Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm linh kiện tích hợp chức năng logic và điều khiển số
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua sắm linh kiện tích hợp chức năng logic và điều khiển số |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687041 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 10:54:00 đến ngày 2021-07-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,038,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ nhớ chương trình Flash ROM | 35 | Bộ | Bộ nhớ ROM: - Kiểu bộ nhớ: Flash - Dung lượng bộ nhớ: 240Mb - Tần số xung nhịp : 480MHz - Nguồn nuôi: 3.3V - 5V - Dải nhiệt độ làm việc: - 40 °С đến 125 °С. | ||
| 2 | Bộ tính toán số học | 121 | Bộ | Bộ tính toán số học: - Có 4 bits điều khiển TTL - Có 2 đầu vào 4 bits, 2 bits trạng thái. - Đầu ra 4 bits TTL - Điện áp vào mức cao: 2V-5V - Điện áp vào mức thấp: | ||
| 3 | Tổ hợp đệm phối hợp trở kháng | 44 | Bộ | Bộ đệm phối hợp trở kháng: - Kiểu giao tiếp dữ liệu: Bus 16 port - Giao tiếp vào ra 2 chiều AB - Độ trễ truyền dữ liệu: 5ns - Dải nhiệt độ làm việc: - 40 °С đến 125 °С - Nguồn cấp: 4.75V - 5.25V | ||
| 4 | Tổ hợp khuếch đại giới hạn | 41 | Bộ | Bộ khuếch đại giới hạn: - Hệ số khuếch đại vi sai: 87dB - Độ nhạy đầu vào: 4mVp-p - Dải thông 3dB:400MHz - Nguồn cấp:+5V- 90mA - Số kênh : 02 - DIP 14 chân, kích thước 15x10mm | ||
| 5 | Tổ hợp khuếch đại công suất | 47 | Bộ | Bộ khuếch đại công suất: - Dải thông: 200MHz - Hệ số khuếch đại: 90dB - Hệ số tạp: 0.8dB - Nguồn cấp: +5V - 115mA - DIP 8 chân, kích thước 15x10mm | ||
| 6 | Tổ hợp chia tần | 53 | Bộ | Bộ chia tần: - 2 đầu ra song song Fo = 4 - 240GHz Fo/4=1-60GHz - Công suất ra: +18dBm - Tạp pha: -100dBc/Hz-100KHz - Nguồn cấp: +5V | ||
| 7 | Tổ hợp chuyển mạch kép, có điều khiển số | 53 | Bộ | Bộ chuyển mạch kép, có điều khiển số: - Mức suy giảm trung gian: 0.5dB - Hài bậc 2 ở 34dBm: - 40dBm - Có 3 đường điều khiển tương thích CMOS - Tín hiệu điều khiển: Mức TTL - Dải nhiệt độ làm việc: -20 °С đến +80 °С | ||
| 8 | Board FPGA ALTERA Stratix II DSP | 1 | Bộ | Các đầu vào ra tương tự: - 2 kênh biến đổi tương tự số 125MSPS - 2 kênh biến đổi số - tương tự 165 MSPS - Đầu ra VGA Digital I/O: - Giắc kết nối TI-EVM - Giắc 40 chân tín hiệu số. - RS 232 - 10/100 Ethernet physical layer/media access control (PHY/MAC) and RJ-45 jack Bộ nhớ ngoài: 32-Mbyte SDR SDRAM 16-Mbyte flash 1-Mbyte SRAM 16-Mbyte compact flash | ||
| 9 | Vi điều khiển 8 bit | 22 | Cái | Lõi xử lý: 8bit Tốc độ tối đa: 48MHz Số chân vào/ra:35 Bộ nhớ chương trình: 32Kbs EPROM trong: 256byte Nguồn: 4.2-5V Đóng gói 40-DIP | ||
| 10 | Vi điều khiển ATmega16-16AU | 22 | Cái | - Dòng tiêu thụ 0.2mA - Kiến trúc AVR 16 bit - Nhịp tối đa 20MHz - Flash 32KB - EEPROM 1K - Số timer 03 - Số kênh PWM 06 | ||
| 11 | Thiết bị đặt cấu hình Flash ROM | 7 | Cái | - IC lưu giữ cấu hình - Bộ nhớ 16 MB - Số chân: 16 chân - Nạp qua: USB/ Ethernet - Nguồn: 2,7 đến 3,6 V | ||
| 12 | Thạch anh 50MHz | 4 | Cái | - Tần số hoạt động: 50 MHz - Điện áp: 6mV - Nhiệt độ hoạt động: -40 °С đến +85 °С | ||
| 13 | Thạch anh 64MHz | 83 | Cái | - Tần số tín hiệu ra: 64MHz - Công suất ra: +1dBm -Tạp pha SSB: -95dBc/Hz-100KHz - Nguồn cấp: +5V - 57mA - Kích thước: 15x10mm | ||
| 14 | IC giữ cấu hình | 47 | Cái | - Kiểu bộ nhớ: Flash - Dung lượng bộ nhớ: 200Mb - Tần số xung nhịp : 240MHz - Nguồn nuôi: 3.3V - 5V - Dải nhiệt độ làm việc: -40 °С đến 125 °С | ||
| 15 | Tổ hợp FPGA (9152 phần tử logic) | 3 | Bộ | - 9152 phần tử logic, - Số bit bộ nhớ động (RAM): 589824, - Nguồn nuôi: 1,14V ~ 1,26V, - Kiểu chân: CSPBGA, 160 I/O | ||
| 16 | IC lập trình phần cứng FPGA 1152 cổng logic | 21 | Cái | - Chíp lập trình phần cứng FPGA - Số cổng hệ thống cực đại: 63.000port - Số cổng logic: 1.152 - Khối mảng logic: 144 - Bộ nhớ RAM: 12.288bit - Số chân I/O cức đại: 189 - Nguồn cấp: 3,5V-5,25V - Dải nhiệt độ làm việc: -40°С đến 125°С | ||
| 17 | IC lập trình phần cứng FPGA 3200 cổng logic | 34 | Cái | - Chíp lập trình phần cứng FPGA - Số cổng hệ thống cực đại: 115.000port - Số cổng logic: 3.200 - Khối mảng logic: 189 - Bộ nhớ RAM: 24.460bit - Số chân I/O cức đại: 244 - Nguồn cấp: 3,5V-5,25V - Dải nhiệt độ làm việc: -40°С đến 125°С | ||
| 18 | IC FPGA Cyclone | 6 | Cái | 114K phần tử logic, Số khối bộ nhớ: 432, Bộ nhớ nhúng: 3888 Kb, 266 bộ nhân, 4 PLL, 256 chân | ||
| 19 | ROM khả trình 4Mbit | 2 | Cái | - Kích thước bộ nhớ: 4Mbit, - Tần số clock tối đa: 66 MHz, - Loại xử lý: Đồng bộ, - Độ rộng bus dữ liệu : 8 bit, - Nguồn nuôi: 2,7~3,6V | ||
| 20 | IC FPGA 1800 cổng logic | 31 | Cái | Điện áp hoạt động:3,3-5V; Số cổng lô gic khả trình: 1800; Số chân vào/ra: 200; Tần số hoạt động: 200MHz | ||
| 21 | Bộ nhớ chương trình FPGA | 16 | Bộ | Kích thước bộ nhớ: 16Mbit, Hộ trợ ISP: Có, Có khả năng lập trình: Có, Nguồn nuôi: 3,3V, Kiểu chân: SOIC 16 | ||
| 22 | Bộ nhớ chương trình tích hợp | 2 | Bộ | Bộ nhớ chương trình tích hợp, có khả năng thiết lập đầu ra open collector; Số cổng lô gic 3000; Số chân vào ra 99; Tần số làm việc cực đại 172.4MHz. | ||
| 23 | IC chuyển mạch thị tần | 56 | Cái | Tần số hoạt động cực đại: 30MHz; Số kênh song song: 4 Trở kháng trong: 0,05 Ohm Cách ly kênh: 40dB Thời gian chuyển mạch: 100ns | ||
| 24 | IC chuyên dụng Phối hợp đường truyền | 94 | Cái | Phối hợp đường truyền 75Ohm Số bit: 8; Dòng cấp đầu ra: 180mA | ||
| 25 | IC tương thích TTL | 240 | Cái | - Cổng NAND 2 đầu vào tương thích mức TTL - Số cổng: 4 cổng - Điện áp vào mức cao:>2,4V - Điện áp vào mức thấp: | ||
| 26 | IC ghi chức năng | 261 | Cái | - Số cổng: 6, loại logic: TTL, - Điện áp nguồn: 4,75~5,25V, điện áp đầu vào mức cao: 2V, điện áp đầu vào mức thấp: 0,8V, - Thời gian chuyển đổi từ mức thấp lên mức cao: 10~15ns, từ mức cao xuống mức thấp: 15~23ns | ||
| 27 | IC đệm bus TTL3V3 | 246 | Cái | - Loại đầu ra: 3 trạng thái, - Dòng đầu ra mức cao: 15mA, - Dòng đầu ra mức thấp: 24mA, - Độ trễ: 8ns, - Điện áp nguồn: 4,75~5,25V, - Kiểu chân: SO-20 | ||
| 28 | IC so sánh | 2 | Cái | - Điện áp nguồn: 2~36V, - Điện áp đầu vào vi sai: +/-36V, - Điện áp đầu ra: 36V, - Thời gian đáp ứng: 1,3us | ||
| 29 | IC logic (2-6V) | 265 | Cái | - Điện áp nguồn: 2~6V, - Độ trễ: 10ns, - Kiểu chân: SO-14, - Loại logic: CMOS | ||
| 30 | IC đệm Bus TTL5V | 2 | Cái | - Loại đầu ra: 3 trạng thái, - Dòng đầu ra mức cao: 15mA, - Dòng đầu ra mức thấp: 24mA, - Độ trễ: 8ns, - Điện áp nguồn: 4,75~5,25V, - Kiểu chân: SO-20 | ||
| 31 | IC bán dẫn công nghệ lưỡng cực | 30 | Cái | Chip bán dẫn công nghệ lưỡng cực: - Gồm 02 bộ phân kênh 2-4. - Mức điện áp: TTL. - Điện áp nguồn: +4,5V ÷ +5,5V. - Dải nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +125 °С | ||
| 32 | IC bán dẫn: bộ đếm lùi | 30 | Cái | Chip bán dẫn: - Bộ đếm ngược nhị phân 4 bít. - Mức điện áp: TTL. - Điện áp nguồn: +4,5 ÷ +5,5V. - Dải nhiệt độ làm việc: -60 °С. ÷ +125 °С.. - Trọng lượng: ≤ 1,5g. | ||
| 33 | IC bán dẫn: bộ đếm tiến | 30 | Cái | Chip bán dẫn: - Bộ cộng 4 bít. - Mức điện áp: TTL. - Điện áp nguồn: +4,5V ÷ +5,5V. - Dải nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +125°С. - Trọng lượng: ≤ 1,5g. | ||
| 34 | Chip bán dẫn 4 NAND | 25 | Con | Chip bán dẫn: - 02 cổng NAND 4 ngõ vào. - Mức điện áp: TTL. - Điện áp nguồn: +4,5V ÷ +5,5V. - Dải nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +125°С. - Trọng lượng: ≤ 0,45g. | ||
| 35 | Chip bán dẫn công nghệ lưỡng cực MUX | 10 | Con | Chip bán dẫn công nghệ lưỡng cực: - Gồm 04 bộ Mux 2-1. - Mức điện áp: TTL. - Điện áp nguồn: +4,5V ÷ +5,5V. - Dải nhiệt độ làm việc: -60°С÷ +125°С. | ||
| 36 | ROM lập trình lưỡng cực | 20 | Cái | - ROM lập trình lưỡng cực. - Chứa 35.000 phần tử tích phân. - Trọng lượng không quá 1,8 g. - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. - Tiêu thụ hiện tại: ≤ 185 mA. - Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ + 125 °С. | ||
| 37 | Chíp trao đổi thông tin 28 đường | 10 | Con | - Chíp dành cho việc trao đổi thông tin giữa các thiết bị và đơn vị hệ thống và để truyền dữ liệu đến các thiết bị ngoại vi, thiết bị hiển thị và chỉ thị, cho các giao diện được sản xuất bằng công nghệ lưỡng cực (TTLS). - Chip là một máy phát bốn thân. - Chứa 28 yếu tố không thể thiếu. - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. - Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ + 125 ° С. | ||
| 38 | Chíp trao đổi thông tin 66 đường | 10 | Con | thông tin giữa các thiết bị và đơn vị hệ thống và để truyền dữ liệu đến các thiết bị ngoại vi, thiết bị hiển thị và chỉ thị, cho các giao diện được sản xuất bằng công nghệ lưỡng cực (TTLS). - Là một máy thu bốn thân. - Chứa 66 yếu tố không thể thiếu. - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. - Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ + 125 ° С. | ||
| 39 | Chíp trao đổi thông tin 68 đường | 10 | Con | - Chíp dành cho việc trao đổi thông tin giữa các thiết bị và đơn vị hệ thống và để truyền dữ liệu đến các thiết bị ngoại vi, thiết bị hiển thị và chỉ thị, cho các giao diện được sản xuất bằng công nghệ lưỡng cực (TTLS). - Là một máy thu bốn thân. - Chứa 68 yếu tố không thể thiếu. - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. - Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ + 125 ° С. | ||
| 40 | IC điều khiển màn hình CRT có thể lập trình được 6 hiệu ứng | 10 | Cái | IC điều khiển màn hình CRT có thể lập trình được - Nguồn đơn 5V. - Có thể lập trình định dạng màn hình và kí tự. - Số hiệu ứng trên màn hình có thể thực hiện: 6 - Lựa chọn chế độ con chuột màn hình: 04 loại. - Hai hàng bộ nhớ đệm. | ||
| 41 | IC điều khiển màn hình CRT có thể lập trình được màu | 20 | Cái | - Điện áp cung cấp danh nghĩa.5 V ± 5% - Đầu ra điện áp cao 2, 5 v - Đầu ra điện áp thấp 0,4 V - Dải nhiệt độ làm việc: -10°С ÷ +70°С | ||
| 42 | IC chuyển tiêu chuẩn TTL | 10 | Cái | - Điện áp cung cấp danh nghĩa : 5 V ± 10% - Đầu ra điện áp thấp: 0,45 V - Đầu ra điện áp cao: 2,4V - Điện dung đầu vào: 12 pF - Dải nhiệt độ làm việc: -100C ÷ +700C | ||
| 43 | Chip điều khiển bus dữ liệu | 15 | Con | Chip điều khiển bus dữ liệu: - Số kênh: 04. - Điện áp nguồn: +4,5 ÷ +5,5V. - Dòng tiêu thụ: không hơn 130mA. - Dải nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +125°С. - Trọng lượng: ≤ 1,5g. | ||
| 44 | IC Phối hợp đường truyền | 20 | Cái | - Trọng lượng không quá 1,8 g. - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. - Tiêu thụ hiện tại: ≤ 130 mA. - Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ + 125°С. | ||
| 45 | IC kỹ thuật số của dòng TTL Ielekt hoặc tương đương | 35 | Cái | - Chip kỹ thuật số của dòng TTL. - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -600C ÷ +1250C - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10% - Trọng lượng: ≤ 0,45 g. | ||
| 46 | IC kỹ thuật số của dòng TTL optochip hoặc tương đương | 35 | Cái | - Chip kỹ thuật số của dòng TTL. - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ +125°С - Điện áp cung cấp: 3,0 V ± 10% - Trọng lượng: ≤ 0,45 g. | ||
| 47 | Thanh ghi dịch 8 bít | 30 | Cái | Thanh ghi dịch 8 bít: - Số bít đầu vào: 8 - Số bít đầu ra: 8 - Điện áp nguồn cực đại: +7V. - Điện áp đầu vào cực đại: +5.5V - Nhiệt độ làm việc: -40°С ÷ +80°С | ||
| 48 | Chip kỹ thuật số của dòng TTL chọn kênh | 30 | Con | - Chip kỹ thuật số của dòng TTL. - Chip là bộ ghép kênh chọn dữ liệu mười sáu kênh với gating. - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ +125°С - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10% | ||
| 49 | Chip kỹ thuật số của dòng TTL ghép kênh | 30 | Con | - Chip kỹ thuật số của dòng TTL. - Chip là bộ ghép kênh chọn dữ liệu cho 8 kênh mà không cần giao phối. - Trọng lượng: ≤ 1 g. - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ +125°С - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | ||
| 50 | Chip bán dẫn OR-NOT | 20 | Con | Chip bán dẫn: - Gồm 4 cổng OR-NOT. - Mức điện áp: TTL. - Điện áp nguồn: +4,5V ÷ +5,5V. - Dải nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +125°С. - Trọng lượng: ≤ 0.45g. | ||
| 51 | Chip bán dẫn công nghệ lưỡng cực Flip-Flop | 10 | Con | Chip bán dẫn công nghệ lưỡng cực: - Mức điện áp: TTL. - Điện áp nguồn: +4,5V ÷ +5,5V. - Dải nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +125°С. - Dòng tiêu thụ: ≤300mA. | ||
| 52 | Chip bán dẫn công nghệ lưỡng cực 3 NAND | 10 | Con | Chip bán dẫn công nghệ lưỡng cực: - Gồm 03 cổng AND 3 ngõ vào. - Mức điện áp: TTL. - Điện áp nguồn: +4,5V ÷ +5,5V. - Dải nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +125°С - Trọng lượng: ≤ 0,65g. | ||
| 53 | IC flip-flop | 20 | Cái | - Gồm 8 thông tin D-flip-flop, 8 thiết bị đệm đầu ra - trọng lượng không quá 1,8 g. - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. - Tiêu thụ hiện tại: không quá 145 mA. - Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ + 125°С | ||
| 54 | Rơ le 24/10 | 235 | Cái | Rơ le: (loại - số lượng - thời gian trễ) - Loại 1 - 50 cái - 90ns - Loại 2 - 50 cái - 400ns - Loại 3 - 50cái - 750ns - Loại 4 - 85 cái - 900ns - Điện áp đ/k các loại rơle: 24V 2V - Dòng cực đại các loại rơle: 10A - Điện trở cuộn hút: 22Ω - Nguồn: 4,5V đến 80V - Kích thước:25x10x3mm | ||
| 55 | Rơ le bán dẫn 100ns | 26 | Cái | Điện áp chuyển mạch: 220V Dòng chịu đựng: 2A Số kênh tiếp điểm : 01; Thời gian chuyển mạch: 100ns | ||
| 56 | Rơ le bán dẫn 4ms | 28 | Cái | - Dòng đầu ra: 100A - Thời gian chuyển mạch: ≤ 10ms - Điện áp điều khiển DC: 3-32VDC - Điện áp điều khiển AC: 24-380VAC | ||
| 57 | Rơ le điều khiển dải rộng | 22 | Cái | Điện áp chuyển mạch: 24V Điện áp kết nối: 112VDC Dòng chịu đựng: 2A Số kênh tiếp điểm : 01; Thời gian chuyển mạch: 4ms | ||
| 58 | Rơ le điều khiển DC | 21 | Cái | Điện áp chuyển mạch: 15V Điện áp kết nối: 112VDC Dòng chịu đựng: 5A Số kênh tiếp điểm : 02; Thời gian chuyển mạch: 4ms | ||
| 59 | Tụ lọc chuyên dụng 11V | 182 | Cái | Điện áp nạp đầy: 11V; Số lượng tụ song song: 8 Điện dung đơn: 1us Dòng chịu đựng: 2A | ||
| 60 | Tụ lọc chuyên dụng 24V | 178 | Cái | Điện áp nạp đầy: 24V; Số lượng tụ song song: 8 Điện dung đơn: 1us Dòng chịu đựng: 2A | ||
| 61 | Tụ điện (0.15uF-160V) | 227 | Cái | - Điện áp cực đại: 160V - Điện dung: 0.15uF - Sai số:1% | ||
| 62 | Tụ điện (1uF-63V) | 187 | Cái | - Điện áp cực đại: 63V - Điện dung: 1uF - Sai số:1% | ||
| 63 | Tụ điện (1uF ; 0.22uF; 0.15uF / 160V) | 175 | Cái | - Điện áp cực đại: 160V - Điện dung: 1uF ; 0.22uF (mỗi loại 50 cái) ; 0.15uF (75 cái) - Sai số:1% | ||
| 64 | IC khuếch đại thuật toán 100MHz lưỡng cực | 101 | Cái | Nguồn cung cấp: ±18V; Tần số: 100MHz; Hệ số méo khuếch đại: 0,01dB Tốc độ biến đổi: 200V/us | ||
| 65 | Khối điện trở | 134 | Cái | Kiểu loại: Thang trở; Giá trị từng thang: 1k2 Độ chính xác:0,5% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao; bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi cần thiết trong vòng 36 tháng. Chịu trách nhiệm lắp đặt cho bên mời thầu đến sản phẩm đầu cuối. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi