Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 10:37:00 đến ngày 2021-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,536,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bể nước | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,831 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,72 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,096 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,096 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị vệ sinh cũ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,256 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24,281 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 49,414 | m3 |
| 9 | Xúc vật liệu thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,737 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,737 | 100m3 |
| 11 | Hút bể phốt bằng máy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tường rào | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,889 | m3 |
| 13 | Xúc vật liệu thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,019 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,019 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,58 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 73,115 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 39,539 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,683 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,808 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,58 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,043 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,244 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 118,033 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,305 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,306 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 84,329 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,555 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,296 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,142 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,107 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,18 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,131 | 100m3 |
| 19 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 44,483 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 44,483 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,009 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,594 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,415 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 26,658 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,943 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,988 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,168 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,649 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 43,179 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,654 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,909 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 115,375 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,545 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,931 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,292 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,068 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,335 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,165 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,839 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,31 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,583 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,123 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,245 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,04 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 22,68 | m2 |
| 47 | Lan can cầu thang bằng ống thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | m |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,284 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,565 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,149 | tấn |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 28,44 | m2 |
| 52 | Tay vịn thép ống mạ kẽm, sơn tĩnh điện D76 dày 1,4mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 82,48 | m |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ, khóa tường bằng gạch bê tông đặc kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 180,192 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 31,676 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,159 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 974,354 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.150,68 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 333,641 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 394,3 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.103,53 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 146,1 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,8 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2.982,151 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.002,794 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,065 | 100m2 |
| 66 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 80,64 | m2 |
| 67 | Sản xuất vách kính cố định nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dán dày 8,38 ly, lắp dựng hoàn chỉnh (+ 310,000 tiền kính an toàn) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 21,835 | m2 |
| 68 | Sản xuất vách kính cố định nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dán dày 5 ly, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 88,02 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 75,6 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa sổ 3 cánh (2 cánh mở quay, 1 cánh mở hất), kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 58,32 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,88 | m2 |
| 72 | SXLD vách ngăn Compact chịu nước HPL dày 15mm, phụ kiện inox đầy đủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,16 | m2 |
| 73 | Thi công khung thép hộp mạ kẽm 50x100x2,5mm gắn lam lá liễu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 885,508 | kg |
| 74 | Lam lá liễu 170x23x1,3mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 379,2 | md |
| 75 | Tay đỡ lam lá liễu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 192 | cái |
| 76 | thi công hoàn thiện lam chắn nắng lá liễu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 75,84 | m2 |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 61,87 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 182,29 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 182,29 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,437 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,437 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 161,562 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,516 | 100m2 |
| 84 | Úp nóc, úp hồi khổ 400, dày 0,4mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 62,3 | m |
| 85 | Ke chống bão (tạm tính 4 cái/m2) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2.206,4 | cái |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng thang lên mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 87 | Cửa hố thang lên thăm mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,622 | m3 |
| 89 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,98 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 54,149 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 917,438 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, chống trơn, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 61,61 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 200,172 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,62 | m2 |
| 95 | Xử lý khe lún sàn, tường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,6 | m |
| 96 | Xử lý khe lún mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1 | m |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,415 | 1m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,707 | m3 |
| 99 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc kich thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,485 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,857 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,929 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 39,083 | m2 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,018 | 100m3 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,929 | m2 |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,79 | 1m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,597 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,734 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 34,494 | m2 |
| 109 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ 60x240mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 34,494 | m2 |
| 110 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,46 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,26 | m3 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,038 | 100m3 |
| 113 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | m3 |
| 114 | Xẻ rãnh chống trơn trượt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 38,4 | m |
| 115 | Lan can bậc lên xuống ống thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện theo thiết kế | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 76 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 124 | Tủ điện tổng 150x150x200 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 125 | Tủ điện phòng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 500 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.500 | m |
| 132 | Lắp đặt ống ghen mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2.000 | m |
| 133 | Máy bơm nước công suất Q=5m3/h, H=30m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 134 | Giá đỡ chậu rửa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 143 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt van phao điện chống tràn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 147 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 149 | Neo cố định ống nhựa thoát nước vào tường, 1 đoạn ống theo chiều dài nhà bố trí 3 vị trí neo cố định ống nước | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | toàn bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,35 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,34 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/34mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt van - Đường kính 34mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 170 | Hộp bình cứu hỏa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 171 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bình |
| 172 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| 173 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 175 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cọc |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 177 | Dây tiếp địa, lập là 40x4mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 178 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,362 | 100m3 |
| 179 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,027 | 1m3 |
| 180 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,235 | m3 |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,235 | m3 |
| 182 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,28 | m3 |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14,279 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,617 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,305 | tấn |
| 186 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,395 | m3 |
| 187 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,134 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,268 | 100m3 |
| 189 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 180,513 | m2 |
| 190 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,625 | m3 |
| 191 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,352 | tấn |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,327 | 100m2 |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | 1cấu kiện |
| 194 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,133 | 100m3 |
| 195 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,473 | 1m3 |
| 196 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,646 | m3 |
| 197 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,019 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,027 | tấn |
| 199 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,194 | m3 |
| 200 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,999 | m3 |
| 201 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,468 | m3 |
| 202 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 48,16 | m2 |
| 203 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 33,12 | m2 |
| 204 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,31 | m2 |
| 205 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,019 | 100m2 |
| 206 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,026 | tấn |
| 207 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,495 | m3 |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1cấu kiện |
| 209 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,049 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,099 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.31E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi