Gói thầu: Sửa chữa định kỳ tuyến ĐT.758 đoạn từ tiếp theo đi Thác số 4, tỉnh Bình Phước (Km27+325 đến Km32+825)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711141-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Sửa chữa định kỳ tuyến ĐT.758 đoạn từ tiếp theo đi Thác số 4, tỉnh Bình Phước (Km27+325 đến Km32+825)
Số hiệu KHLCNT 20210686397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 10:44:00 đến ngày 2021-07-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,576,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 203,645,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ ba triệu sáu trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Ủi quang tuyến Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 323,88 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 41,5396 100m3
3 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,4726 m2
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,6767 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 66,8351 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,4996 100m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,4996 100m3/1km
8 Mua sỏi đỏ để đắp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,4996 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,6459 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,5907 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,1629 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 451,8475 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 47,7526 100m2
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 61,7071 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 61,7071 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 61,7071 100tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 451,8475 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 47,7526 100m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 188,175 m2
11 Mua và lắp đặt biển báo hình tam giác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 biển
12 Mua và lắp đặt trụ đở biển báo hình tam giác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 trụ
C PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Mua và lắp đặt biển báo hình tam giác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 biển
2 Mua và lắp đặt trụ đở biển báo hình tam giác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 trụ
3 Mua và lắp đặt biển báo hình tròn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 biển
4 Mua và lắp đặt trụ đở biển báo hình tròn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 trụ
5 Mua và lắp đặt biển chỉ dẫn hình chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 biển
6 Mua và lắp đặt trụ đở biển báo hình chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 trụ
7 Cung cấp đèn cảnh báo bằng pin Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 Bộ
8 Cung cấp chóp nhựa phản quang Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 Cái
9 Cung cấp dây băng rào công trình Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0365E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.072E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 9.504.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 9.504.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình. + Xác nhận hoàn thành đúng tiến độ và chất lượng của chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: +Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng. + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình. + Xác nhận hoàn thành đúng tiến độ và chất lượng của chủ đầu tư. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.504.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->