, tấm đan dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 988,453 | m2 |
| 51 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.704,23 | m |
| 52 | Lắp đặt tấm đan rãnh 30x50x6cm. | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 511,269 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ móng bó bồn cây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó bồn cây, đá 2x4, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,445 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ bó bồn cây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 100m2 |
| 57 | Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 58 | Bó bồn cây bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x110cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 59 | Tháo dỡ nắp ga hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.099 | cái |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,94 | m3 |
| 61 | Phá dỡ tường rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 292,525 | m3 |
| 62 | Phá dỡ móng rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 178,02 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,364 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,364 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,364 | 100m3 |
| 66 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 94,447 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,945 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,889 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,889 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,889 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,578 | 100m3 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 142,303 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 213,454 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 405,827 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.292,659 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 527,048 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 92,233 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,541 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79,057 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,216 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,158 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.317 | cấu kiện |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,443 | m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,074 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,423 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,847 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,847 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,847 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,233 | m3 |
| 90 | Ván khuôn đáy hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,378 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,322 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,067 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,784 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63,887 | m3 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 307,593 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,212 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,627 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cổ hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,255 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,915 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp đặt tấm đan ga) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61 | cấu kiện |
| 106 | Mua bộ nắp hố ga thu nước bằng composite | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79 | Bộ |
| 107 | Mua nắp hố ga Composite tải trọng 250KN | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp đặt nắp ga) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 106 | cấu kiện |
| 109 | Lắp đặt Ống UPVC D90 đấu nối | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,949 | m3 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 116 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,1 | đoạn ống |
| 117 | Ống cống D300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64,1 | m |
| 118 | Đế cống D300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 119 | Ống cống D600 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 120 | Đế cống D600 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 121 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 122 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | mối nối |
| 123 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 124 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,127 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,382 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 127 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông nhựa cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 128 | Tháo dỡ nắp ga hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 132 | Tháo dỡ nắp ga hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 137 | Tháo dỡ nắp ga hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 386 | cái |
| 138 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,66 | m3 |
| 139 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,328 | 100m2 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,18 | m3 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 386 | cấu kiện |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 144 | Lắp đặt măng sông HDPE D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 720 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút HDPE D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 720 | cái |
| 146 | Lắp đặt Ống PPR D25 PN10 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 147 | Cắt đường ống cũ (Cắt 2 đoạn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 720 | cụm |
| 148 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 152 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân- Tính 1 công/4 điểm- Nhân công bậc 3.5/7 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90 | công |
| 153 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 184,604 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN NGÕ 192 LÊ TRỌNG TẤN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,828 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,937 | m3 |
| 3 | Bóc dỡ hè cũ bằng máy đào 0,8m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,171 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép (phá dỡ bó vỉa, tấm đan, bục bệ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,187 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,187 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,187 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,194 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,194 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,194 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp nền hè) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,838 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,19 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,661 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (bù vênh mặt đường cũ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,42 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,851 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,904 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,904 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,669 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,672 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,661 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,565 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,311 | 100m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,775 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 109,392 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,515 | m3 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 30x30x3cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.367,4 | m2 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 30x30x4.5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,579 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m2 |
| 30 | Lớp vữa lát bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180,88 | m2 |
| 31 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 323 | m |
| 32 | Lắp đặt tấm đan rãnh BTXM kt30x50x6cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96,9 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,249 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,69 | tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 230,404 | m3 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.280 | cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.280 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn (rãnh hỗn hợp) bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 6km | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,905 | 10 tấn/1km |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.280 | cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.280 | cấu kiện |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 252 | m2 |
| 42 | Vữa chèn khe nối thân rãnh và nắp rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 204,803 | m2 |
| 43 | Vữa liên kết các đoạn rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 230,404 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,584 | 100m2 |
| 46 | Lớp vữa lát bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 384 | m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan rãnh BTXM kt30x50x6cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 384 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,806 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,977 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,348 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,154 | tấn |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,129 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,416 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,435 | m3 |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 712 | cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 712,22 | cấu kiện |
| 60 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn (rãnh hỗn hợp) bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 6km | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,907 | 10 tấn/1km |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 712 | cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (nắp rãnh 0.5m) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 712 | cấu kiện |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 107,55 | m2 |
| 64 | Cắt mặt đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,591 | 100m |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ ga, cống cũ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 190,55 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,751 | 100m3 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,218 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,906 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,906 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,906 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,844 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,844 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,844 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 171,333 | đoạn cống |
| 77 | Mua cống hộp 800x800 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 205,6 | M |
| 78 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 102,8 | mối nối |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,28 | đoạn ống |
| 80 | Mua cống D400 HL93 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 143,2 | M |
| 81 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 171,84 | cái |
| 82 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,28 | mối nối |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,975 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22,, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,78 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 179,52 | m2 |
| 87 | Ván khuôn cổ ga | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 89 | Mua bộ nắp hố ga thu nước bằng composite | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,574 | 100m |
| 92 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,29 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,573 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp đặt tấm đan ga) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 106 | Mua nắp hố ga Composite tải trọng 250KN | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt nắp ga | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 108 | Tháo dỡ nắp ga hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,297 | m3 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cấu kiện |
| 112 | Tháo dỡ nắp ga hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ cổ ga hiện trạng) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 116 | Lắp đặt nắp ga | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,352 | m3 |
| 118 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m2 |
| 119 | Bó gốc cây bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 10x15x70 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 382,8 | m |
| 120 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,95 | m2 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 124 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Cột biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 126 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm (CBG01/2021/STT218) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 128 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 800 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 800 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống PPR D25 PN10 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 131 | Cắt đường ống cũ (Cắt 2 đoạn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 800 | cụm |
| 132 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 136 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân- | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3392E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.678E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên trong đó có các hạng mục: thi công đường, thoát nước (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng) * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
46.749.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi