Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707751-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210675147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 10:35:00 đến ngày 2021-07-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,664,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,352 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,17 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1352 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1352 100m3/1km
5 Đào đất KTH Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,255 1m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5025 100m3
7 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5025 100m3/1km
8 Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,956 1m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4396 100m3
10 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4396 100m3/1km
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,21 m3
12 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, ĐK 0,4÷1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5021 100m3
13 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5021 100m3
14 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m tiếp 3km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5021 100m3/1km
15 Đào nền, khuôn đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.319,176 1m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Vận chuyển 70% khối lượng đào khuôn+đào nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2343 100m3
17 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Vận chuyển 70% khối lượng đào khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2343 100m3/1km
18 Đắp đất nền đường độ chặt YC K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.065,833 m3
19 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất (tận dụng 30% đất đào khuôn đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 930,293 m3
20 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5308 100m3
21 Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.499,004 m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3213 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9525 100m3
24 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7636 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7636 100m2
26 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1101 100tấn
27 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1101 100tấn
28 Nilon chống mất nước bê tông tuyến nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1906 100m2
29 Ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông tuyến nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5717 100m2
30 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,34 m3
31 Bê tông gia cố lề đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,19 m3
B Hệ thống ATGT
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Tim đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Gờ giảm tốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (Gờ giảm tốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Mặt biển tam giác 70x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Cột biển D80 cao 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 684,75 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vật liệu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,645 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9887 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,69 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,1079 100m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3163 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0466 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4581 tấn
9 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,485 tấn
10 Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,97 m3
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,86 m3
12 Vữa xi măng M75 mối nối rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,66 m2
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên CK rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.245 1 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống CK Rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.245 1 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên ck tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.245 1 cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống ck tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.245 1 cấu kiện
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,209 10 tấn/1km
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.245 cái
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.245 1cấu kiện
20 Cắt đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,785 100m
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,07 m3
22 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, ĐK 0,4÷1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0707 100m3
23 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0707 100m3
24 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 3km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0707 100m3/1km
25 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,42 m3
26 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
27 Nilon lót chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 100m2
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0942 100m3
29 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1413 100m3
30 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,369 m3
31 Đắp bờ vây thi công, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m3
32 Phá bờ vây thi công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m3
33 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ca
34 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 981,122 1m3
35 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5994 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7439 100m3
37 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7439 100m3/1km
38 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,45 100m
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,03 m3
40 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7576 100m2
41 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,55 m3
42 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244 1 đoạn cống
43 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243 mối nối
44 Cắt bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,64 100m
45 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,12 m3
46 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1112 100m3
47 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1112 100m3
48 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 3km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1112 100m3/1km
49 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,82 m3
50 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
51 Nilon lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,741 100m2
52 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1482 100m3
53 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2223 100m3
54 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,899 m3
55 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,75 100m
56 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 m3
57 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0565 100m2
58 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m3
59 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,887 100m2
60 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 m3
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1462 tấn
62 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 tấn
63 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2432 tấn
64 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3983 tấn
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 100m2
66 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
67 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 cấu kiện
68 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 cấu kiện
69 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 10 tấn/1km
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1cấu kiện
D THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,667 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6057 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4323 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4323 100m3/1km
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0938 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0662 100m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,57 m3
9 Xây móng, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,88 m3
10 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 m3
11 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 mối nối
13 Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 đoạn cống
14 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 mối nối
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn bánh xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0809 100m2
16 Bê tông gờ chắn bánh xe - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 m3
17 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0423 100m2
18 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
19 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
20 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,38 m2
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0776 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 m3
23 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1447 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1cấu kiện
27 Cắt đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,96 100m
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,19 m3
29 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, ĐK 0,4÷1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0519 100m3
30 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0519 100m3
31 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 3km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0519 100m3/1km
32 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 m3
33 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2012 100m2
34 Nilon lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3382 100m2
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0676 100m3
36 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1015 100m3
37 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,195 m3
E PHẦN ĐIỆN:
1 Cáp vặn xoắn 4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,95 m
2 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,35 m
3 Dây Muyle 2x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 m
4 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 940 m
5 Dây sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
6 Ghíp nhôm 3 bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
7 Tấm móc F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
8 Kẹp néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
9 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 bộ
10 Cột bê tông dự ứng lực PC8.5-4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
11 Cột bê tông dự ứng lực PC8.5-5.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cột
12 Móng 1 cột tròn M- PC8.5-4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
13 Móng 1 cột tròn M- PC8.5-5.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 móng
14 Móng 2 cột tròn M- 2PC8.5-5.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
15 Tiếp địa lặp lại Rll Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
16 Tháo hạ cột H6,5, H7,5, LT8,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cột
17 Tháo , lắp hòm công tơ H2,H4, H3F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 hòm
18 Xà khóa lệch hạ thế trên 1 cột XKL-1T-0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
19 Xà khóa lệch hạ thế trên 2 cột XKL-2T-0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Xà đỡ dây sau công tơ X2-Tk & xà X-2Vk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
21 Phụ kiện đấu nối dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
22 Sứ hạ thế 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 quả
23 Tháo và lắp lại loa phát thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Tháo và lắp lại đèn compac Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 đèn
25 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
26 Tiếp địa lặp lại R11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
27 Cáp lực điện áp 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sợi
28 Móng 1 cột tròn M- PC8,5-4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
29 Móng 1 cột tròn M- PC8,5-5.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 móng
30 Móng 2 cột tròn M- 2PC8,5-5.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
31 Ca xe vận chuyển vật t Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
32 Công bậc 2/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14966405E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2993281E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.365.098.900 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.730.197.800VND (X). Trong đó X= N x V. - Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục mặt đường thảm nhựa, có hạng mục mặt đường bê tông, có hạng mục hệ thống thoát nước, Có hạng mục đường điện 0,4Kv… - Loại công trình: Công trình giao thông - Cấp công trình: Cấp IV. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.365.098.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.730.197.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->