Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711058-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210700308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 10:37:00 đến ngày 2021-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,536,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bể nước Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 8,831 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,72 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,096 100m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,096 100m3
5 Tháo dỡ hệ thống thiết bị vệ sinh cũ Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1 Công
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 18,256 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 24,281 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 49,414 m3
9 Xúc vật liệu thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,737 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,737 100m3
11 Hút bể phốt bằng máy Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1 bể
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tường rào Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,889 m3
13 Xúc vật liệu thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,019 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,019 100m3
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6,58 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 73,115 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 39,539 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,683 100m2
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,808 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,58 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,043 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6,244 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 118,033 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,305 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,306 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 84,329 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,555 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,296 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,142 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6,107 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,18 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,131 100m3
19 Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 44,483 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 44,483 m2
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,009 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,594 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,415 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,5 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 26,658 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,943 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,988 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6,168 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,649 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 43,179 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 11,654 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 11,909 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 115,375 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,545 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,931 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,292 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 13,068 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,335 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,165 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,839 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,31 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,583 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,123 tấn
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,245 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,04 m3
46 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 22,68 m2
47 Lan can cầu thang bằng ống thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 8 m
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,284 100m2
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,565 m3
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,149 tấn
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 28,44 m2
52 Tay vịn thép ống mạ kẽm, sơn tĩnh điện D76 dày 1,4mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 82,48 m
53 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ, khóa tường bằng gạch bê tông đặc kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 180,192 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 31,676 m3
55 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 11,159 m3
56 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 974,354 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1.150,68 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 333,641 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 394,3 m2
60 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1.103,53 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 146,1 m
62 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 12,8 m
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2.982,151 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1.002,794 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 9,065 100m2
66 SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm, sơn tĩnh điện Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 80,64 m2
67 Sản xuất vách kính cố định nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dán dày 8,38 ly, lắp dựng hoàn chỉnh (+ 310,000 tiền kính an toàn) Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 21,835 m2
68 Sản xuất vách kính cố định nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dán dày 5 ly, lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 88,02 m2
69 Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 75,6 m2
70 Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa sổ 3 cánh (2 cánh mở quay, 1 cánh mở hất), kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 58,32 m2
71 Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,88 m2
72 SXLD vách ngăn Compact chịu nước HPL dày 15mm, phụ kiện inox đầy đủ Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,16 m2
73 Thi công khung thép hộp mạ kẽm 50x100x2,5mm gắn lam lá liễu Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 885,508 kg
74 Lam lá liễu 170x23x1,3mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 379,2 md
75 Tay đỡ lam lá liễu Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 192 cái
76 thi công hoàn thiện lam chắn nắng lá liễu Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 75,84 m2
77 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 61,87 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 182,29 m2
79 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 182,29 m2
80 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,437 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,437 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 161,562 1m2
83 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,516 100m2
84 Úp nóc, úp hồi khổ 400, dày 0,4mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 62,3 m
85 Ke chống bão (tạm tính 4 cái/m2) Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2.206,4 cái
86 Sản xuất, lắp dựng thang lên mái Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1 bộ
87 Cửa hố thang lên thăm mái Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
88 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,622 m3
89 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 10,98 m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 54,149 m3
91 Lát nền, sàn gạch 500x500mm, XM PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 917,438 m2
92 Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, chống trơn, XM PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 61,61 m2
93 Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 200,172 m2
94 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,62 m2
95 Xử lý khe lún sàn, tường Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 18,6 m
96 Xử lý khe lún mái Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,1 m
97 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,415 1m3
98 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,707 m3
99 Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc kich thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 8,485 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,857 m3
101 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 7,929 m2
102 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 39,083 m2
103 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,018 100m3
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 7,929 m2
105 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,79 1m3
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,597 m3
107 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,734 m3
108 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 34,494 m2
109 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ 60x240mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 34,494 m2
110 Mua đất màu trồng cây Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,46 m3
111 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,26 m3
112 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,038 100m3
113 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,2 m3
114 Xẻ rãnh chống trơn trượt Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 38,4 m
115 Lan can bậc lên xuống ống thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện theo thiết kế Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 20 m
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 76 bộ
117 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 48 cái
118 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 17 bộ
119 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 24 cái
120 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4 cái
121 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6 cái
122 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2 cái
123 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 48 cái
124 Tủ điện tổng 150x150x200 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3 cái
125 Tủ điện phòng Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 12 cái
126 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2 cái
127 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 16 cái
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 100 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 mm2 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 200 m
130 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 500 m
131 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1.500 m
132 Lắp đặt ống ghen mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2.000 m
133 Máy bơm nước công suất Q=5m3/h, H=30m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
134 Giá đỡ chậu rửa Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 8 bộ
135 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 8 bộ
136 Lắp đặt xí bệt Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 8 bộ
137 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6 bộ
138 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 8 bộ
140 Lắp đặt gương soi Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4 cái
141 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4 cái
142 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1 bể
143 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4 cái
144 Lắp đặt van phao điện chống tràn Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,3 100m
147 Cầu chắn rác D100 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 14 cái
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 24 cái
149 Neo cố định ống nhựa thoát nước vào tường, 1 đoạn ống theo chiều dài nhà bố trí 3 vị trí neo cố định ống nước Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1 toàn bộ
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,35 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,7 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,4 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,34 100m
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6 cái
155 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 15 cái
156 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/34mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 12 cái
157 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 12 cái
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 15 cái
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 20 cái
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 10 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,5 100m
163 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 15 cái
164 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 16 cái
165 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 20 cái
166 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 10 cái
167 Lắp đặt van - Đường kính 25mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5 cái
168 Lắp đặt van - Đường kính 34mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 10 cái
169 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5 cái
170 Hộp bình cứu hỏa Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2 hộp
171 Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2 bình
172 Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4 bình
173 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2 cái
174 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m 8 cái
175 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 8 cọc
176 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 70 m
177 Dây tiếp địa, lập là 40x4mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 60 m
178 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,362 100m3
179 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,027 1m3
180 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 9,235 m3
181 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 9,235 m3
182 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 11,28 m3
183 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 14,279 m3
184 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,617 100m2
185 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,305 tấn
186 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,395 m3
187 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,134 100m3
188 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,268 100m3
189 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 180,513 m2
190 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,625 m3
191 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,352 tấn
192 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,327 100m2
193 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 150 1cấu kiện
194 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,133 100m3
195 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,473 1m3
196 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,646 m3
197 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,019 100m2
198 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,027 tấn
199 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,194 m3
200 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,999 m3
201 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,468 m3
202 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 48,16 m2
203 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 33,12 m2
204 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,31 m2
205 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,019 100m2
206 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK >10mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,026 tấn
207 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,495 m3
208 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4 1cấu kiện
209 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,049 100m3
210 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,099 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.31E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.66E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->