Gói thầu: Mua sắm thuốc quân y năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm thuốc quân y năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706550 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 10:31:00 đến ngày 2021-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,195,748,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Coveram 10/10 | NSX: Servier Ireland Industries Ltd-Ireland. Thành phần: Perindopril+ Amlodipin. Hàm lượng: 10mg + 10mg | 1.200 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 2 | Coveram 5/5 | NSX: Servier Ireland Industries Ltd-Ireland. Thành phần: Perindopril+ Amlodipin. Hàm lượng: 5mg+ 5mg | 900 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 3 | Coversyl Plus | NSX: Les Laboratoires Servier Industrie-France. Thành phần: Perindopril Arginine + Indapamide. Hàm lượng: 5mg+ 1,25mg | 330 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 4 | Neurobion | NSX: Merk-Indonesia. Thành phần: Pyridoxin HCL (vitamin B6) 200mg, vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg, Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200mcg. Hàm lượng: 200mg, 100mg, 200mcg | 14.000 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 5 | Gastropulgite | NSX: Beaufour Ipsen Industrie-Pháp. Thành phần: Attapulgite + Aluminum hydroxide and magnesium. Hàm lượng: 2,5g + 0,5g | 450 | gói | Dạng bào chế: gói bột. Đường dùng: uống | |
| 6 | Smecta | NSX: Beaufour Ipsen Industrie-Pháp. Thành phần: Diosmectit. Hàm lượng: 3g | 4.500 | gói | Dạng bào chế: gói bột. Đường dùng: uống | |
| 7 | Tardyferon B9 | NSX: Pierre Fabre-Pháp. Thành phần: Sắt sulfat + folic acid. Hàm lượng: 50mg sắt + 0,35mg acid folic | 900 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 8 | Mobic | NSX: Boehringer Ingelheim Espana S.A -Tây Ban Nha. Thành phần: Meloxicam. Hàm lượng: 15mg/1.5ml | 500 | ống | Dạng bào chế: Dung dịch tiêm. Đường dùng: tiêm | |
| 9 | Nizoral cream 5g | NSX: OLIC (Thailand) Ltd.-Thái Lan. Thành phần: Ketoconazol. Hàm lượng: 20mg/1g | 100 | tuýp | Dạng bào chế: Thuốc mỡ bôi da. Đường dùng: bôi | |
| 10 | Nizoral cream 10g | NSX: OLIC (Thailand) Limited - Thái Lan-Thái Lan. Thành phần: Ketoconazol. Hàm lượng: 20mg/1g | 40 | tuýp | Dạng bào chế: Thuốc mỡ bôi da. Đường dùng: bôi | |
| 11 | Augmentin Tab 625mg | NSX: SmithKline Beecham Limited-Anh. Thành phần: Amoxicilin + acid clavulanic. Hàm lượng: 500 mg + 125mg | 480 | viên | Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Đường dùng: uống | |
| 12 | Augmentin Tab 1g | NSX: SmithKline Beecham Limited-Anh. Thành phần: Amoxicilin + acid clavulanic. Hàm lượng: 875 mg + 125mg | 560 | viên | Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Đường dùng: uống | |
| 13 | Crestor 10mg | NSX: IPR Pharmaceuticals INC., đóng gói AstraZeneca UK Limited-Mỹ, đóng gói Anh. Thành phần: Rosuvastatin. Hàm lượng: 10mg | 644 | viên | Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Đường dùng: uống | |
| 14 | Coversyl 5mg | NSX: Les Laboratoires Servier Industrie-Pháp. Thành phần: Perindopril. Hàm lượng: 5mg | 210 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 15 | Stugeron | NSX: OLIC (Thailand) Ltd.-Thái Lan. Thành phần: Cinarizin. Hàm lượng: 25mg | 30.000 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 16 | Motilium-M | NSX: OLIC (Thailand) Ltd. - Thái Lan-Thái Lan. Thành phần: Domperidon . Hàm lượng: 10mg | 8.000 | viên | Dạng bào chế: Viên nén. Đường dùng: uống | |
| 17 | Cerebrolysin 10ml | NSX: Cơ sở xuất xưởng: EVER NEURO PHARMA GmbH (Cơ sở trộn và đóng gói Ever Pharma Jena GmbH-Germany)-Austria. Thành phần: Peptide (Cerebrolysin concentrate). Hàm lượng: 215,2 mg/ml x 10ml | 1.700 | Ống | Dạng bào chế: Dung dịch tiêm. Đường dùng: tiêm | |
| 18 | Cerebrolysin 5ml | NSX: Cơ sở xuất xưởng: EVER NEURO PHARMA GmbH (Cơ sở trộn và đóng gói: Ever Pharma Jena GmbH - Germany)-Austria. Thành phần: Peptide (Cerebrolysin concentrate). Hàm lượng: Thuốc tiêm 1076mg/5ml | 700 | Ống | Dạng bào chế: Dung dịch tiêm. Đường dùng: tiêm | |
| 19 | Diamicron MR 30mg | NSX: Les Laboratoires Servier Industrie-Pháp. Thành phần: Gliclazide. Hàm lượng: 30mg | 900 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 20 | Tobrex | NSX: Alcon-Bỉ. Thành phần: Tobramycin . Hàm lượng: 3mg/ml- 5ml | 140 | lọ | Dạng bào chế: dung dịch nhỏ mắt. Đường dùng: nhỏ mắt | |
| 21 | Tobradex | NSX: Alcon-Bỉ. Thành phần: Tobramycin + Dexamethason. Hàm lượng: 3mg/1ml + 1mg/1ml | 130 | lọ | Dạng bào chế: Hỗn dịch nhỏ mắt. Đường dùng: nhỏ mắt | |
| 22 | Boganic Forte | NSX: Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco-Việt Nam. Thành phần: Cao đặc Actiso + Cao đặc Rau đắng đất + Cao đặc Bìm bìm . Hàm lượng: 200mg + 150mg + 16mg | 34.000 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 23 | Hoạt huyết dưỡng não | NSX: Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco-Việt Nam. Thành phần: Cao đặc rễ đinh lăng 5:1; Cao khô lá bạch quả (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%). Hàm lượng: 150mg + 5mg | 200.000 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 24 | Hoạt Huyết Nhất Nhất | NSX: Công ty TNHH Dược Phẩm Nhất Nhất-Việt Nam. Thành phần: Đương quy; Thục địa; Xuyên khung; Ngưu tất; ích mẫu; Xích thược. Hàm lượng: 1500mg+1500mg+750mg+1500mg+1500mg+750mg | 15.000 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 25 | Clarithromycin 500 | NSX: Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm -Việt Nam. Thành phần: Clarithromycin. Hàm lượng: 500mg | 1.372 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 26 | H-Inzole | NSX: Lark Laboratories (India) Ltd-ấn độ. Thành phần: Omeprazol. Hàm lượng: 20mg | 30.000 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 27 | Alphachymotrypsine choay | NSX: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam-Việt Nam. Thành phần: Chymotrypsin 21microkatals. Hàm lượng: 21microkatals | 13.000 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 28 | Newphdin | NSX: Công ty TNHH Phil Inter Pharma-Việt Nam. Thành phần: Cefradin. Hàm lượng: 1g | 1.400 | lọ | Dạng bào chế: bột pha tiêm. Đường dùng: tiêm | |
| 29 | Terpin - Dextromethorphan | NSX: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh-Việt Nam. Thành phần: Terpin hydrat; Dextromethorphan hydrobromid. Hàm lượng: 100mg; 5mg | 110.000 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 30 | Penicilin V Kali 1.000.000 IU | NSX: Công ty CP dược VTYT Thanh Hóa-Việt Nam. Thành phần: Phenoxy methylpenicilin. Hàm lượng: 1.000.0000UI | 54.000 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 31 | Cotrimoxazol 480 | NSX: Công ty CP dược VTYT Thanh Hóa-Việt Nam. Thành phần: Sulfamethoxazol + Trimethoprim. Hàm lượng: 400mg + 80mg | 100.000 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 32 | Dibetalic 15g | NSX: Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco-Việt Nam. Thành phần: Betamethason +Acid Salicylic. Hàm lượng: 9,6mg+0,45g | 200 | tuýp | Dạng bào chế: Thuốc mỡ bôi da. Đường dùng: Dùng ngoài | |
| 33 | Dovorico | NSX: Công ty CPSX-TMDP Đông Nam-Việt Nam. Thành phần: Silymarin+ Silybin+ Thiamin nitrat +Pyridoxine HCL +Riboflavin +Nicotinamide +Calcium patonthenate. Hàm lượng: 140mg+60mg+8mg +8mg +8mg +24mg +16mg | 40.000 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 34 | Hapacol 250 | NSX: CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang-Việt Nam. Thành phần: Paracetamol. Hàm lượng: 250mg | 20.000 | gói | Dạng bào chế: thuốc bột sủi bọt. Đường dùng: uống | |
| 35 | Hapacol 150 | NSX: CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang-Việt Nam. Thành phần: Paracetamol. Hàm lượng: 150mg | 24.000 | gói | Dạng bào chế: thuốc bột sủi bọt. Đường dùng: uống | |
| 36 | Hapacol extra | NSX: CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang-Việt Nam. Thành phần: Paracetamol 500 mg Cafein 65 mg. Hàm lượng: 500mg + 65mg | 55.000 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 37 | Piromax | NSX: Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm-Việt Nam. Thành phần: Piroxicam. Hàm lượng: 10mg | 60.000 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 38 | Cefixim 200mg | NSX: Công ty CPDP Cửu long-Việt Nam. Thành phần: Cefixim. Hàm lượng: 200mg | 15.000 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 39 | Hagimox 500 | NSX: Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG-Việt Nam. Thành phần: Amoxicilin . Hàm lượng: 500mg | 60.000 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 40 | Scanax | NSX: Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm -Việt Nam. Thành phần: Ciprofloxacin. Hàm lượng: 500mg | 15.000 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 41 | Azicine 250mg | NSX: Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm -Việt Nam. Thành phần: Azithromycin. Hàm lượng: 250mg | 2.046 | gói | Dạng bào chế: Thuốc bột . Đường dùng: uống | |
| 42 | Apitim | NSX: CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang-Việt Nam. Thành phần: Amlodipin. Hàm lượng: 5mg | 40.000 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 43 | Hapenxin 500 | NSX: CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang-Việt Nam. Thành phần: Cephalexin. Hàm lượng: 500mg | 10.000 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 44 | Diclofenac | NSX: Công ty CPDP Quảng Bình-Việt Nam. Thành phần: Diclofenac. Hàm lượng: 50mg | 5.500 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 45 | Mitux | NSX: CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang-Việt Nam. Thành phần: Acetylcysteine. Hàm lượng: 200mg | 28.800 | gói | Dạng bào chế: gói. Đường dùng: uống | |
| 46 | Paracetamol 500mg | NSX: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long - Việt Nam-Việt Nam. Thành phần: Paracetamol . Hàm lượng: 500mg | 180.000 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống | |
| 47 | Zaromax 100 | NSX: CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang-Việt Nam. Thành phần: Azithromycin. Hàm lượng: 100mg | 8.040 | gói | Dạng bào chế: Thuốc bột . Đường dùng: uống | |
| 48 | Wincocef-500 | NSX: XL Laboratories-India. Thành phần: Cefadroxil. Hàm lượng: 500mg | 10.000 | viên | Dạng bào chế: viên. Đường dùng: uống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 12 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 09 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/2 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm vận chuyển, bảo quản, bàn giao tại đơn vị sử dụng đảm bảo đúng yêu cầu tiến độ và chất lượng của chủ đầu tư - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi