Gói thầu: Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ, thực hiện chuyển đổi dữ liệu và số hóa tài liệu lưu trữ năm 2021 của Sở Công Thương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710754-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Công Thương Tuyên Quang
Tên gói thầu Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ, thực hiện chuyển đổi dữ liệu và số hóa tài liệu lưu trữ năm 2021 của Sở Công Thương
Số hiệu KHLCNT 20210677337
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 10:24:00 đến ngày 2021-07-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 387,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu để chỉnh lý Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
2 Vận chuyển tài liệu vào kho chỉnh lý Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
3 Vệ sinh sơ bộ tài liệu Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
4 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
5 Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
6 Lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
7 Biên mục phiếu tin Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
8 Kiểm tra chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên bản mục phiếu tin Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương pháp phân loại Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
10 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
11 Biên mục hồ sơ (Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản 20 năm trở lên; Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn; Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
12 Kiểm tra và chỉnh sửa biên mục hồ sơ Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
13 Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ lên phiếu tin, bìa hồ sơ Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
14 Vệ sinh tài liệu tháo bỏ ghim, làm phẳng tài liệu đưa vào hồ sơ Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
15 Đưa hồ sơ vào cặp (hộp) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
16 Viết và dán nhãn cặp (hộp) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
17 Vận chuyển tài liệu về kho và xếp lên giá Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
18 Giao nhận tài liệu sau khi chỉnh lý và lập biên bản giao nhận Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
19 Nhập phiếu tín vào cơ sở dữ liệu Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
20 Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
21 Việc lập mục lục hồ sơ (Viết lời nói đầu ; Lập bảng tra cứu bổ trợ; Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ; Đóng quyển mục lục hồ sơ) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 27
22 Xử lý tài liệu loại (Sắp xếp bó gói thống kê tài liệu loại; Viết thuyết minh tài liệu loại) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
23 Kết thúc chỉnh lý (Hoàn thành và bàn giao hồ sơ phông; Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
24 Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét 27
25 Xác định các loại dữ liệu cần thu thập Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Bảng 1
26 Lập kế hoạch thu thập dữ liệu Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Bản 1
27 Xây dựng tài liệu hướng dẫn thu thập Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tài liệu 1
28 Thu thập bản gốc Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tài liệu thô gốc 9.000
29 Quét tài liệu Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 45.000
30 Sao chép vào các thiết bị lưu trữ Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tài liệu thô gốc 9.000
31 Tạo lập kho dữ liệu thô lưu trữ dưới dạng số Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tài liệu thô gốc 9.000
32 Giao nộp tài liệu giấy Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tài liệu thô gốc 9.000
33 Giao nộp tài liệu số Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tài liệu thô gốc 9.000
34 Xây dựng cấu trúc dữ liệu đặc tả Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Cấu trúc dữ liệu đặc tả 1
35 Xây dựng tài liệu hướng dẫn nhập liệu Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tài liệu 1
36 Nhập dữ liệu có cấu trúc Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Trường 9.000
37 Lập tài liệu hướng dẫn kiểm tra dữ liệu đã tạo lập Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tài liệu 1
38 Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập: 5% trên tổng dự toán của hạng mục tạo lập Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật % 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87238E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 116.171.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 387.238.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 116.171.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự với gói thầu đang xét : Chỉnh lý tài liệu và số hóa dữ liệu - Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hóa đơn hợp lệ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 271.067.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 813.201.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->