Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 10:35:00 đến ngày 2021-07-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,664,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,17 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1352 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1352 | 100m3/1km |
| 5 | Đào đất KTH Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,255 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5025 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5025 | 100m3/1km |
| 8 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,956 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4396 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4396 | 100m3/1km |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,21 | m3 |
| 12 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, ĐK 0,4÷1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5021 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5021 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m tiếp 3km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5021 | 100m3/1km |
| 15 | Đào nền, khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.319,176 | 1m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Vận chuyển 70% khối lượng đào khuôn+đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2343 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Vận chuyển 70% khối lượng đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2343 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp đất nền đường độ chặt YC K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.065,833 | m3 |
| 19 | Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất (tận dụng 30% đất đào khuôn đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 930,293 | m3 |
| 20 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5308 | 100m3 |
| 21 | Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.499,004 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3213 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9525 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7636 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7636 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1101 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1101 | 100tấn |
| 28 | Nilon chống mất nước bê tông tuyến nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1906 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông tuyến nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5717 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,34 | m3 |
| 31 | Bê tông gia cố lề đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,19 | m3 |
| B | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Tim đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Gờ giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (Gờ giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Mặt biển tam giác 70x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Cột biển D80 cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684,75 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vật liệu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,645 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9887 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,69 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1079 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3163 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0466 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4581 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,485 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,97 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,86 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng M75 mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,66 | m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên CK rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống CK Rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên ck tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống ck tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,209 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245 | 1cấu kiện |
| 20 | Cắt đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,07 | m3 |
| 22 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, ĐK 0,4÷1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0707 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0707 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 3km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0707 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 27 | Nilon lót chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | 100m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0942 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1413 | 100m3 |
| 30 | Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,369 | m3 |
| 31 | Đắp bờ vây thi công, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 32 | Phá bờ vây thi công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 33 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 34 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 981,122 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5994 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7439 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7439 | 100m3/1km |
| 38 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,45 | 100m |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,03 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7576 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,55 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | 1 đoạn cống |
| 43 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | mối nối |
| 44 | Cắt bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | 100m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | m3 |
| 46 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1112 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1112 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 3km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1112 | 100m3/1km |
| 49 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 51 | Nilon lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | 100m2 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1482 | 100m3 |
| 53 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2223 | 100m3 |
| 54 | Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,899 | m3 |
| 55 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,75 | 100m |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,887 | 100m2 |
| 60 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1462 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2432 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3983 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 69 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | 10 tấn/1km |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1cấu kiện |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,667 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6057 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4323 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4323 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0938 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0662 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m3 |
| 9 | Xây móng, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn cống |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối nối |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0809 | 100m2 |
| 16 | Bê tông gờ chắn bánh xe - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0423 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,38 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1447 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 27 | Cắt đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,96 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,19 | m3 |
| 29 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, ĐK 0,4÷1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0519 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0519 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 3km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0519 | 100m3/1km |
| 32 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2012 | 100m2 |
| 34 | Nilon lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3382 | 100m2 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1015 | 100m3 |
| 37 | Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,195 | m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,95 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,35 | m |
| 3 | Dây Muyle 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m |
| 4 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940 | m |
| 5 | Dây sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 7 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 8 | Kẹp néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 9 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 10 | Cột bê tông dự ứng lực PC8.5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 11 | Cột bê tông dự ứng lực PC8.5-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cột |
| 12 | Móng 1 cột tròn M- PC8.5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 13 | Móng 1 cột tròn M- PC8.5-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | móng |
| 14 | Móng 2 cột tròn M- 2PC8.5-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 15 | Tiếp địa lặp lại Rll | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Tháo hạ cột H6,5, H7,5, LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cột |
| 17 | Tháo , lắp hòm công tơ H2,H4, H3F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | hòm |
| 18 | Xà khóa lệch hạ thế trên 1 cột XKL-1T-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Xà khóa lệch hạ thế trên 2 cột XKL-2T-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ dây sau công tơ X2-Tk & xà X-2Vk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 21 | Phụ kiện đấu nối dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 22 | Sứ hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | quả |
| 23 | Tháo và lắp lại loa phát thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Tháo và lắp lại đèn compac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | đèn |
| 25 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 26 | Tiếp địa lặp lại R11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 28 | Móng 1 cột tròn M- PC8,5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 29 | Móng 1 cột tròn M- PC8,5-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | móng |
| 30 | Móng 2 cột tròn M- 2PC8,5-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 31 | Ca xe vận chuyển vật t | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 32 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14966405E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2993281E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.365.098.900 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.730.197.800VND (X). Trong đó X= N x V. - Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục mặt đường thảm nhựa, có hạng mục mặt đường bê tông, có hạng mục hệ thống thoát nước, Có hạng mục đường điện 0,4Kv… - Loại công trình: Công trình giao thông - Cấp công trình: Cấp IV. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.365.098.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.730.197.800 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi