Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710898-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210690251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 10:43:00 đến ngày 2021-07-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,896,833,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,452,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu bốn trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | 3,2687 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 3,2687 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | 41,3316 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 41,3316 | 100m3 | |
| 5 | San đất bãi thải | 44,6003 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp III | 11,4937 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 18,5677 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 30,0614 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,2284 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 32,156 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 9,4082 | 100m3 | |
| 12 | Mua đất về đắp | 2.241,6792 | m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 12,0921 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 11,4143 | 100m3 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 52,595 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | 8,7413 | 100tấn | |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 8,7413 | 100tấn | |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 52,595 | 100m2 | |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 47,77 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | 5,6703 | 100tấn | |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 5,6703 | 100tấn | |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 47,77 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | 46,28 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | 9,6878 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | 1.006 | m | |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đón nước, đá 1x2, mác 250 | 15,09 | m3 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đón nước | 1,6096 | 100m2 | |
| 28 | Lắp đặt tấm đón nước | 301,8 | m2 | |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 65,39 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 4,024 | 100m2 | |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,5426 | 100m3 | |
| 32 | Lát vỉa hè gạch block tự chèn dày 5,5cm | 4.140,66 | m2 | |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 13,76 | m3 | |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 6,82 | m3 | |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 11,64 | m3 | |
| 36 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 34,08 | m2 | |
| 37 | Đất trồng mầu | 14,2 | m3 | |
| 38 | Trồng cây xanh | 0,71 | 100cây | |
| 39 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 71 | 1 cây/năm | |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 108,91 | m3 | |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | 977,08 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 1.240,92 | m3 | |
| 43 | Bê tông giằng đỉnh, bê tông M250, đá 1x2 | 46,56 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kè | 2,328 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm | 0,686 | tấn | |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 151,32 | m2 | |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 219,71 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | 4 | cái | |
| 50 | Sản xuất chân cột và biển báo phản quang | 8 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC:THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đế cống D400 | 12 | Cái | |
| 2 | Đế cống D600 | 162 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | 6 | 1 đoạn ống | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | 81 | 1 đoạn ống | |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 5 | mối nối | |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | 79 | mối nối | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | 12 | 1 đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | 2 | mối nối | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | 7 | mối nối | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | 2 | mối nối | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 174 | 1cấu kiện | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0188 | 100m2 | |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,06 | m3 | |
| 16 | Bê tông mương cáp, bê tông M200, đá 1x2 | 0,14 | m3 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 0,02 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0056 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0093 | tấn | |
| 20 | Song chắn rác 300x600 | 15 | cái | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0338 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0143 | tấn | |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 24 | Bê tông mũ mố , bê tông M250, đá 1x2 | 0,28 | m3 | |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 0,56 | m3 | |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,34 | m3 | |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,28 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 6,3 | m2 | |
| 29 | Tấm gang 960x530 | 4 | cái | |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0624 | 100m2 | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 1 | 1cấu kiện | |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0738 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0143 | tấn | |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 0,48 | m3 | |
| 35 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | 1,52 | m3 | |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 1,37 | m3 | |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,77 | m3 | |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,69 | m3 | |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 16,39 | m2 | |
| 40 | Nắp gang 960x530 | 6 | cái | |
| 41 | Nắp gang 900x900 tải trọng HL93 | 1 | cái | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1402 | 100m2 | |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | 1cấu kiện | |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 112,644 | 1m3 | |
| 2 | Cát đen | 160,92 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ | 4.023 | viên | |
| 4 | băng niloong | 402,3 | m2 | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 402 | cái/m | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 28,161 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 4,023 | 1000v | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 4,023 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8046 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,3218 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,294 | 100m3 | |
| 12 | Cát đen | 39,2 | m3 | |
| 13 | Gạch chỉ | 980 | viên | |
| 14 | băng niloong | 98 | m2 | |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 98 | cái/m | |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 6,86 | m3 | |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,98 | 1000v | |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,98 | 100m2 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2156 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | 0,0784 | 100m3 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | 19,2 | 1m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,8 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 18,4 | m3 | |
| 24 | Khung móng cột M164x240x240x525 | 16 | bộ | |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 11,2 | 1m3 | |
| 26 | Cọc tiếp địa L63x6 | 200,2 | kg | |
| 27 | Thép F10 | 17,5 | kg | |
| 28 | Chi tiết mạ kẽm | 3,5 | kg | |
| 29 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 14 | 1 bộ | |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0308 | 100m3 | |
| 31 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2976 | 100m3 | |
| 32 | Cọc tiếp địa + táp gia cường cọc tiếp địa | 214,47 | kg | |
| 33 | Dây nối đất ngầm, thép F10 | 66,6 | kg | |
| 34 | Chi tiết dây nối tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | 29,01 | kg | |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 1,8 | 10 cọc | |
| 36 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 3 | 1 bộ | |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2976 | 100m3 | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,624 | 1m3 | |
| 39 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,048 | m3 | |
| 40 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,288 | m3 | |
| 41 | Bu lông, đai ốc, đếm M16*675 | 4 | bộ | |
| 42 | Thép chế tạo tiếp địa tủ | 57,2 | kg | |
| 43 | Ống nhựa HDPE D65/50 | 2,25 | m | |
| 44 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | 16 | 1 cột | |
| 45 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 16 | 1 cần đèn | |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | 16 | bảng | |
| 47 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 128 | 1 đầu cáp | |
| 48 | Bóng LED 100W | 16 | 1.0 | |
| 49 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 16 | bộ | |
| 50 | Dây đồng M10 | 570 | m | |
| 51 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 570 | 1 bộ | |
| 52 | Rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm | 5,8 | 100m | |
| 53 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cáp đồng Cu/PVC/PVC 2x1,5 | 1,68 | 100m | |
| 54 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cáp đồng Cu/PVC/PVC 1x1,5 | 1,68 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D50/40 | 545,1 | m | |
| 56 | Ống thép đen D60 | 98 | md | |
| 57 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D60 | 0,98 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | 1 | 1 tủ | |
| 59 | Đầu cốt đồng M16 | 136 | cái | |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 13,6 | 10 đầu cốt | |
| 61 | Rải cáp ngầm Cáp ngầm vào tủ CS Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | 0,2 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50 | 15 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.484525E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.96905E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng trong đó bao gồm các hạng mục công việc phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể như sau: - Thi công hạng mục giao thông, thoát nước. - Thi công hạng mục điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.854.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi