Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm linh kiện tích hợp chức năng logic và điều khiển số

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702042-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm linh kiện tích hợp chức năng logic và điều khiển số
Số hiệu KHLCNT 20210687041
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 10:54:00 đến ngày 2021-07-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,038,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ nhớ chương trình Flash ROM 35 Bộ Bộ nhớ ROM: - Kiểu bộ nhớ: Flash - Dung lượng bộ nhớ: 240Mb - Tần số xung nhịp : 480MHz - Nguồn nuôi: 3.3V - 5V - Dải nhiệt độ làm việc: - 40 °С đến 125 °С.
2 Bộ tính toán số học 121 Bộ Bộ tính toán số học: - Có 4 bits điều khiển TTL - Có 2 đầu vào 4 bits, 2 bits trạng thái. - Đầu ra 4 bits TTL - Điện áp vào mức cao: 2V-5V - Điện áp vào mức thấp:
3 Tổ hợp đệm phối hợp trở kháng 44 Bộ Bộ đệm phối hợp trở kháng: - Kiểu giao tiếp dữ liệu: Bus 16 port - Giao tiếp vào ra 2 chiều AB - Độ trễ truyền dữ liệu: 5ns - Dải nhiệt độ làm việc: - 40 °С đến 125 °С - Nguồn cấp: 4.75V - 5.25V
4 Tổ hợp khuếch đại giới hạn 41 Bộ Bộ khuếch đại giới hạn: - Hệ số khuếch đại vi sai: 87dB - Độ nhạy đầu vào: 4mVp-p - Dải thông 3dB:400MHz - Nguồn cấp:+5V- 90mA - Số kênh : 02 - DIP 14 chân, kích thước 15x10mm
5 Tổ hợp khuếch đại công suất 47 Bộ Bộ khuếch đại công suất: - Dải thông: 200MHz - Hệ số khuếch đại: 90dB - Hệ số tạp: 0.8dB - Nguồn cấp: +5V - 115mA - DIP 8 chân, kích thước 15x10mm
6 Tổ hợp chia tần 53 Bộ Bộ chia tần: - 2 đầu ra song song Fo = 4 - 240GHz Fo/4=1-60GHz - Công suất ra: +18dBm - Tạp pha: -100dBc/Hz-100KHz - Nguồn cấp: +5V
7 Tổ hợp chuyển mạch kép, có điều khiển số 53 Bộ Bộ chuyển mạch kép, có điều khiển số: - Mức suy giảm trung gian: 0.5dB - Hài bậc 2 ở 34dBm: - 40dBm - Có 3 đường điều khiển tương thích CMOS - Tín hiệu điều khiển: Mức TTL - Dải nhiệt độ làm việc: -20 °С đến +80 °С
8 Board FPGA ALTERA Stratix II DSP 1 Bộ Các đầu vào ra tương tự: - 2 kênh biến đổi tương tự số 125MSPS - 2 kênh biến đổi số - tương tự 165 MSPS - Đầu ra VGA Digital I/O: - Giắc kết nối TI-EVM - Giắc 40 chân tín hiệu số. - RS 232 - 10/100 Ethernet physical layer/media access control (PHY/MAC) and RJ-45 jack Bộ nhớ ngoài: 32-Mbyte SDR SDRAM 16-Mbyte flash 1-Mbyte SRAM 16-Mbyte compact flash
9 Vi điều khiển 8 bit 22 Cái Lõi xử lý: 8bit Tốc độ tối đa: 48MHz Số chân vào/ra:35 Bộ nhớ chương trình: 32Kbs EPROM trong: 256byte Nguồn: 4.2-5V Đóng gói 40-DIP
10 Vi điều khiển ATmega16-16AU 22 Cái - Dòng tiêu thụ 0.2mA - Kiến trúc AVR 16 bit - Nhịp tối đa 20MHz - Flash 32KB - EEPROM 1K - Số timer 03 - Số kênh PWM 06
11 Thiết bị đặt cấu hình Flash ROM 7 Cái - IC lưu giữ cấu hình - Bộ nhớ 16 MB - Số chân: 16 chân - Nạp qua: USB/ Ethernet - Nguồn: 2,7 đến 3,6 V
12 Thạch anh 50MHz 4 Cái - Tần số hoạt động: 50 MHz - Điện áp: 6mV - Nhiệt độ hoạt động: -40 °С đến +85 °С
13 Thạch anh 64MHz 83 Cái - Tần số tín hiệu ra: 64MHz - Công suất ra: +1dBm -Tạp pha SSB: -95dBc/Hz-100KHz - Nguồn cấp: +5V - 57mA - Kích thước: 15x10mm
14 IC giữ cấu hình 47 Cái - Kiểu bộ nhớ: Flash - Dung lượng bộ nhớ: 200Mb - Tần số xung nhịp : 240MHz - Nguồn nuôi: 3.3V - 5V - Dải nhiệt độ làm việc: -40 °С đến 125 °С
15 Tổ hợp FPGA (9152 phần tử logic) 3 Bộ - 9152 phần tử logic, - Số bit bộ nhớ động (RAM): 589824, - Nguồn nuôi: 1,14V ~ 1,26V, - Kiểu chân: CSPBGA, 160 I/O
16 IC lập trình phần cứng FPGA 1152 cổng logic 21 Cái - Chíp lập trình phần cứng FPGA - Số cổng hệ thống cực đại: 63.000port - Số cổng logic: 1.152 - Khối mảng logic: 144 - Bộ nhớ RAM: 12.288bit - Số chân I/O cức đại: 189 - Nguồn cấp: 3,5V-5,25V - Dải nhiệt độ làm việc: -40°С đến 125°С
17 IC lập trình phần cứng FPGA 3200 cổng logic 34 Cái - Chíp lập trình phần cứng FPGA - Số cổng hệ thống cực đại: 115.000port - Số cổng logic: 3.200 - Khối mảng logic: 189 - Bộ nhớ RAM: 24.460bit - Số chân I/O cức đại: 244 - Nguồn cấp: 3,5V-5,25V - Dải nhiệt độ làm việc: -40°С đến 125°С
18 IC FPGA Cyclone 6 Cái 114K phần tử logic, Số khối bộ nhớ: 432, Bộ nhớ nhúng: 3888 Kb, 266 bộ nhân, 4 PLL, 256 chân
19 ROM khả trình 4Mbit 2 Cái - Kích thước bộ nhớ: 4Mbit, - Tần số clock tối đa: 66 MHz, - Loại xử lý: Đồng bộ, - Độ rộng bus dữ liệu : 8 bit, - Nguồn nuôi: 2,7~3,6V
20 IC FPGA 1800 cổng logic 31 Cái Điện áp hoạt động:3,3-5V; Số cổng lô gic khả trình: 1800; Số chân vào/ra: 200; Tần số hoạt động: 200MHz
21 Bộ nhớ chương trình FPGA 16 Bộ Kích thước bộ nhớ: 16Mbit, Hộ trợ ISP: Có, Có khả năng lập trình: Có, Nguồn nuôi: 3,3V, Kiểu chân: SOIC 16
22 Bộ nhớ chương trình tích hợp 2 Bộ Bộ nhớ chương trình tích hợp, có khả năng thiết lập đầu ra open collector; Số cổng lô gic 3000; Số chân vào ra 99; Tần số làm việc cực đại 172.4MHz.
23 IC chuyển mạch thị tần 56 Cái Tần số hoạt động cực đại: 30MHz; Số kênh song song: 4 Trở kháng trong: 0,05 Ohm Cách ly kênh: 40dB Thời gian chuyển mạch: 100ns
24 IC chuyên dụng Phối hợp đường truyền 94 Cái Phối hợp đường truyền 75Ohm Số bit: 8; Dòng cấp đầu ra: 180mA
25 IC tương thích TTL 240 Cái - Cổng NAND 2 đầu vào tương thích mức TTL - Số cổng: 4 cổng - Điện áp vào mức cao:>2,4V - Điện áp vào mức thấp:
26 IC ghi chức năng 261 Cái - Số cổng: 6, loại logic: TTL, - Điện áp nguồn: 4,75~5,25V, điện áp đầu vào mức cao: 2V, điện áp đầu vào mức thấp: 0,8V, - Thời gian chuyển đổi từ mức thấp lên mức cao: 10~15ns, từ mức cao xuống mức thấp: 15~23ns
27 IC đệm bus TTL3V3 246 Cái - Loại đầu ra: 3 trạng thái, - Dòng đầu ra mức cao: 15mA, - Dòng đầu ra mức thấp: 24mA, - Độ trễ: 8ns, - Điện áp nguồn: 4,75~5,25V, - Kiểu chân: SO-20
28 IC so sánh 2 Cái - Điện áp nguồn: 2~36V, - Điện áp đầu vào vi sai: +/-36V, - Điện áp đầu ra: 36V, - Thời gian đáp ứng: 1,3us
29 IC logic (2-6V) 265 Cái - Điện áp nguồn: 2~6V, - Độ trễ: 10ns, - Kiểu chân: SO-14, - Loại logic: CMOS
30 IC đệm Bus TTL5V 2 Cái - Loại đầu ra: 3 trạng thái, - Dòng đầu ra mức cao: 15mA, - Dòng đầu ra mức thấp: 24mA, - Độ trễ: 8ns, - Điện áp nguồn: 4,75~5,25V, - Kiểu chân: SO-20
31 IC bán dẫn công nghệ lưỡng cực 30 Cái Chip bán dẫn công nghệ lưỡng cực: - Gồm 02 bộ phân kênh 2-4. - Mức điện áp: TTL. - Điện áp nguồn: +4,5V ÷ +5,5V. - Dải nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +125 °С
32 IC bán dẫn: bộ đếm lùi 30 Cái Chip bán dẫn: - Bộ đếm ngược nhị phân 4 bít. - Mức điện áp: TTL. - Điện áp nguồn: +4,5 ÷ +5,5V. - Dải nhiệt độ làm việc: -60 °С. ÷ +125 °С.. - Trọng lượng: ≤ 1,5g.
33 IC bán dẫn: bộ đếm tiến 30 Cái Chip bán dẫn: - Bộ cộng 4 bít. - Mức điện áp: TTL. - Điện áp nguồn: +4,5V ÷ +5,5V. - Dải nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +125°С. - Trọng lượng: ≤ 1,5g.
34 Chip bán dẫn 4 NAND 25 Con Chip bán dẫn: - 02 cổng NAND 4 ngõ vào. - Mức điện áp: TTL. - Điện áp nguồn: +4,5V ÷ +5,5V. - Dải nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +125°С. - Trọng lượng: ≤ 0,45g.
35 Chip bán dẫn công nghệ lưỡng cực MUX 10 Con Chip bán dẫn công nghệ lưỡng cực: - Gồm 04 bộ Mux 2-1. - Mức điện áp: TTL. - Điện áp nguồn: +4,5V ÷ +5,5V. - Dải nhiệt độ làm việc: -60°С÷ +125°С.
36 ROM lập trình lưỡng cực 20 Cái - ROM lập trình lưỡng cực. - Chứa 35.000 phần tử tích phân. - Trọng lượng không quá 1,8 g. - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. - Tiêu thụ hiện tại: ≤ 185 mA. - Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ + 125 °С.
37 Chíp trao đổi thông tin 28 đường 10 Con - Chíp dành cho việc trao đổi thông tin giữa các thiết bị và đơn vị hệ thống và để truyền dữ liệu đến các thiết bị ngoại vi, thiết bị hiển thị và chỉ thị, cho các giao diện được sản xuất bằng công nghệ lưỡng cực (TTLS). - Chip là một máy phát bốn thân. - Chứa 28 yếu tố không thể thiếu. - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. - Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ + 125 ° С.
38 Chíp trao đổi thông tin 66 đường 10 Con thông tin giữa các thiết bị và đơn vị hệ thống và để truyền dữ liệu đến các thiết bị ngoại vi, thiết bị hiển thị và chỉ thị, cho các giao diện được sản xuất bằng công nghệ lưỡng cực (TTLS). - Là một máy thu bốn thân. - Chứa 66 yếu tố không thể thiếu. - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. - Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ + 125 ° С.
39 Chíp trao đổi thông tin 68 đường 10 Con - Chíp dành cho việc trao đổi thông tin giữa các thiết bị và đơn vị hệ thống và để truyền dữ liệu đến các thiết bị ngoại vi, thiết bị hiển thị và chỉ thị, cho các giao diện được sản xuất bằng công nghệ lưỡng cực (TTLS). - Là một máy thu bốn thân. - Chứa 68 yếu tố không thể thiếu. - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. - Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ + 125 ° С.
40 IC điều khiển màn hình CRT có thể lập trình được 6 hiệu ứng 10 Cái IC điều khiển màn hình CRT có thể lập trình được - Nguồn đơn 5V. - Có thể lập trình định dạng màn hình và kí tự. - Số hiệu ứng trên màn hình có thể thực hiện: 6 - Lựa chọn chế độ con chuột màn hình: 04 loại. - Hai hàng bộ nhớ đệm.
41 IC điều khiển màn hình CRT có thể lập trình được màu 20 Cái - Điện áp cung cấp danh nghĩa.5 V ± 5% - Đầu ra điện áp cao 2, 5 v - Đầu ra điện áp thấp 0,4 V - Dải nhiệt độ làm việc: -10°С ÷ +70°С
42 IC chuyển tiêu chuẩn TTL 10 Cái - Điện áp cung cấp danh nghĩa : 5 V ± 10% - Đầu ra điện áp thấp: 0,45 V - Đầu ra điện áp cao: 2,4V - Điện dung đầu vào: 12 pF - Dải nhiệt độ làm việc: -100C ÷ +700C
43 Chip điều khiển bus dữ liệu 15 Con Chip điều khiển bus dữ liệu: - Số kênh: 04. - Điện áp nguồn: +4,5 ÷ +5,5V. - Dòng tiêu thụ: không hơn 130mA. - Dải nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +125°С. - Trọng lượng: ≤ 1,5g.
44 IC Phối hợp đường truyền 20 Cái - Trọng lượng không quá 1,8 g. - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. - Tiêu thụ hiện tại: ≤ 130 mA. - Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ + 125°С.
45 IC kỹ thuật số của dòng TTL Ielekt hoặc tương đương 35 Cái - Chip kỹ thuật số của dòng TTL. - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -600C ÷ +1250C - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10% - Trọng lượng: ≤ 0,45 g.
46 IC kỹ thuật số của dòng TTL optochip hoặc tương đương 35 Cái - Chip kỹ thuật số của dòng TTL. - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ +125°С - Điện áp cung cấp: 3,0 V ± 10% - Trọng lượng: ≤ 0,45 g.
47 Thanh ghi dịch 8 bít 30 Cái Thanh ghi dịch 8 bít: - Số bít đầu vào: 8 - Số bít đầu ra: 8 - Điện áp nguồn cực đại: +7V. - Điện áp đầu vào cực đại: +5.5V - Nhiệt độ làm việc: -40°С ÷ +80°С
48 Chip kỹ thuật số của dòng TTL chọn kênh 30 Con - Chip kỹ thuật số của dòng TTL. - Chip là bộ ghép kênh chọn dữ liệu mười sáu kênh với gating. - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ +125°С - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%
49 Chip kỹ thuật số của dòng TTL ghép kênh 30 Con - Chip kỹ thuật số của dòng TTL. - Chip là bộ ghép kênh chọn dữ liệu cho 8 kênh mà không cần giao phối. - Trọng lượng: ≤ 1 g. - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ +125°С - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
50 Chip bán dẫn OR-NOT 20 Con Chip bán dẫn: - Gồm 4 cổng OR-NOT. - Mức điện áp: TTL. - Điện áp nguồn: +4,5V ÷ +5,5V. - Dải nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +125°С. - Trọng lượng: ≤ 0.45g.
51 Chip bán dẫn công nghệ lưỡng cực Flip-Flop 10 Con Chip bán dẫn công nghệ lưỡng cực: - Mức điện áp: TTL. - Điện áp nguồn: +4,5V ÷ +5,5V. - Dải nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +125°С. - Dòng tiêu thụ: ≤300mA.
52 Chip bán dẫn công nghệ lưỡng cực 3 NAND 10 Con Chip bán dẫn công nghệ lưỡng cực: - Gồm 03 cổng AND 3 ngõ vào. - Mức điện áp: TTL. - Điện áp nguồn: +4,5V ÷ +5,5V. - Dải nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +125°С - Trọng lượng: ≤ 0,65g.
53 IC flip-flop 20 Cái - Gồm 8 thông tin D-flip-flop, 8 thiết bị đệm đầu ra - trọng lượng không quá 1,8 g. - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. - Tiêu thụ hiện tại: không quá 145 mA. - Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ + 125°С
54 Rơ le 24/10 235 Cái Rơ le: (loại - số lượng - thời gian trễ) - Loại 1 - 50 cái - 90ns - Loại 2 - 50 cái - 400ns - Loại 3 - 50cái - 750ns - Loại 4 - 85 cái - 900ns - Điện áp đ/k các loại rơle: 24V 2V - Dòng cực đại các loại rơle: 10A - Điện trở cuộn hút: 22Ω - Nguồn: 4,5V đến 80V - Kích thước:25x10x3mm
55 Rơ le bán dẫn 100ns 26 Cái Điện áp chuyển mạch: 220V Dòng chịu đựng: 2A Số kênh tiếp điểm : 01; Thời gian chuyển mạch: 100ns
56 Rơ le bán dẫn 4ms 28 Cái - Dòng đầu ra: 100A - Thời gian chuyển mạch: ≤ 10ms - Điện áp điều khiển DC: 3-32VDC - Điện áp điều khiển AC: 24-380VAC
57 Rơ le điều khiển dải rộng 22 Cái Điện áp chuyển mạch: 24V Điện áp kết nối: 112VDC Dòng chịu đựng: 2A Số kênh tiếp điểm : 01; Thời gian chuyển mạch: 4ms
58 Rơ le điều khiển DC 21 Cái Điện áp chuyển mạch: 15V Điện áp kết nối: 112VDC Dòng chịu đựng: 5A Số kênh tiếp điểm : 02; Thời gian chuyển mạch: 4ms
59 Tụ lọc chuyên dụng 11V 182 Cái Điện áp nạp đầy: 11V; Số lượng tụ song song: 8 Điện dung đơn: 1us Dòng chịu đựng: 2A
60 Tụ lọc chuyên dụng 24V 178 Cái Điện áp nạp đầy: 24V; Số lượng tụ song song: 8 Điện dung đơn: 1us Dòng chịu đựng: 2A
61 Tụ điện (0.15uF-160V) 227 Cái - Điện áp cực đại: 160V - Điện dung: 0.15uF - Sai số:1%
62 Tụ điện (1uF-63V) 187 Cái - Điện áp cực đại: 63V - Điện dung: 1uF - Sai số:1%
63 Tụ điện (1uF ; 0.22uF; 0.15uF / 160V) 175 Cái - Điện áp cực đại: 160V - Điện dung: 1uF ; 0.22uF (mỗi loại 50 cái) ; 0.15uF (75 cái) - Sai số:1%
64 IC khuếch đại thuật toán 100MHz lưỡng cực 101 Cái Nguồn cung cấp: ±18V; Tần số: 100MHz; Hệ số méo khuếch đại: 0,01dB Tốc độ biến đổi: 200V/us
65 Khối điện trở 134 Cái Kiểu loại: Thang trở; Giá trị từng thang: 1k2 Độ chính xác:0,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao; bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi cần thiết trong vòng 36 tháng. Chịu trách nhiệm lắp đặt cho bên mời thầu đến sản phẩm đầu cuối.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->