Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt hệ thống màn hình led cho Hội trường Bệnh viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt hệ thống màn hình led cho Hội trường Bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689226 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp, nguồn quỹ BHYT, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 10:46:00 đến ngày 2021-07-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 240,258,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Module P3 (KT: 192 x 192 mm) | 299 | tấm | - Chất lượng mới 100% - Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Kích thước module ( WxH ) 192mm x 192mm - Khoảng cách 2 điểm ảnh: 3mm - Mật độ điểm ảnh: 111111 dots /m² - Cấu hình Pixel: 1R1G1B - Thông số Led: SMD 2121 - Độ phân giải Pixel ( W x H ): 64dots x 64dots - Chế độ quét: 1/32 scaning - Độ cân bằng trắng sang: ≥6500cd/m² - Tuổi thọ: 100000hours - Kết nối HUB: HUB75 - Nhiệt độ làm việc: Từ -20°c đến +60°C - Điện áp đầu vào: AC 220V ±10% - Nguồn cung cấp năng lượng: 5V60A - Khoảng cách xem tốt nhất: >8m - Góc nhìn tốt nhất : Ngang ≥160°, Dọc ≥120° - Độ ẩm thích hợp: 10%-95%RH - Mẫu Cabin thường dùng: 960x960 – 768x768 mm | ||
| 2 | Nguồn 5V60A | 46 | cái | - Chất lượng mới 100% - Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Điện áp đầu vào : Điện Xoay chiều - Điện áp đầu ra : Điện 1 chiều : DC 5V 60A - Công suất max : nguồn 5V300W - Kích thước nguồn : 10cm x 20cm x 5cm - Vật liệu vỏ nguồn :Nhôm trắng loại 1 + INOX - Cấp độ chống nước : Không chống nước - Bảo vệ : Có cầu chì ngắt điện khi sự cố - Quạt tản nhiệt : Có - Trọng lượng : 800g | ||
| 3 | Cáp tín hiệu | 210 | mét | - Chất lượng mới 100% - Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Dây xoắn 12 sợi dẹt | ||
| 4 | Card thu | 24 | cái | - Chất lượng mới 100% - Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Hỗ trợ tải 256 x 192 (4scan), 128 x 284 (16scan), 128 x 768 (32 scan) - Siêu lớn khi tải và hỗ trợ hiệu chuẩn, hỗ trợ 256 x 384. - Giao diện 12 x 75E, không cần kết nối HUB - Hỗ trợ quét 1/64 - Hỗ trợ chip điện áp không đổi chung, chip dòng điện không đổi, chip chốt ổn định sinh học và chip làm mới cao - Một chìa khóa để cấu hình Kiểm tra trạng thái mạng - Theo dõi humiture (mở rộng) - Kiểm tra điện áp cung cấp (mở rộng) - Hỗ trợ hình ảnh cài đặt trước (mở rộng) - Đáp ứng tiêu chuẩn RoHs của EU | ||
| 5 | Card phát | 2 | cái | - Chất lượng mới 100% - Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Card điều khiển Led Fullcolor - Chế độ quét Hỗ trợ quét tĩnh 1/32, tương thích với IC điều khiển chính (chiều cao và rộng nhất có thể là 2048 pixels) - Phạm vi điều khiển: + Độ phân giải đầu ra 60HZ lên đến 1,3 triệu điểm ảnh + Độ phân giải đầu ra 30HZ lên đến 2,0 triệu điểm ảnh - Nguồn điện áp: 5V - Chế độ Điều khiển Điều khiển giao diện USB - Giao diện Video: DVI - Giao diện Audio: 3.5mm - Giao diện đầu ra: Cổng mạng đôi - Giao diện Cascade: RJ11 (out & in) - Card nhận phụ: V301 Series - Nhiệt độ làm việc: -40oC- 85 oC - Phần mềm: LED SyncPlayer | ||
| 6 | Đầu xử lý hình ảnh | 1 | bộ | - Chất lượng mới 100% - Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Giao diện nhiều video : Đầu vào có HDMI, DVI, VGA, 2xCVBS, SDI / USB (tùy chọn). - Đầu ra có 2xDVI, VGA. - Phù thủy liền mạch / Fade-in-fade-out: Hình ảnh từ 2 kênh có thể được chuyển đổi liền mạch, cũng có thể được làm mờ dần. - Độ phân giải nhiều đầu ra: Có thể chọn nhiều độ phân giải (Max.2304×1152@60Hz) và độ phân giải do người dùng xác định. - Hỗ trợ 2,65 triệu pixel: Chiều cao tối đa có thể là 2000 pixel; chiều rộng tối đa có thể là 3960 pixel. - Lưu trữ và gọi lại cài đặt sẵn: có thể chuyển sang cảnh đã lưu một cách nhanh chóng. Đồng bộ hóa âm thanh và video. Đồng bộ hóa chuyển đổi âm thanh và video. - Khóa Chroma: Cắt một phần hình ảnh từ một video, sau đó đặt nó vào một video khác, ví dụ hình ảnh bị chồng chéo. - Hỗ trợ ảnh trong ảnh (PIP): Có thể điều chỉnh kích thước và vị trí của 2 ảnh. - Chức năng nối mạnh mẽ: Nối hoàn hảo, hỗ trợ Ghép đồng nhất và không đồng nhất, hỗ trợ bộ xử lý video 10X10 để ghép nối. - Độ phân giải đầu vào do người dùng xác định: Hoàn toàn có thể nhận ra màn hình từ điểm đến màn hình PC sang màn hình LED. - Hỗ trợ cài đặt khóa dự án: Để tránh thao tác sai. - Cài đặt phím ngắn: Đầu ra đen / Đầu ra bình thường, Đóng băng, Phần / Toàn | ||
| 7 | Sắt hộp 20 x 20 | 21 | cây | - Đáp ứng yêu cầu của đơn vị sử dụng - Kích thước: 6m/cây | ||
| 8 | Sắt hộp 40x 40 | 14 | cây | - Đáp ứng yêu cầu của đơn vị sử dụng - Kích thước: 6m/cây | ||
| 9 | Viền ốp nhựa nhôm | 2,6 | m2 | - Đáp ứng yêu cầu của đơn vị sử dụng - Kích thước: 1500 x 2496 x 4416 mm (Phù hợp cho màn hình LED) | ||
| 10 | Dây điện | 30 | mét | - Chất lượng mới 100% - Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Kích thước: 2x2,5mm2 - Quy cách: 100m/cuộn | ||
| 11 | Đầu bấm dây tín hiệu | 220 | cái | - Chất lượng mới 100% - Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Đầu bấm mạng RJ45 - Quy cách: 100 cái/túi | ||
| 12 | Cáp mạng cat6 | 74 | mét | - Chất lượng mới 100% - Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 13 | Vật Tư Phụ ( ốc Vít,Keo dán ,que hàn, HDMI) | 1 | trọn gói | - Đáp ứng yêu cầu của đơn vị sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch vụ bảo hành; năng lực cung cấp dịch vụ sau bán hàng; khả năng cung cấp thay thế thiết bị tối đa trong vòng 48 giờ (kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư) trong trường hợp thiết bị không đảm bảo yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi